Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân
7860201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
24.20
(ĐT THPT)
94.00
(ĐGNL HN)
845.00
(ĐGNL HCM)
26.39
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân
7860201 |
- |
ĐT THPT
|
22.15
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
24.07
(ĐT THPT)
19.95
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
7860201_4 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
21.85
(ĐT THPT)
86.00
(ĐGNL HN)
755.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
7860201_5 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
21.75
(ĐT THPT)
86.00
(ĐGNL HN)
750.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
7860201_7 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
23.72
(ĐT THPT)
92.00
(ĐGNL HN)
825.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
7860201_9 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
21.85
(ĐT THPT)
86.00
(ĐGNL HN)
755.00
(ĐGNL HCM)
|