77 lượt search
Hậu cần quân sự

Hậu cần quân sự

Mã ngành: 7860218 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành hậu cần quân sự là gì?

Hậu cần Quân sự (Military Logistics) là ngành đào tạo sĩ quan hậu cần QĐND VN - chuyên bảo đảm vật chất + tài chính + quân y + vận tải + xăng dầu + nhà cửa + doanh trại cho các đơn vị quân đội. Là "xương sống bảo đảm" cho mọi binh chủng - không có hậu cần thì quân đội không thể hoạt động.

Học các mảng: hậu cần chiến đấu (vận chuyển vật tư đến chiến trường), hậu cần thường nhật (cấp phát quân trang + thực phẩm + y tế), tài chính quân đội, vận tải quân sự (xe + tàu + máy bay vận tải), nuôi quân + ăn uống quân đội, doanh trại + nhà cửa + công trình quân sự, kế hoạch hậu cần dài hạn.

Path SQ Hậu cần là path ổn định + cơ hội chuyển ngang giữa các binh chủng + lên các cơ quan TW. Phù hợp ai thích quân đội nhưng không thích chiến đấu trực tiếp.

💡 Đào tạo chính tại Học viện Hậu cần (HV Hậu cần - Long Biên Hà Nội). Tuyển sinh: chiều cao ≥1m65 nam, sức khỏe loại 1, lý lịch sạch. Toán + Lý + Hóa ≥7 hoặc Văn + Toán + Anh.

icon

Điểm chuẩn ngành hậu cần quân sự

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quân sự cơ sở - Quân khu 1

7860222_QK1

17.50 ĐT THPT C00 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

2 Quân sự cơ sở - Quân khu 2

7860222_QK2

16.50 ĐT THPT C00 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

3 Quân sự cơ sở - Quân khu 3

7860222_QK3

15.85 ĐT THPT C00 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

4 Quân sự cơ sở - Quân khu 4

7860222_QK4

20.25 ĐT THPT C00 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

5 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A00

26.00 ĐT THPT A00 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

6 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A01

26.00 ĐT THPT A01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

7 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_C01

26.00 ĐT THPT C01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

8 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_X06

26.00 ĐT THPT X06 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

9 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A00

23.67 ĐT THPT A00 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

10 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A01

23.67 ĐT THPT A01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

11 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_C01

23.67 ĐT THPT C01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

12 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_X06

23.67 ĐT THPT X06 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

13 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A00

28.33 ĐT THPT A00 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

14 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A01

28.33 ĐT THPT A01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

15 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_C01

28.33 ĐT THPT C01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

16 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_X06

28.33 ĐT THPT X06 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

17 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A00

27.83 ĐT THPT A00 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

18 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A01

27.83 ĐT THPT A01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

19 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_C01

27.83 ĐT THPT C01 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

20 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_X06

27.83 ĐT THPT X06 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Ngành Hậu cần quân sự

7860218

-
ĐT THPT Học Bạ
21.70 (ĐT THPT)
25.60 (ĐT THPT)
24.68 (ĐT THPT)
26.01 (ĐT THPT)
24.49 (Học Bạ)
2 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A00

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
3 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A01

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
4 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A00

-
ĐT THPT Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
5 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A01

-
ĐT THPT Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
6 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A00

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
7 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A01

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
8 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A00

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
9 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A01

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
10 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
101.00 (ĐGNL HN)
910.00 (ĐGNL HCM)
11 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
92.00 (ĐGNL HN)
820.00 (ĐGNL HCM)
12 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
113.00 (ĐGNL HN)
1010.00 (ĐGNL HCM)
13 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
109.00 (ĐGNL HN)
985.00 (ĐGNL HCM)
14 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_C01

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
15 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_X06

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
16 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_C01

-
ĐT THPT
23.67 (ĐT THPT)
17 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_X06

-
ĐT THPT
23.67 (ĐT THPT)
18 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_C01

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
19 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_X06

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
20 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_C01

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
21 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_X06

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
22 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 1

7860222_QK1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
71.00 (ĐGNL HN)
565.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 2

7860222_QK2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.50 (ĐT THPT)
68.00 (ĐGNL HN)
540.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 3

7860222_QK3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.85 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
515.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 4

7860222_QK4

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.25 (ĐT THPT)
80.00 (ĐGNL HN)
670.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Lý luận chính trị + Lịch sử Đảng, Toán + Lý + Hóa, Tiếng Anh quân sự, Cơ sở quân sự + thể lực
  • Năm 3: Hậu cần chiến đấu, Tài chính quân đội + ngân sách QP, Vận tải quân sự (đường bộ + sắt + thủy + không), Nuôi quân + ăn uống + dinh dưỡng quân đội, Quân y cơ bản
  • Năm 4: Doanh trại + nhà cửa + công trình QS, Xăng dầu + dầu mỡ + năng lượng QĐ, Kế hoạch hậu cần dài hạn, Mua sắm + đấu thầu trong QĐ, Thực tập tại các Cục Hậu cần Quân khu + Bộ Quốc phòng

Cần có: Toán + Lý + Văn ≥7, sức khỏe loại 1, tư duy tổ chức + chi tiết + logistics, ổn định + trung thực + kỷ luật, lý lịch sạch.

icon

Ra trường làm gì?

