75 lượt search
Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.70 (ĐT THPT)
25.30 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
30.00 (Học Bạ)
821.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

F7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.40 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
960.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
7 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

K7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
960.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.34 (ĐT THPT)
24.22 (Học Bạ)
666.74 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
11 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
739.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.10 (ĐT THPT)
20.10 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (CT)

7580201CT

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
14 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật xây dựng (DL)

7580201DL

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
15 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.44 (ĐT THPT)
24.95 (Học Bạ)
53.09 (ĐGTD BK)
16 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201QT

-
ĐT THPT Học Bạ
20.90 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
17 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

GTADCMX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
660.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Ưu Tiên)
19 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
20.75 (ĐT THPT)
22.83 (Học Bạ)
20.75 (Học Bạ)
20 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.50 (ĐT THPT)
21.60 (Học Bạ)
60.34 (ĐGNL HN)
47.57 (ĐGTD BK)
21 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
39.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.50 (ĐT THPT)
24.12 (Học Bạ)
18.20 (ĐGNL HCM)
14.09 (ĐGTD BK)
19.50 (Thi Riêng)
23 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng ĐGNL HCM
19.10 (ĐT THPT)
23.84 (Học Bạ)
19.10 (Thi Riêng)
24 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.60 (ĐT THPT)
24.12 (Học Bạ)
18.38 (ĐGNL HCM)
14.14 (ĐGTD BK)
19.60 (Thi Riêng)
25 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
20.25 (ĐT THPT)
24.58 (Học Bạ)
19.28 (ĐGNL HCM)
20.25 (Thi Riêng)
26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật xây dựng

7580201

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
29 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

TLA104

-
ĐT THPT Học Bạ
18.76 (ĐT THPT)
23.72 (Học Bạ)