70 lượt search
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201 5.0 70 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

23.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

17.91 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

15.60 ĐT THPT D01, X02, X04, X08, A03, A04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

20.15 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

8 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

7510103

13.00 ĐT THPT A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

9 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

16.30 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLA111

19.48 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

12 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

14.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

14 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

16 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C01, X06, X07 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

19 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510102NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A02, X25, C01 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLA

21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

22.25 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

22 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

23 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

22.53 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

20.77 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

22.93 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

21.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

22.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

23.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

21.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102V

24.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCCD1

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

32 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

GTADCCD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

33 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

GTADCCDD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

34 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCCDJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

35 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

GTADCDD2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

36 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

GTADCDM2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

37 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

38 CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

7510102C

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

39 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510102Q

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

40 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

7510102X

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

41 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

19.17 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL