71 lượt search
Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201 5.0 71 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật xây dựng là gì?

Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế, thi công và quản lý các công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp như: nhà ở, chung cư, cao ốc, nhà xưởng, cầu đường, công trình công cộng và hạ tầng kỹ thuật.

Khác Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) thiên về hệ thống kỹ thuật đô thị (cấp thoát nước, chiếu sáng, giao thông nội bộ, công trình ngầm), Kỹ thuật Xây dựng tập trung vào kết cấu công trình, vật liệu xây dựng, tổ chức thi công và quản lý dự án.

Cơ hội nghề nghiệp rộng tại:

  • Công ty xây dựng (Coteccons, Hòa Bình, Delta, Central...)
  • Nhà thầu thi công
  • Công ty tư vấn thiết kế
  • Chủ đầu tư bất động sản (Vinhomes, Novaland, Ecopark...)
  • Ban quản lý dự án
  • Cơ quan quản lý xây dựng

💡 Đào tạo chính tại: ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Giao thông Vận tải, ĐH Bách khoa TP.HCM, ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Điểm chuẩn thường ở mức 18-25 tùy trường và phương thức xét tuyển.

icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật xây dựng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Xây dựng

7580201

22.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

3 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X07 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

4 Kỹ thuật Xây dựng – ECE

7580201

20.00 ĐT THPT A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

5 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)

7580201

18.00 ĐT THPT C01, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

6 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.00 ĐT THPT B03, C02, C04, D01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

7 Kỹ thuật xây dựng

7580201

14.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Kỹ thuật xây dựng

7580201

23.85 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

9 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

7580201_03

23.85 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

10 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

7580201_CLC

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

11 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, C02, D01 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

12 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

13 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

7580201

18.00 ĐT THPT A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

14 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

15 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.10 ĐT THPT A00, A01, V00, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

7580201C

15.15 ĐT THPT A01, D01, D07, V02 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

18 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, C01, D01, D07 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

19 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

20 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

21 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

22 Kỹ thuật xây dựng

7580201

20.15 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

23 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06, X07 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Mã trường: DHQ

24 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

25 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT C01, C02, A00, A01, D07 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

26 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

27 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

TLA104

18.76 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

28 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

TLA201

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

29 Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

15.50 ĐT THPT A00, C04, D01, D84, X25 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

30 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

31 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

32 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

19.50 ĐT THPT A00, A01, X05, X06, X07 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

33 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

19.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

34 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

19.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

35 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

20.25 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

36 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.92 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.24 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Kỹ thuật xây dựng

7580201

16.86 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.93 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.25 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.66 ĐT THPT X03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

42 Kỹ thuật xây dựng

7580201

19.50 ĐT THPT A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

43 Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

44 Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.80 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

45 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V

22.27 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V

23.25 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V

21.49 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510106V

23.65 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

49 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

7580201

20.75 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

50 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))

AP05

17.50 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, B08, D01 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.70 (ĐT THPT)
25.30 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
30.00 (Học Bạ)
821.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

F7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.40 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
960.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
7 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

K7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
960.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.34 (ĐT THPT)
24.22 (Học Bạ)
666.74 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
11 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
739.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.10 (ĐT THPT)
20.10 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (CT)

7580201CT

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
14 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (DL)

7580201DL

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
15 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.44 (ĐT THPT)
24.95 (Học Bạ)
53.09 (ĐGTD BK)
16 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201QT

-
ĐT THPT Học Bạ
20.90 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
17 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

GTADCMX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
660.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Ưu Tiên)
19 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
20.75 (ĐT THPT)
22.83 (Học Bạ)
20.75 (Học Bạ)
20 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.50 (ĐT THPT)
21.60 (Học Bạ)
60.34 (ĐGNL HN)
47.57 (ĐGTD BK)
21 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
39.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.50 (ĐT THPT)
24.12 (Học Bạ)
18.20 (ĐGNL HCM)
14.09 (ĐGTD BK)
19.50 (Thi Riêng)
23 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng ĐGNL HCM
19.10 (ĐT THPT)
23.84 (Học Bạ)
19.10 (Thi Riêng)
24 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.60 (ĐT THPT)
24.12 (Học Bạ)
18.38 (ĐGNL HCM)
14.14 (ĐGTD BK)
19.60 (Thi Riêng)
25 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
20.25 (ĐT THPT)
24.58 (Học Bạ)
19.28 (ĐGNL HCM)
20.25 (Thi Riêng)
26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
29 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

