42 lượt search
Nghiệp vụ an ninh

Nghiệp vụ an ninh

Mã ngành: 7860100 5.0 42 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành nghiệp vụ an ninh là gì?

 

Nghiệp vụ An ninh (Security Operations / Intelligence & Investigation) là ngành đào tạo cán bộ nghiệp vụ thuộc lực lượng Công an nhân dân Việt Nam, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, phòng ngừa và đấu tranh với các hoạt động xâm phạm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội. Học về công tác trinh sát an ninh, điều tra nghiệp vụ, phân tích thông tin, bảo vệ nội bộ, phòng chống tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia, an ninh mạng và quản lý địa bàn.

Là lĩnh vực nghiệp vụ quan trọng trong hệ thống bảo vệ an ninh quốc gia. Lực lượng An ninh nhân dân thuộc Bộ Công an, phối hợp với các đơn vị trong và ngoài ngành để xử lý các vấn đề về an ninh chính trị, an ninh kinh tế, an ninh mạng, an ninh xã hội và các tình huống phức tạp về an ninh trật tự.

💡 Đào tạo chính tại các trường thuộc Bộ Công an như Học viện An ninh nhân dân. Tuyển sinh chặt: sức khỏe đạt tiêu chuẩn CAND, thể lực tốt, phẩm chất chính trị rõ ràng, lý lịch được thẩm tra, tư duy phân tích tốt. Yêu cầu nền tảng về Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ, Tin học và kiến thức xã hội tùy chuyên ngành tuyển sinh.

icon

Điểm chuẩn ngành nghiệp vụ an ninh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860100_Nam_1

21.72 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860100_Nam_2

23.71 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860100_Nam_3

22.89 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

4 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

18.67 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

5 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860100_Nu_1

25.24 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

6 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860100_Nu_2

26.01 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

7 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860100_Nu_3

25.38 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nu_8

20.64 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

9 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860100_Nam_4

22.01 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

10 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860100_Nam_5

23.53 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

11 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860100_Nam_6

21.33 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

12 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860100_Nam_7

21.44 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

13 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

19.60 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

14 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860100_Nữ_4

24.67 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

15 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860100_Nữ_5

26.28 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

16 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860100_Nữ_6

25.67 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

17 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)

7860100_Nữ_7

24.56 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

18 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nữ_8

15.95 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

19 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860100_Nam_1

23.05 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

20 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860100_Nam_2

24.63 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

21 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860100_Nam_3

23.03 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

22 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

18.78 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

23 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860100_Nu_1

25.58 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

24 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860100_Nu_2

26.09 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

25 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860100_Nu_3

26.27 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

26 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nu_8

19.63 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

27 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860100_Nam_4

22.68 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

28 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860100_Nam_5

23.48 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

29 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860100_Nam_6

23.28 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

30 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860100_Nam_7

22.47 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

31 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

17.66 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

32 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860100_Nu_4

26.05 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

33 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860100_Nu_5

25.33 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

34 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860100_Nu_6

25.83 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

35 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7)

7860100_Nu_7

25.28 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

36 Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nu_8

19.46 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh

7860100

-
ĐT THPT
20.60 (ĐT THPT)
24.16 (ĐT THPT)
20.45 (ĐT THPT)
24.14 (ĐT THPT)
18.62 (ĐT THPT)
22.37 (ĐT THPT)
21.14 (ĐT THPT)
23.66 (ĐT THPT)
19.20 (ĐT THPT)
18.10 (ĐT THPT)
2 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Nghiệp vụ An ninh

7860100

-
ĐT THPT
20.66 (ĐT THPT)
24.19 (ĐT THPT)
19.98 (ĐT THPT)
19.37 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
24.14 (ĐT THPT)
21.58 (ĐT THPT)
23.67 (ĐT THPT)
3 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nghiệp vụ Cảnh sát

7860100

-
ĐT THPT
19.61 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
20.45 (ĐT THPT)
23.07 (ĐT THPT)
17.95 (ĐT THPT)
22.08 (ĐT THPT)
19.40 (ĐT THPT)
22.84 (ĐT THPT)
19.71 (ĐT THPT)
15.94 (ĐT THPT)
4 Học viện Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSH

Nghiệp vụ Cảnh sát

7860100

-
ĐT THPT
20.88 (ĐT THPT)
16.15 (ĐT THPT)
19.53 (ĐT THPT)
24.23 (ĐT THPT)
20.68 (ĐT THPT)
23.55 (ĐT THPT)
20.85 (ĐT THPT)
24.78 (ĐT THPT)
5 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860100_Nam_4

-
ĐT THPT CCQT
22.68 (ĐT THPT)
22.68 (CCQT)
6 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860100_Nam_5

-
ĐT THPT CCQT
23.48 (ĐT THPT)
23.48 (CCQT)
7 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860100_Nam_6

-
ĐT THPT CCQT
23.28 (ĐT THPT)
23.28 (CCQT)
8 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860100_Nam_7

-
ĐT THPT CCQT
22.47 (ĐT THPT)
22.47 (CCQT)
9 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

-
ĐT THPT CCQT
17.66 (ĐT THPT)
17.66 (CCQT)
10 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860100_Nu_4

-
ĐT THPT CCQT
26.05 (ĐT THPT)
26.05 (CCQT)
11 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860100_Nu_5

-
ĐT THPT CCQT
25.33 (ĐT THPT)
25.33 (CCQT)
12 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860100_Nu_6

-
ĐT THPT CCQT
25.83 (ĐT THPT)
25.83 (CCQT)
13 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7)

7860100_Nu_7

-
ĐT THPT CCQT
25.28 (ĐT THPT)
25.28 (CCQT)
14 Đại học An ninh Nhân dân

Mã trường: ANS

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nu_8

-
ĐT THPT CCQT
19.46 (ĐT THPT)
19.46 (CCQT)
15 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860100_Nam_1

-
ĐT THPT CCQT
23.05 (ĐT THPT)
23.05 (CCQT)
16 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860100_Nam_2

-
ĐT THPT CCQT
24.63 (ĐT THPT)
24.63 (CCQT)
17 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860100_Nam_3

-
ĐT THPT CCQT
23.03 (ĐT THPT)
23.03 (CCQT)
18 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

-
ĐT THPT CCQT
18.78 (ĐT THPT)
18.78 (CCQT)
19 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860100_Nu_1

-
ĐT THPT CCQT
25.58 (ĐT THPT)
25.58 (CCQT)
20 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860100_Nu_2

-
ĐT THPT CCQT
26.09 (ĐT THPT)
26.09 (CCQT)
21 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860100_Nu_3

-
ĐT THPT CCQT
26.27 (ĐT THPT)
26.27 (CCQT)
22 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100_Nu_8

-
ĐT THPT CCQT
19.63 (ĐT THPT)
19.63 (CCQT)
23 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860100_Nam_4

-
ĐT THPT CCQT
22.01 (ĐT THPT)
22.01 (CCQT)
24 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860100_Nam_5

-
ĐT THPT CCQT
23.53 (ĐT THPT)
23.53 (CCQT)
25 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860100_Nam_6

-
ĐT THPT CCQT
21.33 (ĐT THPT)
21.33 (CCQT)
26 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860100_Nam_7

-
ĐT THPT CCQT
21.44 (ĐT THPT)
21.44 (CCQT)
27 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100_Nam_8

-
ĐT THPT CCQT
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (CCQT)
28 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860100_Nữ_4

-
ĐT THPT CCQT
24.67 (ĐT THPT)
24.67 (CCQT)
29 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860100_Nữ_5

-
ĐT THPT CCQT
26.28 (ĐT THPT)
26.28 (CCQT)
30 Đại học Cảnh sát Nhân dân

Mã trường: CSS

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860100_Nữ_6

-
ĐT THPT CCQT
25.67 (ĐT THPT)
25.67 (CCQT)
icon

Sẽ học gì?

4-5 năm:

Năm 1-2: Lý luận chính trị + Lịch sử Đảng + Tư tưởng HCM, Pháp luật đại cương, Cơ sở nghiệp vụ Công an, Tiếng Anh, Tin học, Giáo dục quốc phòng + Thể lực + Điều lệnh + Võ thuật.

Năm 3: Nghiệp vụ trinh sát an ninh, Công tác nắm tình hình, Thu thập + phân tích thông tin, Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ, Phòng chống hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia, Kỹ năng điều tra nghiệp vụ.

Năm 4: An ninh mạng, An ninh kinh tế, An ninh xã hội, Phân tích tình báo, Quản lý địa bàn, Tâm lý nghiệp vụ, Pháp luật hình sự + tố tụng, Xử lý tình huống an ninh phức tạp.

Năm 5: Chỉ huy + tham mưu nghiệp vụ cấp đơn vị, Thực tập tại các đơn vị nghiệp vụ an ninh, Xây dựng phương án bảo vệ an ninh, Diễn tập nghiệp vụ + khóa luận tốt nghiệp.

Cần có: Tư duy phân tích + xử lý thông tin tốt, ngoại ngữ khá, kỹ năng giao tiếp và quan sát, sức khỏe + tâm lý ổn định, kỷ luật cao, phẩm chất chính trị tốt, lý lịch rõ ràng và được thẩm tra nghiêm ngặt

icon

Ra trường làm gì?

  1. Cán bộ nghiệp vụ An ninh tại các đơn vị chuyên trách (~50%) | Các đơn vị thuộc Bộ Công an, Công an địa phương, các phòng nghiệp vụ an ninh | Cán bộ mới khoảng 13-20 triệu + phụ cấp ngành + biên chế
  2. Cán bộ phân tích thông tin + an ninh mạng (~20%) | Các đơn vị an ninh mạng, phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, trung tâm phân tích dữ liệu | 20-40 triệu + phụ cấp + cơ hội chuyên sâu
  3. Cán bộ bảo vệ an ninh kinh tế + an ninh chính trị nội bộ (~15%) | Các cục nghiệp vụ thuộc Bộ Công an, công an tỉnh/thành phố, đơn vị chuyên trách | 25-50 triệu tùy cấp bậc, vị trí
  4. Cán bộ hợp tác quốc tế + tham mưu an ninh (~10%) | Các cơ quan đối ngoại, hợp tác phòng chống tội phạm, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | 40-100 triệu + chế độ công vụ
  5. Giảng viên + nghiên cứu nghiệp vụ (~5%) | Học viện An ninh nhân dân, các viện nghiên cứu thuộc Bộ Công an | 25-50 triệu

Đặc biệt: Cán bộ An ninh cấp cao + 15-20 năm kinh nghiệm + chuyên sâu về tình báo, an ninh mạng, ngoại ngữ tốt, có thành tích nổi bật có thể đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo, chỉ huy cấp cao trong lực lượng Công an; hưởng chế độ, phụ cấp theo chức vụ và có lộ trình phát triển lên các cấp chỉ huy cao hơn.

icon

Mức lương & triển vọng

Trung úy: 13-20 triệu + phụ cấp ngành + chế độ theo quy định.
Thượng úy: 20-30 triệu.
Đại úy: 30-42 triệu.
Thiếu tá: 42-60 triệu.
Trung - Thượng tá: 60-90 triệu.
Đại tá: 90-150 triệu + chế độ theo chức vụ.

Triển vọng: Ổn định + vai trò quan trọng trong bảo vệ an ninh quốc gia. Nhu cầu về an ninh mạng, phân tích thông tin, phòng chống tội phạm công nghệ cao, bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế và xã hội ngày càng tăng. Cơ hội đào tạo chuyên sâu, hợp tác quốc tế và phát triển lên các vị trí chỉ huy, quản lý trong lực lượng Công an.

Cảnh báo: Công việc yêu cầu tính bảo mật cao, kỷ luật nghiêm và trách nhiệm lớn. Áp lực xử lý thông tin, tình huống phức tạp và yêu cầu giữ bí mật nghiệp vụ trong thời gian dài. Cần phẩm chất chính trị tốt, đạo đức nghề nghiệp cao, lý lịch rõ ràng và cam kết phục vụ lâu dài trong lực lượng Công an.

icon

Hợp với ai?

HỢP: Tư duy phân tích + quan sát tốt, khả năng xử lý thông tin, giao tiếp và lập luận tốt, ngoại ngữ khá, sức khỏe + tâm lý ổn định, kỷ luật cao, lý lịch rõ ràng, phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, sẵn sàng cam kết phục vụ lâu dài trong lực lượng Công an.