1. Sĩ quan hậu cần các đơn vị tác chiến (~60%) | các Trung đoàn + Lữ đoàn + Sư đoàn của tất cả binh chủng (LQ + HQ + KQ + Tăng-TG + PB + ĐC + BP + Thông tin) | Trung úy 12-16 triệu + phụ cấp + biên chế

2. Sĩ quan Cục Hậu cần Quân khu + Quân chủng (~15%) | Cục Hậu cần 7 Quân khu + Quân chủng HQ + Quân chủng PK-KQ + các Binh chủng | 18-32 triệu (cấp Tá)

3. Sĩ quan Tổng cục Hậu cần BQP (~10%) | Tổng cục Hậu cần BQP - cơ quan TW (Cục Quân nhu + Cục Quân y + Cục Vận tải + Cục Doanh trại + Cục Xăng dầu) | 25-50 triệu

4. Sĩ quan các Tổng công ty + Đoàn KT QĐ (~10%) | Viettel (Tập đoàn CN-VT QĐ), Tổng cty XD Trường Sơn, Vinaxuki, các Đoàn KT QĐ làm KT-XH | 30-80 triệu (DN QĐ - cao hơn QĐ thuần)

5. Giảng viên + huấn luyện (~5%) | HV Hậu cần + Trường HSQ Hậu cần + các trường QĐ | 22-40 triệu

Đặc biệt: Sĩ quan hậu cần Tổng cục Hậu cần / Viettel / các Tổng cty QĐ + cấp Tá lương 50-120 triệu + phụ cấp + cổ phiếu (Viettel) + chế độ. Đặc thù: SQ Hậu cần là 1 trong các path dễ chuyển ngang sang dân sự nhất sau nghỉ hưu (60 tuổi) - làm Giám đốc Logistics DN tư hoặc cố vấn.

icon

Mức lương & triển vọng

Trung úy: 12-16 triệu + phụ cấp + biên chế cả đời. Thượng úy: 16-22 triệu. Đại úy: 22-30 triệu. Thiếu tá: 30-42 triệu. Trung-Thượng tá: 42-60 triệu. Đại tá: 60-90 triệu.

Triển vọng: An toàn + ổn định. QĐ luôn cần hậu cần - không thể thiếu. Path thăng tiến rõ + cơ hội chuyển ngang giữa binh chủng + lên TW. Viettel + các DN QĐ là cơ hội thu nhập cao hơn so với QĐ thuần.

Cảnh báo: Cam kết cả đời QĐ. Công tác có thể xa nhà + luân chuyển. Kỷ luật cao + áp lực mùa diễn tập + ngân sách.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Văn ≥7, sức khỏe loại 1, tư duy tổ chức + logistics + chi tiết, trung thực + ổn định, lý lịch sạch

⚠️ CÂN NHẮC: Quan tâm quân đội + có thiên hướng kỹ thuật chiến đấu - chọn các binh chủng tác chiến khác

🚨 KHÔNG HỢP: Không tổ chức + chi tiết, không trung thực (hậu cần có nhiều tiền + vật tư - cần liêm chính cao), không kỷ luật

icon

Chân dung người làm nghề

Đại úy Linh – 30 tuổi, Trưởng ban Hậu cần Trung đoàn 165 thuộc Sư đoàn 7 Quân khu 9 (8 năm KN, HV Hậu cần)

  • Quản hậu cần cho 2.000 quân nhân + ngân sách 50 tỷ/năm + 40 nhân viên hậu cần
  • Lương: 24 triệu + phụ cấp + biên chế = 32 triệu + nhà công vụ

Thượng tá Tuấn – 45 tuổi, Phó Giám đốc Tổng công ty Viettel Hậu cần - Logistic + Cấp Tá QĐ (22 năm KN, HV Hậu cần + HV QPCN + đi học QT 1 năm)

  • Phụ trách logistics cho Viettel (TQ + Việt + Châu Phi + Mỹ) + path lên Giám đốc
  • Lương: 90 triệu + phụ cấp QĐ + cổ phiếu Viettel = 150 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Hậu cần QS (7860218) vs CHTM Lục quân (7860201): LQ chuyên chiến đấu (front-line); HC QS chuyên bảo đảm hậu cần (back-end + bảo đảm front-line).

Hậu cần QS vs Logistics dân sự (7510605): 7510605 dân sự (DN tư + FDI); HC QS quân đội (QĐ + DN QĐ Viettel).

Hậu cần QS vs Khai thác Vận tải (7840101): KT VT dân sự rộng; HC QS chỉ trong QĐ + chuyên hậu cần.

Hậu cần QS vs Quân y (7860226 - chưa có mã ngành cụ thể, thường ở các HV Y QĐ): QY chuyên y tế QĐ (BS quân y); HC QS chuyên bảo đảm hậu cần (gồm 1 phần y - quân y).

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Văn ≥7?

2. Sức khỏe loại 1 + lý lịch sạch?

3. Tư duy tổ chức + chi tiết + logistics?

4. Trung thực + liêm chính + ổn định + ok kỷ luật?

≥3/4 + sức khỏe đạt → Hậu cần QS hợp.