TLA104

-
ĐT THPT Học Bạ
18.76 (ĐT THPT)
23.72 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

Năm 1-2:

  • Toán cao cấp, Vật lý, Hóa học kỹ thuật
  • Vẽ kỹ thuật, Hình họa xây dựng
  • Vật liệu xây dựng
  • Cơ học công trình, Sức bền vật liệu
  • Trắc địa
  • Kiến trúc cơ bản
  • Tin học xây dựng

Năm 3:

  • Kết cấu bê tông cốt thép
  • Kết cấu thép
  • Cơ học đất, Nền móng
  • Kỹ thuật thi công xây dựng
  • Tổ chức thi công công trình
  • Dự toán xây dựng
  • An toàn lao động
  • AutoCAD, Revit, BIM, SAP2000/ETABS

Năm 4:

  • Quản lý dự án xây dựng
  • Quản lý chất lượng công trình
  • Kinh tế xây dựng
  • Thiết kế công trình dân dụng – công nghiệp
  • Đồ án tốt nghiệp
  • Thực tập tại công ty xây dựng, nhà thầu, ban quản lý dự án

Cần có:

  • Toán + Lý tốt (đặc biệt là tư duy không gian và tính toán)
  • Chịu được áp lực công trường, làm việc ngoài hiện trường
  • Cẩn thận, trách nhiệm cao vì liên quan đến an toàn công trình
  • Có khả năng làm việc cả văn phòng (thiết kế, quản lý) và công trường (thi công, giám sát)
  • Thành thạo phần mềm xây dựng là lợi thế: AutoCAD, Revit, BIM, ETABS, SAP2000

Ngành phù hợp với người thích tạo ra các công trình thực tế, kết hợp giữa kỹ thuật, tính toán và quản lý dự án.

icon

Ra trường làm gì?

1. Chủ đầu tư / Công ty BĐS - Ban quản lý dự án (~30%)

Vinhomes, Sun Group, Novaland, Ecopark, Masterise, các tập đoàn BĐS

  • Công việc:
    • Quản lý tiến độ, chất lượng công trình
    • Kiểm soát nhà thầu
    • Giám sát kỹ thuật dự án
  • Thu nhập:
    • 20-45 triệu/tháng + thưởng dự án

2. Nhà thầu xây dựng (~30%)

Coteccons, Hòa Bình, Delta, Central, Vinaconex, các công ty thi công

  • Công việc:
    • Kỹ sư hiện trường
    • Chỉ huy công trường
    • Quản lý thi công
    • Bóc tách khối lượng, hồ sơ kỹ thuật
  • Thu nhập:
    • 15-35 triệu/tháng + phụ cấp công trường + thưởng công trình

3. Công ty tư vấn thiết kế xây dựng (~15%)

Các công ty tư vấn kết cấu, thiết kế công trình, viện nghiên cứu xây dựng

  • Công việc:
    • Thiết kế kết cấu bê tông, thép
    • Tính toán công trình
    • Lập hồ sơ thiết kế
  • Thu nhập:
    • 15-35 triệu/tháng

4. Giám sát xây dựng / Quản lý chất lượng (~10%)

  • Làm việc tại:
    • Ban quản lý dự án
    • Công ty tư vấn giám sát
    • Cơ quan quản lý xây dựng
  • Công việc:
    • Kiểm tra chất lượng thi công
    • Nghiệm thu công trình
    • Kiểm soát tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Thu nhập:
    • 18-40 triệu/tháng + phụ cấp

