90 lượt search
Logistics và chuỗi cung ứng

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Logistics và chuỗi cung ứng là gì?

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics & Supply Chain Management) là ngành đào tạo người lập kế hoạch + điều phối + quản lý hoạt động vận chuyển, kho bãi, xuất nhập khẩu, mua hàng và chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp đến khách hàng. Việt Nam là trung tâm sản xuất và xuất khẩu lớn của khu vực, ngành Logistics tăng trưởng khoảng 14–16%/năm, quy mô thị trường hơn 40 tỷ USD/năm.

Các doanh nghiệp Logistics lớn: DHL, Maersk, FedEx, UPS, CJ Logistics, Gemadept, Transimex, Sotrans, Bee Logistics, Tân Cảng Sài Gòn, Viettel Post, Shopee Xpress.

Nhu cầu nhân lực Logistics chất lượng cao vẫn rất lớn do thương mại điện tử, xuất nhập khẩu và các tập đoàn FDI phát triển mạnh → cơ hội việc làm và thăng tiến rất rộng mở.

💡 Đặc thù: Đây là ngành có mức thu nhập tốt theo mô hình lương + thưởng hiệu suất. Chuyên viên Logistics mới ra trường thường nhận 10–18 triệu đồng/tháng, sau 3–5 năm có thể đạt 25–50 triệu đồng/tháng. Các vị trí Supply Chain Manager hoặc Logistics Manager có thu nhập 40–100 triệu đồng/tháng, còn Supply Chain Director tại các tập đoàn lớn có thể đạt 100–300 triệu đồng/tháng.

icon

Điểm chuẩn ngành Logistics và chuỗi cung ứng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X22 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

3 Logistics và chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

4 Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

16.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

7510605

26.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

7510605_02

25.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C14, D01, D66 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

10 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

11 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24.50 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D66 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

14 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.65 ĐT THPT A00, A01, D01, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

18 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.89 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

19 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.25 ĐT THPT A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

14.00 ĐT THPT A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

31 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20.63 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.70 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.02 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17.81 ĐT THPT X27 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.69 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.01 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

41 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.50 ĐT THPT A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

42 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

7510605

23.66 ĐT THPT A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

43 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.52 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

44 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24.00 ĐT THPT X79 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

45 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D10, X06, X10, X22, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

46 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

47 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01, X06, X26 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

48 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20.40 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

49 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

21.40 ĐT THPT A00, X01, X25 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.38 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.61 (ĐT THPT)
28.61 (ĐGNL HN)
118.00 (ĐGNL HN)
1025.00 (ĐGNL HCM)
28.61 (ĐGNL HCM)
28.61 (ĐGTD BK)
82.69 (ĐGTD BK)
28.61 (Kết Hợp)
1572.00 (CCQT)
28.61 (CCQT)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
22.76 (ĐT THPT)
22.76 (Học Bạ)
91.00 (ĐGNL HN)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
22.92 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (Kết Hợp)
5 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.50 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
131.33 (ĐGNL HN)
7 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.38 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
949.33 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.40 (ĐT THPT)
21.40 (ĐT THPT)
21.40 (ĐGNL HN)
21.40 (ĐGTD BK)
21.40 (Kết Hợp)
20.40 (Kết Hợp)
21.40 (ĐGNL SPHN)
20.40 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
12 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
13 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
24.00 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
820.00 (ĐGNL HCM)
22.50 (CCQT)
14 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
27.52 (ĐT THPT)
28.34 (Học Bạ)
102.95 (ĐGNL HN)
15 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.66 (ĐT THPT)
27.09 (Học Bạ)
23.66 (Học Bạ)
23.66 (Kết Hợp)
23.66 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
860.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (Ưu Tiên)
17 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
19 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
21 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
22 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
720.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.50 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
64.00 (ĐGNL HN)
18.50 (V-SAT)
24 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.89 (ĐT THPT)
26.34 (Học Bạ)
904.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
23.65 (ĐT THPT)
23.65 (Học Bạ)
23.65 (V-SAT)
28 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.00 (ĐT THPT)
18.12 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
29 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền:

  • Kinh tế vi mô, vĩ mô
  • Quản trị kinh doanh
  • Marketing căn bản
  • Nguyên lý kế toán
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Toán cao cấp, Xác suất – Thống kê
  • Tin học ứng dụng

Khối Logistics cốt lõi

Quản trị Logistics

  • Tổng quan về Logistics và Chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)
  • Quản trị Logistics doanh nghiệp
  • Quản trị vận tải đa phương thức
  • Quản trị kho bãi (Warehouse Management)
  • Phân phối hàng hóa (Distribution Management)

