Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
ĐGNL HN
|
19.17
(ĐT THPT)
21.50
(Học Bạ)
21.50
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
CNKT công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
20.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
700.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
567.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến
7510102C |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
598.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
GTADCCD1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
GTADCCD2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
GTADCDD2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 8 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
GTADCDM2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 9 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510102A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.53
(ĐT THPT)
20.77
(ĐT THPT)
22.93
(ĐT THPT)
21.55
(ĐT THPT)
24.42
(Học Bạ)
24.42
(Học Bạ)
822.00
(ĐGNL HCM)
822.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.75
(ĐT THPT)
23.25
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
CN5 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
CCQT
|
22.25
(ĐT THPT)
76.00
(ĐGNL HN)
22.25
(CCQT)
|
| 13 |
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Mã trường: DLA |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(V-SAT)
|
| 16 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 17 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.25
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
196.00
(V-SAT)
|
| 18 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 19 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 20 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
19.25
(Học Bạ)
18.83
(Học Bạ)
18.35
(Học Bạ)
18.45
(Học Bạ)
18.13
(Học Bạ)
18.79
(Học Bạ)
|
| 21 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
TLA111 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.48
(ĐT THPT)
24.34
(Học Bạ)
|
| 22 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.30
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 23 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
|
| 24 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 25 |
Đại học Thành Đông
Mã trường: DDB |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 26 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 27 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.15
(ĐT THPT)
22.96
(Học Bạ)
654.00
(ĐGNL HCM)
|
| 28 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
15.60
(ĐT THPT)
18.10
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
500.00
(Thi Riêng)
|
| 29 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
7510103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
17.91
(ĐT THPT)
23.04
(Học Bạ)
16.11
(ĐGNL HCM)
17.91
(Thi Riêng)
|