5. Công ty xây dựng quốc tế / Dự án lớn (~10%)

  • Làm việc tại:
    • Nhà thầu nước ngoài
    • Dự án FDI
    • Công trình cao tầng, nhà máy, khu công nghiệp
  • Yêu cầu:
    • Tiếng Anh tốt
    • Biết BIM, phần mềm chuyên ngành
  • Thu nhập:
    • 30-80 triệu/tháng

6. Khởi nghiệp xây dựng / Tư vấn riêng (~5%)

  • Sau 7-10 năm kinh nghiệm:
    • Mở công ty thi công
    • Tư vấn thiết kế
    • Quản lý dự án
  • Thu nhập:
    • 50-300+ triệu/tháng tùy quy mô

💡 Đặc biệt: Kỹ sư xây dựng tham gia các dự án lớn như cao ốc, khu đô thị, nhà máy, công trình hạ tầng có thể nhận thưởng dự án từ 50-300 triệu/năm khi giữ vai trò quản lý, chỉ huy hoặc kỹ sư chủ chốt.

icon

Mức lương & triển vọng

  • Mới ra trường: 10-18 triệu/tháng
  • Kỹ sư có 3-5 năm kinh nghiệm: 25-45 triệu/tháng
  • Senior Engineer / Chỉ huy trưởng / Project Manager: 50-100 triệu/tháng
  • Giám đốc dự án / Quản lý xây dựng cấp cao: 100-300+ triệu/tháng

Triển vọng: Tốt

Nhu cầu kỹ sư xây dựng tiếp tục cao nhờ:

  • Đô thị hóa và phát triển chung cư, khu đô thị
  • Đầu tư hạ tầng giao thông
  • Xây dựng nhà máy, khu công nghiệp
  • Các dự án cao tầng, công trình xanh, BIM

Cơ hội tốt cho người có thêm:

  • Kinh nghiệm thi công thực tế
  • Kỹ năng quản lý dự án
  • Ngoại ngữ
  • Thành thạo BIM và phần mềm xây dựng

Cảnh báo:

⚠️ Ngành có tính cạnh tranh cao, cần kết hợp kỹ thuật + quản lý, không chỉ biết tính toán.

⚠️ Giai đoạn đầu thường phải đi công trường:

  • Xa nhà
  • Làm việc ngoài trời
  • Áp lực tiến độ

⚠️ Kỹ sư chỉ biết thiết kế hoặc chỉ biết thi công sẽ khó phát triển lâu dài nếu thiếu kỹ năng quản lý tổng thể.

Lợi thế lớn nhất của kỹ sư xây dựng giỏi là khả năng quản lý toàn bộ vòng đời công trình: từ thiết kế → thi công → nghiệm thu → vận hành.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Toán + Lý tốt, thích tính toán và tư duy không gian
  • Thích tạo ra công trình thực tế (nhà, cầu, tòa nhà, nhà máy)
  • Có khả năng làm việc cả văn phòng + công trường
  • Cẩn thận, trách nhiệm vì liên quan đến chất lượng và an toàn công trình
  • Thích quản lý, giải quyết vấn đề thực tế

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Muốn chỉ làm thiết kế chuyên sâu → có thể chọn Kết cấu công trình, Kiến trúc, Cơ điện (M&E)
  • Không thích môi trường công trường → nên tìm hiểu kỹ trước khi chọn
  • Không thích áp lực tiến độ, phối hợp nhiều bên (chủ đầu tư, nhà thầu, kỹ sư)

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Sợ nắng, bụi, đi công trường hoặc làm việc xa nhà
  • Chỉ muốn ngồi văn phòng, ít giao tiếp thực tế
  • Không thích tính toán, kỹ thuật và các quy trình xây dựng
  • Thiếu tính cẩn thận, không chịu được áp lực deadline

→ Phù hợp nhất với người thích kết hợp: kỹ thuật + thực tế + quản lý để tạo ra những công trình ngoài đời thật.

icon

Chân dung người làm nghề

Nam – 28 tuổi, Kỹ sư xây dựng Senior tại Coteccons (5 năm KN, ĐH Xây dựng Hà Nội)

