Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
28.61
(ĐT THPT)
28.61
(ĐGNL HN)
118.00
(ĐGNL HN)
1025.00
(ĐGNL HCM)
28.61
(ĐGNL HCM)
28.61
(ĐGTD BK)
82.69
(ĐGTD BK)
28.61
(Kết Hợp)
1572.00
(CCQT)
28.61
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
22.76
(ĐT THPT)
22.76
(Học Bạ)
91.00
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
ĐGNL HN
|
22.92
(ĐT THPT)
24.50
(Học Bạ)
24.50
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
26.50
(ĐT THPT)
27.20
(Học Bạ)
131.33
(ĐGNL HN)
|
| 7 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 9 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
27.38
(ĐT THPT)
28.25
(Học Bạ)
949.33
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Thi Riêng
|
20.40
(ĐT THPT)
21.40
(ĐT THPT)
21.40
(ĐGNL HN)
21.40
(ĐGTD BK)
21.40
(Kết Hợp)
20.40
(Kết Hợp)
21.40
(ĐGNL SPHN)
20.40
(ĐGNL SPHN)
|
| 11 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
2.00
(Học Bạ)
5.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
18.00
(CCQT)
800.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 13 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
24.00
(ĐT THPT)
22.50
(ĐT THPT)
820.00
(ĐGNL HCM)
22.50
(CCQT)
|
| 14 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
27.52
(ĐT THPT)
28.34
(Học Bạ)
102.95
(ĐGNL HN)
|
| 15 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
CCQT
|
23.66
(ĐT THPT)
27.09
(Học Bạ)
23.66
(Học Bạ)
23.66
(Kết Hợp)
23.66
(ĐGNL SPHN)
23.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 16 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
24.00
(ĐT THPT)
860.00
(ĐGNL HCM)
27.50
(Ưu Tiên)
|
| 17 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 18 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 19 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 20 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 21 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
|
| 22 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
18.00
(ĐT THPT)
720.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
18.50
(ĐT THPT)
21.50
(Học Bạ)
64.00
(ĐGNL HN)
18.50
(V-SAT)
|
| 24 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 25 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 26 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.89
(ĐT THPT)
26.34
(Học Bạ)
904.00
(ĐGNL HCM)
|
| 27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
23.65
(ĐT THPT)
23.65
(Học Bạ)
23.65
(V-SAT)
|
| 28 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
15.00
(ĐT THPT)
18.12
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
500.00
(Thi Riêng)
|
| 29 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
14.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|