| 1 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN
|
|
| 2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X22
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ
|
|
| 3 |
Logistics và chuỗi cung ứng
7510605
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, D01, A01, C03
|
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA
|
|
| 4 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng
7510605
|
18.00
|
ĐT THPT
|
C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 5 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng
7510605
|
16.25
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
7510605
|
26.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
7510605_02
|
25.20
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 8 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01
|
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM
Mã trường: UMT
|
|
| 9 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C14, D01, D66
|
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU
|
|
| 10 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26
|
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU
|
|
| 11 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C04, D01, X01
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
24.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 13 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C14, D01, D66
|
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD
|
|
| 14 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, X01, X02
|
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS
|
|
| 15 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X04, Y09, C04, C03
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
23.65
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X27
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 18 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
23.89
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06
|
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC
|
|
| 19 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06
|
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD
|
|
| 20 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56
|
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
|
|
| 21 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78
|
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT
|
|
| 22 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT
|
|
| 23 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26
|
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD
|
|
| 24 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
23.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26
|
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN
|
|
| 25 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, D01
|
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP
|
|
| 26 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
18.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, X01
|
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE
|
|
| 27 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK
|
|
| 28 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
|
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD
|
|
| 29 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
19.25
|
ĐT THPT
|
A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26
|
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
|
|
| 30 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 31 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 32 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 33 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
20.63
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 34 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
19.70
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 35 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
19.02
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 36 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
17.81
|
ĐT THPT
|
X27
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 37 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
19.69
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 38 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
19.01
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 39 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 40 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 41 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
16.50
|
ĐT THPT
|
A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78
|
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH
|
|
| 42 |
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
7510605
|
23.66
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35
|
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM
|
|
| 43 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
27.52
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA
|
|
| 44 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
24.00
|
ĐT THPT
|
X79
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 45 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, D10, X06, X10, X22, X26, X27, X56
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 46 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C
|
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU
|
|
| 47 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01, X06, X26
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU
|
|
| 48 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
20.40
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07
|
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL
|
|
| 49 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
21.40
|
ĐT THPT
|
A00, X01, X25
|
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL
|
|
| 50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
|
27.38
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01
|
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH
|
|