⚠️ CÂN NHẮC: Quan tâm an ninh nhưng không vào CAND → chọn Luật, An toàn thông tin (7480202), Khoa học máy tính (7480101), Quản trị an ninh, Quan hệ quốc tế dân sự + làm việc trong lĩnh vực pháp luật, bảo mật, quản trị rủi ro.

🚨 KHÔNG HỢP: Không giữ bí mật, thiếu tính kỷ luật, không chịu được áp lực xử lý tình huống phức tạp, tâm lý không ổn định, lý lịch không đáp ứng yêu cầu thẩm tra.

 
 
icon

Chân dung người làm nghề

Đại úy Nam – 30 tuổi, Cán bộ nghiệp vụ An ninh thuộc đơn vị chuyên trách Bộ Công an (8 năm KN, đào tạo nghiệp vụ An ninh + Anh tốt)

Phụ trách nắm tình hình an ninh, phân tích thông tin, xử lý vụ việc nghiệp vụ, phối hợp bảo vệ an ninh chính trị, an ninh kinh tế hoặc an ninh mạng.
Lương: 30 triệu + phụ cấp ngành = khoảng 40-45 triệu + chế độ theo quy định.

Thượng tá Linh – 45 tuổi, Cán bộ chỉ huy cấp cao lực lượng An ninh + công tác hợp tác quốc tế (22 năm KN, đào tạo chuyên sâu nghiệp vụ + ngoại ngữ tốt)

Phụ trách chỉ đạo công tác nghiệp vụ, tham mưu chiến lược an ninh, phối hợp quốc tế về phòng chống tội phạm và bảo vệ an ninh quốc gia.
Lương: 90-130 triệu + phụ cấp + chế độ = khoảng 150-200 triệu tùy chức vụ, nhiệm vụ.

 
 
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Nghiệp vụ An ninh vs Trinh sát Kỹ thuật Quân đội: Nghiệp vụ An ninh thuộc Bộ Công an (bảo vệ an ninh quốc gia, phòng chống hoạt động xâm phạm an ninh trong nước); Trinh sát Kỹ thuật thuộc Bộ Quốc phòng (tình báo kỹ thuật, thu thập và phân tích thông tin chiến lược).

Nghiệp vụ An ninh vs Cảnh sát Điều tra (CAND): Cảnh sát điều tra tập trung điều tra tội phạm hình sự, kinh tế, ma túy; Nghiệp vụ An ninh tập trung bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh chính trị, an ninh nội bộ, an ninh mạng.

Nghiệp vụ An ninh vs Biên phòng: Biên phòng chuyên quản lý biên giới, cửa khẩu, phòng chống xuất nhập cảnh trái phép; Nghiệp vụ An ninh chuyên đấu tranh, phòng ngừa các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia.

Nghiệp vụ An ninh vs An toàn thông tin (7480202): An toàn thông tin dân sự tập trung bảo vệ hệ thống mạng, dữ liệu; Nghiệp vụ An ninh có thể bao gồm lĩnh vực an ninh mạng, kết hợp nghiệp vụ, pháp luật và công tác bảo vệ an ninh.

Nghiệp vụ An ninh vs CHTM các lực lượng Công an: Các lực lượng CAND như Cảnh sát, PCCC, Giao thông tập trung bảo đảm trật tự an toàn xã hội; Nghiệp vụ An ninh chuyên sâu về bảo vệ an ninh quốc gia và xử lý các vấn đề an ninh phức tạp.

icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Khả năng tư duy phân tích + quan sát tốt? Kỹ năng xử lý thông tin, lập luận?
  2. Ngoại ngữ khá + hiểu biết xã hội, pháp luật?
  3. Lý lịch + đạo đức tốt (thẩm tra nghiêm ngặt)?
  4. Kỷ luật cao + giữ bí mật nghiệp vụ + chịu được áp lực công việc?

✅ ≥3/4 + lý lịch đạt → Nghiệp vụ An ninh phù hợp. Ngành yêu cầu tính bảo mật cao, trách nhiệm lớn, phù hợp với người có tư duy phân tích, bản lĩnh và mong muốn phục vụ trong lực lượng Công an.