69 lượt search
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201 5.0 69 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng là gì?

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (CNKT XD – Construction Technology) là ngành thiên ứng dụng + thi công + giám sát – đào tạo kỹ sư biết đọc bản vẽ, lập biện pháp thi công, giám sát công trình, quản lý chất lượng + an toàn lao động, đọc + sử dụng phần mềm BIM/Revit/AutoCAD.

Khác KT Xây dựng (7580201) thiên thiết kế kết cấu + tính toán; CNKT XD thiên ứng dụng thực tế tại công trường + công nghệ thi công + vật liệu mới. Cùng vào nhà thầu được, nhưng CNKT XD vào nhanh hơn vì sát thực tế.

💡 Đào tạo tại ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Công nghiệp HN, ĐH Mở HCM, ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH), ĐH Lạc Hồng, ĐH Văn Lang, ĐH Duy Tân, ĐH Nguyễn Tất Thành. Điểm chuẩn vừa phải (17-22).

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

23.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

17.91 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

15.60 ĐT THPT D01, X02, X04, X08, A03, A04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

20.15 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

8 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

7510103

13.00 ĐT THPT A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

9 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

16.30 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLA111

19.48 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

12 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

14.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

14 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

16 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C01, X06, X07 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

19 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510102NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A02, X25, C01 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLA

21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

22.25 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

22 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

23 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

22.53 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

20.77 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

22.93 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

21.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

22.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

23.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

21.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

24.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCCD1

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

32 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

GTADCCD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

33 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

GTADCCDD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

34 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCCDJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

35 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

GTADCDD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

36 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

GTADCDM2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

37 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

38 CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

7510102C

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

39 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510102Q

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

40 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510102X

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

41 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

19.17 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
19.17 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
21.50 (Kết Hợp)
2 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

CNKT công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
20.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
700.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
4 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

7510102C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
598.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
5 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCCD1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

GTADCCD2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

GTADCDD2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

GTADCDM2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.53 (ĐT THPT)
20.77 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
21.55 (ĐT THPT)
24.42 (Học Bạ)
24.42 (Học Bạ)
822.00 (ĐGNL HCM)
822.00 (ĐGNL HCM)
10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.75 (ĐT THPT)
23.25 (Học Bạ)
11 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
22.25 (ĐT THPT)
76.00 (ĐGNL HN)
22.25 (CCQT)
13 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLA

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
15 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
16 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
18 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
19 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.83 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
18.79 (Học Bạ)
21 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLA111

-
ĐT THPT Học Bạ
19.48 (ĐT THPT)
24.34 (Học Bạ)
22 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
16.30 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
23 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
24 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
26 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
27 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.15 (ĐT THPT)
22.96 (Học Bạ)
654.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.60 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
29 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.91 (ĐT THPT)
23.04 (Học Bạ)
16.11 (ĐGNL HCM)
17.91 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm: Vật liệu xây dựng, Cơ học công trình, Sức bền vật liệu, Kết cấu BTCT + thép cơ bản, Kỹ thuật thi công, Tổ chức thi công, An toàn lao động, Quản lý dự án XD, Đo bóc khối lượng + dự toán, AutoCAD + Revit BIM + MS Project, Tin học XD.

Thực tập: công trường Coteccons, Hoà Bình, Vinaconex, Phục Hưng Holdings, Delta, Newtecons. Đồ án thiết kế biện pháp thi công nhà cao tầng.

Cần có: Toán + Lý ≥6.5, ok đi công trường nắng mưa, sức khỏe ok, không sợ độ cao.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư giám sát + chỉ huy thi công (~40%) | Coteccons, Hoà Bình, Vinaconex, Newtecons, Delta, Phục Hưng | 12-22 triệu + công trình phí + chế độ ăn ở

