73 lượt search
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201 5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
19.17 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
21.50 (Kết Hợp)
2 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

CNKT công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
20.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
700.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
4 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

7510102C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
598.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
5 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

GTADCCD1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

GTADCCD2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

GTADCDD2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

GTADCDM2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.53 (ĐT THPT)
20.77 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
21.55 (ĐT THPT)
24.42 (Học Bạ)
24.42 (Học Bạ)
822.00 (ĐGNL HCM)
822.00 (ĐGNL HCM)
10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.75 (ĐT THPT)
23.25 (Học Bạ)
11 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
22.25 (ĐT THPT)
76.00 (ĐGNL HN)
22.25 (CCQT)
13 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLA

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
15 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
16 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
18 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
19 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.83 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
18.79 (Học Bạ)
21 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLA111

-
ĐT THPT Học Bạ
19.48 (ĐT THPT)
24.34 (Học Bạ)
22 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
16.30 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
23 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
24 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
26 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
27 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.15 (ĐT THPT)
22.96 (Học Bạ)
654.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.60 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
29 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7510103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.91 (ĐT THPT)
23.04 (Học Bạ)
16.11 (ĐGNL HCM)
17.91 (Thi Riêng)