Quản lý Chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)

  • Hoạch định nhu cầu (Demand Planning)
  • Hoạch định nguồn cung (Supply Planning)
  • Quản trị mua hàng (Procurement)
  • Quản trị nhà cung cấp (Supplier Management)
  • Quản trị tồn kho (Inventory Management)
  • Chuỗi cung ứng toàn cầu

Vận tải quốc tế

  • Vận tải biển
  • Vận tải hàng không
  • Vận tải đường bộ
  • Vận tải đường sắt
  • Vận tải đa phương thức

Xuất nhập khẩu

  • Nghiệp vụ ngoại thương
  • Thanh toán quốc tế
  • Incoterms 2020
  • Hải quan điện tử
  • Chứng từ xuất nhập khẩu
  • Bảo hiểm hàng hóa

Công nghệ Logistics

  • ERP (SAP, Oracle)
  • WMS (Warehouse Management System)
  • TMS (Transportation Management System)
  • Excel nâng cao
  • Power BI
  • Phân tích dữ liệu Logistics

Khối Pháp luật & Quy định

  • Luật Thương mại
  • Luật Hải quan
  • Luật Hàng hải
  • Quy định xuất nhập khẩu
  • Incoterms 2020
  • Công ước quốc tế về vận tải

Khối kỹ năng

  • Lập kế hoạch chuỗi cung ứng
  • Đàm phán với đối tác
  • Quản lý kho
  • Quản lý vận tải
  • Phân tích dữ liệu
  • Tiếng Anh thương mại
  • Excel, Power BI

Chứng chỉ nghề nghiệp

  • FIATA Diploma
  • APICS CPIM
  • APICS CSCP
  • CILT
  • Chứng chỉ khai báo hải quan
  • Chứng chỉ nghiệp vụ xuất nhập khẩu

Thực tập

  • Doanh nghiệp Logistics: DHL, Maersk, DHL Supply Chain, FedEx, UPS, Gemadept, Transimex, Sotrans, Bee Logistics...
  • Hãng tàu
  • Hãng hàng không
  • Công ty xuất nhập khẩu
  • Doanh nghiệp sản xuất (Samsung, LG, VinFast, Unilever...)

Độ khó: Trung bình – cao. Kiến thức trải rộng từ kinh doanh, vận tải, xuất nhập khẩu đến công nghệ và quản trị chuỗi cung ứng.

Cần có: Tư duy tổ chức, khả năng giải quyết vấn đề, giao tiếp tốt, chịu được áp lực thời gian, tiếng Anh khá và yêu thích làm việc với dữ liệu.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến

1. Chuyên viên Logistics (~25%)

  • Điều phối vận tải
  • Quản lý giao nhận
  • Theo dõi đơn hàng

Nơi làm việc: DHL, Gemadept, Bee Logistics, Sotrans...

Lương: 10–18 triệu


2. Chuyên viên Xuất nhập khẩu (~20%)

  • Làm chứng từ
  • Hải quan
  • Thanh toán quốc tế
  • Theo dõi đơn hàng quốc tế

Lương: 12–20 triệu


3. Chuyên viên Chuỗi cung ứng (Supply Chain Executive) (~20%)

  • Lập kế hoạch cung ứng
  • Quản lý tồn kho
  • Điều phối sản xuất

Lương: 15–25 triệu


4. Chuyên viên Mua hàng (Procurement/Purchasing) (~10%)

  • Tìm kiếm nhà cung cấp
  • Đàm phán hợp đồng
  • Quản lý chi phí mua hàng

Lương: 15–28 triệu


5. Quản lý Kho (Warehouse Executive) (~10%)

  • Quản lý kho hàng
  • Điều phối nhập – xuất
  • Kiểm soát tồn kho

Lương: 12–22 triệu


6. Chuyên viên Hoạch định (Demand Planner/Supply Planner) (~10%)

  • Dự báo nhu cầu
  • Lập kế hoạch sản xuất
  • Cân đối nguồn cung

Lương: 18–35 triệu


7. Khác (~5%)

  • Chuyên viên Hải quan
  • Chuyên viên Thu mua quốc tế
  • Chuyên viên Tư vấn Logistics
  • Quản lý dự án chuỗi cung ứng
  • Giảng viên hoặc nghiên cứu

Nơi làm việc tiêu biểu: DHL, Maersk, FedEx, UPS, Gemadept, Transimex, Sotrans, Samsung, LG, VinFast, Unilever, Nestlé, Shopee, Lazada...

