Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7860113_Nam_B |
21.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |
|
| 2 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7860113_Nu_B |
24.23 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Mã trường: PCH |