91 lượt search
Logistics và chuỗi cung ứng

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X22 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

3 Logistics và chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

4 Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

5 Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

16.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

7510605

26.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

7510605_02

25.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C14, D01, D66 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

10 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

11 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24.50 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D66 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

14 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.65 ĐT THPT A00, A01, D01, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

18 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.89 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

19 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.25 ĐT THPT A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

14.00 ĐT THPT A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

31 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20.63 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.70 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.02 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17.81 ĐT THPT X27 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.69 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

19.01 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

41 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.50 ĐT THPT A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

42 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

7510605

23.66 ĐT THPT A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

43 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.52 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

44 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24.00 ĐT THPT X79 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

45 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, D10, X06, X10, X22, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

46 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

47 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15.00 ĐT THPT A00, A01, C02, D01, X06, X26 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

48 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20.40 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

49 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

21.40 ĐT THPT A00, X01, X25 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.38 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH