Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
7860113 |
- |
ĐT THPT
|
18.06
(ĐT THPT)
21.69
(ĐT THPT)
16.87
(ĐT THPT)
20.61
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7860113_Nam_B |
- |
ĐT THPT
CCQT
|
21.10
(ĐT THPT)
21.10
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
7860113_Nam_N |
- |
ĐT THPT
|
18.17
(ĐT THPT)
|
| 4 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7860113_Nu_B |
- |
ĐT THPT
CCQT
|
24.23
(ĐT THPT)
24.23
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
7860113_Nu_N |
- |
ĐT THPT
|
19.89
(ĐT THPT)
|