81 lượt search
Hậu cần quân sự

Hậu cần quân sự

Mã ngành: 7860218 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Ngành Hậu cần quân sự

7860218

-
ĐT THPT Học Bạ
21.70 (ĐT THPT)
25.60 (ĐT THPT)
24.68 (ĐT THPT)
26.01 (ĐT THPT)
24.49 (Học Bạ)
2 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A00

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
3 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_A01

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
4 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A00

-
ĐT THPT Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
5 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_A01

-
ĐT THPT Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
6 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A00

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
7 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_A01

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
8 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A00

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
9 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_A01

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
10 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
101.00 (ĐGNL HN)
910.00 (ĐGNL HCM)
11 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
92.00 (ĐGNL HN)
820.00 (ĐGNL HCM)
12 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
113.00 (ĐGNL HN)
1010.00 (ĐGNL HCM)
13 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
109.00 (ĐGNL HN)
985.00 (ĐGNL HCM)
14 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_C01

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
15 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860218_Nam_B_X06

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
16 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_C01

-
ĐT THPT
23.67 (ĐT THPT)
17 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

7860218_Nam_N_X06

-
ĐT THPT
23.67 (ĐT THPT)
18 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_C01

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
19 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

7860218_Nu_B_X06

-
ĐT THPT
28.33 (ĐT THPT)
20 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_C01

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
21 Học viện Hậu cần

Mã trường: HEH

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

7860218_Nu_N_X06

-
ĐT THPT
27.83 (ĐT THPT)
22 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 1

7860222_QK1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
71.00 (ĐGNL HN)
565.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 2

7860222_QK2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.50 (ĐT THPT)
68.00 (ĐGNL HN)
540.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 3

7860222_QK3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.85 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
515.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Trần Quốc Tuấn

Mã trường: LAH

Quân sự cơ sở - Quân khu 4

7860222_QK4

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.25 (ĐT THPT)
80.00 (ĐGNL HN)
670.00 (ĐGNL HCM)