| 1 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Ngành Hậu cần quân sự
7860218
|
-
|
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.70
(ĐT THPT)
25.60
(ĐT THPT)
24.68
(ĐT THPT)
26.01
(ĐT THPT)
24.49
(Học Bạ)
|
| 2 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860218_Nam_B_A00
|
-
|
ĐT THPT
Học Bạ
|
26.00
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860218_Nam_B_A01
|
-
|
ĐT THPT
Học Bạ
|
26.00
(ĐT THPT)
|
| 4 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
7860218_Nam_N_A00
|
-
|
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.67
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
7860218_Nam_N_A01
|
-
|
ĐT THPT
Học Bạ
|
23.67
(ĐT THPT)
|
| 6 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
7860218_Nu_B_A00
|
-
|
ĐT THPT
|
28.33
(ĐT THPT)
|
| 7 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
7860218_Nu_B_A01
|
-
|
ĐT THPT
|
28.33
(ĐT THPT)
|
| 8 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
7860218_Nu_N_A00
|
-
|
ĐT THPT
|
27.83
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
7860218_Nu_N_A01
|
-
|
ĐT THPT
|
27.83
(ĐT THPT)
|
| 10 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860218_Nam_B
|
-
|
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
101.00
(ĐGNL HN)
910.00
(ĐGNL HCM)
|
| 11 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
7860218_Nam_N
|
-
|
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
92.00
(ĐGNL HN)
820.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
7860218_Nu_B
|
-
|
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
113.00
(ĐGNL HN)
1010.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
7860218_Nu_N
|
-
|
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
109.00
(ĐGNL HN)
985.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860218_Nam_B_C01
|
-
|
ĐT THPT
|
26.00
(ĐT THPT)
|
| 15 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860218_Nam_B_X06
|
-
|
ĐT THPT
|
26.00
(ĐT THPT)
|
| 16 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
7860218_Nam_N_C01
|
-
|
ĐT THPT
|
23.67
(ĐT THPT)
|
| 17 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
7860218_Nam_N_X06
|
-
|
ĐT THPT
|
23.67
(ĐT THPT)
|
| 18 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
7860218_Nu_B_C01
|
-
|
ĐT THPT
|
28.33
(ĐT THPT)
|
| 19 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
7860218_Nu_B_X06
|
-
|
ĐT THPT
|
28.33
(ĐT THPT)
|
| 20 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
7860218_Nu_N_C01
|
-
|
ĐT THPT
|
27.83
(ĐT THPT)
|
| 21 |
Học viện Hậu cần
Mã trường: HEH
|
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
7860218_Nu_N_X06
|
-
|
ĐT THPT
|
27.83
(ĐT THPT)
|
| 22 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH
|
Quân sự cơ sở - Quân khu 1
7860222_QK1
|
-
|
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.50
(ĐT THPT)
71.00
(ĐGNL HN)
565.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH
|
Quân sự cơ sở - Quân khu 2
7860222_QK2
|
-
|
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.50
(ĐT THPT)
68.00
(ĐGNL HN)
540.00
(ĐGNL HCM)
|
| 24 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH
|
Quân sự cơ sở - Quân khu 3
7860222_QK3
|
-
|
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.85
(ĐT THPT)
67.00
(ĐGNL HN)
515.00
(ĐGNL HCM)
|
| 25 |
Đại học Trần Quốc Tuấn
Mã trường: LAH
|
Quân sự cơ sở - Quân khu 4
7860222_QK4
|
-
|
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
20.25
(ĐT THPT)
80.00
(ĐGNL HN)
670.00
(ĐGNL HCM)
|