94 lượt search
Logistics và chuỗi cung ứng

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.61 (ĐT THPT)
28.61 (ĐGNL HN)
118.00 (ĐGNL HN)
1025.00 (ĐGNL HCM)
28.61 (ĐGNL HCM)
28.61 (ĐGTD BK)
82.69 (ĐGTD BK)
28.61 (Kết Hợp)
1572.00 (CCQT)
28.61 (CCQT)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
22.76 (ĐT THPT)
22.76 (Học Bạ)
91.00 (ĐGNL HN)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
22.92 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (Kết Hợp)
5 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.50 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
131.33 (ĐGNL HN)
7 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.38 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
949.33 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.40 (ĐT THPT)
21.40 (ĐT THPT)
21.40 (ĐGNL HN)
21.40 (ĐGTD BK)
21.40 (Kết Hợp)
20.40 (Kết Hợp)
21.40 (ĐGNL SPHN)
20.40 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
12 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
13 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
24.00 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
820.00 (ĐGNL HCM)
22.50 (CCQT)
14 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
27.52 (ĐT THPT)
28.34 (Học Bạ)
102.95 (ĐGNL HN)
15 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.66 (ĐT THPT)
27.09 (Học Bạ)
23.66 (Học Bạ)
23.66 (Kết Hợp)
23.66 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
860.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (Ưu Tiên)
17 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
19 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
21 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
22 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
720.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.50 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
64.00 (ĐGNL HN)
18.50 (V-SAT)
24 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.89 (ĐT THPT)
26.34 (Học Bạ)
904.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
23.65 (ĐT THPT)
23.65 (Học Bạ)
23.65 (V-SAT)
28 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.00 (ĐT THPT)
18.12 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
29 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)