Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
7860201_4 |
21.85 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
|
| 2 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
7860201_5 |
21.75 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
|
| 3 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
7860201_7 |
23.72 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
|
| 4 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
7860201_9 |
21.85 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
Mã trường: LBH |
|
| 5 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân
7860201 |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH |