| 1 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
23.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D07, X06, X26
|
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
7510103
|
17.91
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C04, D01, X02
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK
|
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C01, C03, C04, C14, D01
|
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510102
|
15.60
|
ĐT THPT
|
D01, X02, X04, X08, A03, A04
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
20.15
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06
|
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01
|
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD
|
|
| 8 |
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
7510103
|
13.00
|
ĐT THPT
|
A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00
|
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23
|
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
16.30
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84
|
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
TLA111
|
19.48
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
|
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56
|
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL
|
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09
|
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG
|
|
| 16 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, C01, X06, X07
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26
|
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X26
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7510102NB
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 20 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
7510103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X25, C01
|
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Mã trường: DLA
|
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
CN5
|
22.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26, D01
|
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI
|
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 23 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102A
|
22.53
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 24 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102A
|
20.77
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 25 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102A
|
22.93
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 26 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102A
|
21.55
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 27 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510102V
|
22.70
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 28 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510102V
|
23.68
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 29 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510102V
|
21.92
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 30 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510102V
|
24.08
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 31 |
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
GTADCCD1
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 32 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
GTADCCD2
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 33 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
GTADCCDD2
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 34 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
GTADCCDJ2
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 35 |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
GTADCDD2
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 36 |
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
GTADCDM2
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 37 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 38 |
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến
7510102C
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 39 |
Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
7510102Q
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54
|
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK
|
|
| 40 |
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
7510102X
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54
|
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK
|
|
| 41 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
|
19.17
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL
|
|