80 lượt search
Công nghệ kỹ thuật giao thông

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 7510104 5.0 80 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành công nghệ kỹ thuật giao thông là gì?

Công nghệ kỹ thuật giao thông (CNKT Giao thông – Transportation Engineering Technology) là ngành đào tạo kỹ sư công nghệ chuyên về giao thông – thiên về thực hành vận hành + bảo trì + thi công các công trình giao thông (đường bộ, cầu, đường sắt, sân bay) + phương tiện vận tải.

Khác với KT XD CTGT (7580205 – thiên thiết kế kỹ thuật cao), CNKT Giao thông thiên về vận hành thực tế + quản lý + thi công. Ngành phù hợp người muốn vào ngành giao thông nhưng không học sâu kỹ thuật như Bách khoa.

💡 Đặc thù: Đây là ngành đa năng – có thể đi đường bộ, đường sắt, ô tô, sân bay, cảng biển, logistics đường bộ. Việc làm ổn định nhờ VN đầu tư hạ tầng giao thông mạnh.

icon

Điểm chuẩn ngành công nghệ kỹ thuật giao thông

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

17.89 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

2 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)

7510104

19.00 ĐT THPT A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

-
ĐT THPT Học Bạ
22.75 (ĐT THPT)
26.51 (Học Bạ)
2 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.89 (ĐT THPT)
23.03 (Học Bạ)
16.08 (ĐGNL HCM)
17.89 (Thi Riêng)
3 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)

7510104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

-
ĐGTD BK
16.00 (ĐGTD BK)
5 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)

7510104

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
90.00 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Vẽ kỹ thuật, AutoCAD
  • Cơ học lý thuyết, Sức bền vật liệu

Khối chuyên ngành Giao thông:

Đường bộ:

  • Thi công đường bộ
  • Bảo trì đường bộ
  • Vật liệu xây dựng đường (nhựa, đá, cát)
  • Quy hoạch + giao thông đô thị

Cầu:

  • Thi công cầu
  • Bảo trì cầu
  • Kiểm định cầu

Đường sắt + Metro:

  • Vận hành đường sắt
  • Tín hiệu + an toàn đường sắt
  • Bảo trì ray + đầu máy toa xe

Ô tô + Xe máy:

  • Cấu tạo ô tô
  • Bảo dưỡng + sửa chữa ô tô
  • Đăng kiểm xe

Sân bay:

  • Quản lý vận hành sân bay
  • An toàn hàng không

Cảng biển + Logistics:

  • Vận tải biển, cảng container
  • Logistics đường bộ

Khối kỹ năng:

  • Quản lý dự án giao thông
  • An toàn giao thông
  • Trắc địa
  • Quản lý chất lượng vận tải

Phần mềm:

  • AutoCAD, Civil 3D
  • MS Project (lập tiến độ)
  • Phần mềm quản lý vận tải

Thực tập:

  • CIENCO 1, 4, 5, 6, 8
  • VEC (Công ty Phát triển Đường Cao Tốc VN)
  • Tổng cục Đường bộ, Tổng công ty Đường sắt VN
  • Các Sở GTVT, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không
  • Các hãng vận tải: Vinatrans, Vinasun, Mai Linh, Be, Grab

Độ khó: Trung bình. Toán + Vật lý ở mức trung bình. Đòi hỏi thực hành nhiều.

Cần có: Toán + Lý khá, đọc bản vẽ tốt, sức khỏe ổn (đi công trường), tỉ mỉ.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư thi công + giám sát công trình GT (~30%)

  • CIENCO 1, 4, 5, 6, 8, Đèo Cả, Trungnam, CII
  • Phụ trách thi công + giám sát công trường
  • Lương khởi điểm: 13-22 triệu + phụ cấp công trường = 18-30 triệu

2. Kỹ sư bảo trì + Vận hành cao tốc (~20%)

  • VEC, Đèo Cả O&M, các công ty BOT
  • Vận hành + bảo trì đường cao tốc
  • Lương: 13-25 triệu

3. Kỹ sư đường sắt / Metro (~15%)

  • Tổng công ty Đường sắt VN (VNR), Metro HN/HCM
  • Vận hành + bảo trì hệ thống đường sắt + Metro
  • Lương: 13-22 triệu

4. Quản lý vận tải (~10%)

  • Sở GTVT, Cục Đường bộ
  • Phòng kế hoạch các công ty vận tải
  • Lương: 12-20 triệu

5. Kỹ sư ô tô / Đăng kiểm (~10%)

  • Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
  • Showroom + service ô tô (Toyota, Honda, Ford, Mazda)
  • Lương: 12-22 triệu + bonus dịch vụ

6. Vận tải + Logistics doanh nghiệp (~10%)

  • Vinasun, Mai Linh, Be, Grab, Gojek
  • Vinatrans, DHL, Maersk
  • Lương: 13-22 triệu

7. Khác (~5%)

  • Tự khởi nghiệp vận tải / nhà thầu nhỏ
  • Đi nước ngoài làm (Lào, Cam, Trung Đông)
  • Học cao học (cấp 2)

Nơi làm việc tiêu biểu: CIENCO 4, 6, Đèo Cả, VEC, Tổng công ty Đường sắt VN, Metro HN/HCM, Cục Đường bộ, các Sở GTVT.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, thi công Site Engineer 13-22 triệu + phụ cấp = 18-30
Mới ra trường, văn phòng Office Engineer 12-20 triệu
Mid (3-5 năm) Senior Engineer 22-40 triệu
Senior (5-10 năm) Project Manager 40-80 triệu
10+ năm Director 80-200 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tham gia dự án lớn (cao tốc Bắc-Nam, sân bay Long Thành): phụ cấp x1.5
  • Đi Lào / Campuchia / Châu Phi: $2000-4500/tháng
  • Tự nhận thầu nhỏ (sau 5-10 năm): 80-300 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Tốt. VN đầu tư hạ tầng GT mạnh 2024-2030.
  • Cao tốc Bắc-Nam, sân bay Long Thành, metro, vành đai.

Cảnh báo:

  • Phải đi công trường xa.
  • Lương khởi điểm thấp hơn KT XD CTGT (do hệ Công nghệ).
  • Cạnh tranh với KT XD CTGT (hệ Kỹ thuật, sâu hơn).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Toán + Lý khá
  • Đọc bản vẽ
  • Sức khỏe tốt
  • Sẵn sàng đi công trường
  • Tỉ mỉ

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Muốn làm văn phòng → nên chọn QL Vận tải
  • Sợ leo cao (cầu)

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Toán + Lý
  • Sức khỏe yếu
  • Không thể xa nhà
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Khoa – Kỹ sư thi công Đèo Cả (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH GTVT TPHCM, CNKT GT (2022) Công việc: Giám sát thi công đoạn cao tốc 20km. Lương: 16 triệu + 8 triệu phụ cấp + ăn ở miễn phí = ~24 triệu

👨‍💼 Long – Kỹ sư Bảo trì cao tốc VEC (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 20 triệu + ca trực = ~25 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNKT Giao thông (7510104) vs KT XD CTGT (7580205)

  • 7510104: hệ Công nghệ – thiên thực hành + vận hành.
  • 7580205: hệ Kỹ thuật – thiên thiết kế + sâu hơn.

CNKT GT vs Quản lý vận tải (~7510605 Logistics)

  • CNKT GT: kỹ thuật giao thông.
  • Logistics: thiên quản lý + chuỗi cung ứng.

Hiểu lầm: "CNKT Giao thông chỉ làm đường" – Sai. Có cả đường sắt, sân bay, cảng, ô tô.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tham quan 1 công trường đường / cầu

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → tốt

2. Đọc 1 bản vẽ mặt cắt đường (30 phút)

  • ✅ Hiểu được → có nền

3. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT

  • ≥7.0 cả 2 → đủ vào ngành

4. Tự hỏi: bạn ok làm KCN / công trường xa?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → CNKT GT hợp.