Quản lý thi công một dự án chung cư cao tầng tại TP.HCM

  • Công việc: kiểm soát tiến độ, chất lượng, phối hợp nhà thầu phụ, nghiệm thu kỹ thuật
  • Lương: 35 triệu + phụ cấp công trường + thưởng dự án = khoảng 45-50 triệu/tháng

Lan – 32 tuổi, Phó phòng Quản lý dự án tại Vinhomes (8 năm KN, ĐH Bách khoa TP.HCM)

Quản lý nhiều hạng mục xây dựng trong khu đô thị lớn

  • Công việc: kiểm soát nhà thầu, ngân sách, tiến độ, chất lượng công trình
  • Lương: 55 triệu + thưởng dự án + phúc lợi = khoảng 70 triệu/tháng

Điểm chung:

  • Kỹ sư xây dựng giỏi thường phát triển từ kỹ sư hiện trường → kỹ sư quản lý → chỉ huy trưởng / Project Manager.
  • Thu nhập tăng mạnh khi có kinh nghiệm quản lý dự án lớn, chứng chỉ hành nghề và khả năng điều phối nhiều bên.
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Kỹ thuật Xây dựng (7580201) vs Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (7580210):
Kỹ thuật Xây dựng chuyên công trình xây dựng (nhà cao tầng, nhà xưởng, kết cấu, thi công).
Kỹ thuật CSHT chuyên hệ thống hạ tầng đô thị (cấp thoát nước, giao thông nội bộ, điện, công trình ngầm).
→ Thích xây dựng tòa nhà, công trình: Kỹ thuật Xây dựng.
→ Thích phát triển hệ thống đô thị: Kỹ thuật CSHT.

Kỹ thuật Xây dựng vs Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (7580205):
Kỹ thuật Xây dựng tập trung vào nhà dân dụng, công nghiệp, kết cấu công trình.
Kỹ thuật XD Công trình Giao thông chuyên cầu, đường, hầm, sân bay, metro.
→ Thích cao ốc, nhà máy, công trình dân dụng: Kỹ thuật Xây dựng.
→ Thích cầu đường, giao thông lớn: KT XD Công trình Giao thông.

Kỹ thuật Xây dựng vs Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (7510103):
Kỹ thuật Xây dựng thiên về tính toán, thiết kế kết cấu, quản lý kỹ thuật công trình.
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng thiên về tổ chức thi công, vận hành công nghệ xây dựng, giám sát hiện trường.
→ Thích thiết kế, kỹ thuật chuyên sâu: Kỹ thuật Xây dựng.
→ Thích thi công, quản lý công trường: Công nghệ KT Xây dựng.

Kỹ thuật Xây dựng vs Kiến trúc (7580101):
Kỹ thuật Xây dựng tập trung vào tính an toàn, kết cấu, khả năng thi công của công trình.
Kiến trúc tập trung vào hình dáng, không gian, công năng và thẩm mỹ.
→ Thích tính toán, kết cấu, kỹ thuật: Kỹ thuật Xây dựng.
→ Thích sáng tạo không gian, thiết kế hình thức: Kiến trúc.

Kỹ thuật Xây dựng vs Quản lý xây dựng (7580302):
Kỹ thuật Xây dựng thiên về chuyên môn kỹ thuật công trình.
Quản lý xây dựng thiên về chi phí, tiến độ, hợp đồng, điều phối dự án.
→ Thích làm kỹ sư thiết kế/thi công: Kỹ thuật Xây dựng.
→ Thích quản lý dự án, điều hành: Quản lý xây dựng.

 
 
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Toán + Lý ≥7.0?
  2. Thích tính toán, kết cấu và tạo ra công trình thực tế?
  3. Ok cả làm văn phòng + đi công trường?
  4. Quan tâm đến nhà cao tầng, nhà máy, khu đô thị, dự án xây dựng lớn?

≥3/4 ✅ → Kỹ thuật Xây dựng có khả năng phù hợp với bạn.