Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
25.70
(ĐT THPT)
25.30
(ĐT THPT)
25.55
(ĐT THPT)
30.00
(Học Bạ)
821.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
F7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.40
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
20.25
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
FA7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
960.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 7 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
K7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
960.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 8 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 9 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.34
(ĐT THPT)
24.22
(Học Bạ)
666.74
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
45.00
(ĐGTD BK)
|
| 11 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
19.60
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
739.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
7580201CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.10
(ĐT THPT)
20.10
(Học Bạ)
764.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kỹ thuật xây dựng (CT)
7580201CT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.60
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kỹ thuật xây dựng (DL)
7580201DL |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.60
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
22.44
(ĐT THPT)
24.95
(Học Bạ)
53.09
(ĐGTD BK)
|
| 16 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
7580201QT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.90
(ĐT THPT)
24.20
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
GTADCMX2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 18 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
660.00
(ĐGNL HCM)
22.00
(Ưu Tiên)
|
| 19 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
20.75
(ĐT THPT)
22.83
(Học Bạ)
20.75
(Học Bạ)
|
| 20 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
19.50
(ĐT THPT)
21.60
(Học Bạ)
60.34
(ĐGNL HN)
47.57
(ĐGTD BK)
|
| 21 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
39.00
(ĐGNL HN)
37.00
(ĐGTD BK)
|
| 22 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
19.50
(ĐT THPT)
24.12
(Học Bạ)
18.20
(ĐGNL HCM)
14.09
(ĐGTD BK)
19.50
(Thi Riêng)
|
| 23 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
7580201A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Thi Riêng
ĐGNL HCM
|
19.10
(ĐT THPT)
23.84
(Học Bạ)
19.10
(Thi Riêng)
|
| 24 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
7580201B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
19.60
(ĐT THPT)
24.12
(Học Bạ)
18.38
(ĐGNL HCM)
14.14
(ĐGTD BK)
19.60
(Thi Riêng)
|
| 25 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
7580201C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
20.25
(ĐT THPT)
24.58
(Học Bạ)
19.28
(ĐGNL HCM)
20.25
(Thi Riêng)
|
| 26 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 27 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 28 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
|
| 29 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.16
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
620.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
TLA104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.76
(ĐT THPT)
23.72
(Học Bạ)
|