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Logistics/Export Import 10–18 triệu
Mới ra trường Supply Chain Executive 15–25 triệu
3–5 năm Senior Logistics 20–40 triệu
3–5 năm Procurement/Supply Chain 25–50 triệu
5–10 năm Logistics Manager 40–80 triệu
10+ năm Supply Chain Director 80–250 triệu

Thu nhập đặc biệt

  • Supply Chain Manager tại các tập đoàn đa quốc gia: 80–200 triệu/tháng.
  • Supply Chain Director: 150–300 triệu/tháng.
  • Làm việc tại Singapore, Úc hoặc châu Âu: 4.000–10.000 USD/tháng.

Triển vọng

✅ Rất tốt.

  • Việt Nam là trung tâm sản xuất và xuất khẩu của khu vực.
  • Thương mại điện tử phát triển mạnh làm tăng nhu cầu Logistics.
  • Nhiều tập đoàn quốc tế mở rộng nhà máy tại Việt Nam.
  • Ngành Logistics được dự báo tăng trưởng khoảng 14–16%/năm, nhu cầu nhân lực chất lượng cao rất lớn.

Cảnh báo

  • Áp lực về thời gian và tiến độ giao hàng.
  • Thường xuyên xử lý sự cố phát sinh.
  • Cần sử dụng tiếng Anh trong công việc.
  • Một số vị trí phải làm ngoài giờ hoặc theo ca.
icon

Hợp với ai?

Phù hợp

  • Thích tổ chức và sắp xếp công việc
  • Tư duy logic
  • Khả năng lập kế hoạch
  • Giao tiếp và đàm phán tốt
  • Chịu được áp lực cao
  • Yêu thích môi trường quốc tế

Cân nhắc

  • Hướng nội vẫn có thể làm hoạch định, phân tích dữ liệu hoặc quản lý kho.
  • Không giỏi tiếng Anh sẽ hạn chế cơ hội tại các doanh nghiệp FDI.

Không phù hợp

  • Không thích làm việc với nhiều bộ phận.
  • Không chịu được áp lực về thời gian.
  • Ngại xử lý tình huống phát sinh.
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Huy – Supply Chain Planner tại Samsung

Tuổi: 27

Tốt nghiệp ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng.

Thu nhập: 35–50 triệu/tháng.


👩‍💼 Trang – Logistics Manager tại DHL

Tuổi: 34

Kinh nghiệm: 10 năm.

Thu nhập: 90–150 triệu/tháng.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng vs Kinh doanh Quốc tế

  • Logistics: tập trung vào vận chuyển, kho bãi, chuỗi cung ứng và tối ưu dòng hàng hóa.
  • Kinh doanh Quốc tế: tập trung vào hoạt động thương mại, chiến lược kinh doanh và mở rộng thị trường quốc tế.

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng vs Xuất nhập khẩu

  • Logistics: quản lý toàn bộ dòng hàng hóa từ nhà cung cấp đến khách hàng.
  • Xuất nhập khẩu: chủ yếu xử lý chứng từ, hải quan và giao dịch quốc tế.

Hiểu lầm

  • "Học Logistics chỉ làm giao hàng." → Sai. Có rất nhiều vị trí như hoạch định chuỗi cung ứng, mua hàng, quản lý kho, quản lý vận tải, phân tích dữ liệu và quản lý Logistics.
  • "Logistics chỉ dành cho nam." → Sai. Nhiều vị trí văn phòng, hoạch định và quản trị chuỗi cung ứng có tỷ lệ nữ rất cao.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử lập kế hoạch giao hàng

Lên kế hoạch vận chuyển hàng hóa từ TP.HCM đến Hà Nội với chi phí và thời gian tối ưu.

✅ Làm tốt → Có tư duy Logistics.


2. Thử đọc một bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Ví dụ: Invoice, Packing List, Bill of Lading.

✅ Hiểu quy trình → Có nền tảng phù hợp.


3. Giải quyết một tình huống giao hàng trễ

Đề xuất phương án xử lý khi container bị chậm tại cảng.

✅ Bình tĩnh và có phương án → Có tố chất làm Logistics.


4. Tự hỏi: Bạn có thích tối ưu quy trình và giải quyết vấn đề mỗi ngày?

Đây là công việc thường xuyên của người làm Logistics và Chuỗi cung ứng.

✅ Có → Rất phù hợp với ngành.

Tổng kết: Đạt từ 3/4 tiêu chí trở lên, ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng là lựa chọn rất phù hợp với những bạn yêu thích kinh doanh, vận hành và môi trường làm việc quốc tế.