2. Kỹ sư QA/QC + ATLD công trường (~15%) | nhà thầu lớn + chủ đầu tư | 13-25 triệu

3. Kỹ sư đo bóc + lập dự toán (QS) (~15%) | nhà thầu, tư vấn, chủ đầu tư | 14-28 triệu (không phải đi công trường)

4. Kỹ sư BIM Coordinator (HOT) (~10%) | dự án lớn cần BIM bắt buộc | 18-35 triệu

5. Quản lý dự án (PM) – sau 5-7 năm KN (~10%) | Vinhomes, Sun Group, Ecopark | 30-60 triệu

6. Tự lập nhà thầu xây dân dụng (~5%) | sau 5-10 năm KN, vốn 200tr-2 tỷ | thu nhập 30-200 triệu/tháng

7. Khác (~5%) | giảng dạy, học cao học

Đặc biệt: BIM Coordinator thiếu trầm trọng – sinh viên giỏi Revit + Navisworks + Dynamo có thể vào lương 20-30 triệu ngay từ năm thực tập.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu + công trình phí. Mid 5 năm + ngoại ngữ: 25-45 triệu. Senior PM dự án lớn: 50-100 triệu. Tự lập nhà thầu: 50-300 triệu/tháng (rủi ro cao).

Triển vọng: Tốt. Bất động sản hồi phục 2025-2026, đầu tư công cao tốc + sân bay + metro tăng mạnh đến 2030. Thiếu kỹ sư giám sát có ngoại ngữ trầm trọng.

Cảnh báo: Đi công trường xa nhà 6-12 tháng/đợt, nắng mưa bụi, áp lực tiến độ, dễ xa người yêu/gia đình. Nguy cơ tai nạn lao động (cao 50m+).

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Toán + Lý ≥6.5, sức khỏe tốt, không sợ độ cao
  • Thích đi công trường + làm việc tay chân + chỉ huy nhóm
  • Ok xa nhà 6-12 tháng/dự án

⚠️ CÂN NHẮC

  • Nữ + sợ công trường – chuyển hướng QS, BIM, dự toán (văn phòng)
  • Yếu sức khỏe – chọn QS + BIM thay vì giám sát

🚨 KHÔNG HỢP

  • Sợ nắng mưa, không thích đi xa
  • Không chịu được áp lực tiến độ + chửi mắng từ chỉ huy trưởng
icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – 27 tuổi, Chỉ huy trưởng công trình chung cư 25 tầng Coteccons (5 năm KN, ĐH SPKT HCM)

  • Quản lý 80-150 công nhân + giám sát 5-8 nhà thầu phụ
  • Lương: 25 triệu + công trình phí 8 triệu + ăn ở dự án = 35 triệu
  • Sau 3 năm nữa mục tiêu PM dự án 50-80 triệu

Mai – 26 tuổi, BIM Coordinator Newtecons (4 năm KN, ĐH Mở HCM)

  • Phối hợp BIM cho 3 dự án lớn (sân bay Long Thành + chung cư cao cấp)
  • Lương: 28 triệu + thưởng dự án = 33 triệu
  • Văn phòng 100% – không đi công trường
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNKT XD (7510103) vs KT Xây dựng (7580201): KTXD thiên thiết kế kết cấu (tính BTCT, thép, móng); CNKT XD thiên thi công + giám sát + ứng dụng. KTXD ký thiết kế được sau khi có chứng chỉ; CNKT XD ký giám sát.

CNKT XD vs KT XD CTGT (7580205): CTGT chuyên cầu đường + hạ tầng giao thông; CNKT XD chủ yếu nhà + công trình dân dụng.

CNKT XD vs QL Xây dựng (7580302): QL XD thiên quản lý dự án + tài chính + hợp đồng (ít kỹ thuật); CNKT XD thiên kỹ thuật + công trường + thi công thực tế.

CNKT XD vs Kiến trúc (7580101): KT thiết kế hình thức + thẩm mỹ + công năng; CNKT XD thực thi công trình.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đã từng đi xem 1 công trình XD (xem cách dựng giàn giáo, đổ bê tông)?

2. Toán + Lý ≥6.5? Không sợ độ cao?

3. Ok đi công trường nắng mưa 8-10 tiếng/ngày?

4. Ok xa nhà 3-6 tháng/đợt dự án?

≥3/4 ✅ → CNKT XD hợp. Nếu không thích công trường nhưng vẫn thích ngành → chọn QS/BIM/dự toán.