Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật Xây dựng
7580201 |
22.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X07 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 4 |
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
7580201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 |
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: VJU |
|
| 5 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
7580201 |
18.00 | ĐT THPT | C01, C04, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.00 | ĐT THPT | B03, C02, C04, D01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 7 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
14.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
23.85 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
7580201_03 |
23.85 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
7580201_CLC |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 11 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, C01, C02, D01 |
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế
Mã trường: DHE |
|
| 12 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X02 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 13 |
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)
7580201 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 15 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.10 | ĐT THPT | A00, A01, V00, X07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
7580201C |
15.15 | ĐT THPT | A01, D01, D07, V02 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 18 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, C01, D01, D07 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
|
| 19 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 20 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
7580201 |
18.87 | ĐT THPT | C01, X02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 21 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
7580201 |
20.00 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, Lí) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 22 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
20.15 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 23 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06, X07 |
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Mã trường: DHQ |
|
| 24 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
|
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C02, A00, A01, D07 |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Mã trường: DDP |
|
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
|
| 27 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
TLA104 |
18.76 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 28 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng
TLA201 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 29 |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211 |
15.50 | ĐT THPT | A00, C04, D01, D84, X25 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 30 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 31 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
|
| 32 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7580201 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, X05, X06, X07 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 33 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
7580201A |
19.10 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 34 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
7580201B |
19.60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 35 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
7580201C |
20.25 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 36 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.92 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 37 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.24 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 38 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
16.86 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 39 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.93 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 40 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.25 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 41 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.66 | ĐT THPT | X03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 42 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 43 |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 44 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201 |
15.80 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 45 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510106V |
22.27 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 46 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510106V |
23.25 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 47 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510106V |
21.49 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 48 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510106V |
23.65 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 49 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
7580201 |
20.75 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 50 |
Kỹ thuật
(Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2);
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))
AP05 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07, B08, D01 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |