Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.75
(ĐT THPT)
26.51
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
17.89
(ĐT THPT)
23.03
(Học Bạ)
16.08
(ĐGNL HCM)
17.89
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
7510104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510104 |
- |
ĐGTD BK
|
16.00
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)
7510104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Thi Riêng
|
19.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
90.00
(Thi Riêng)
|