Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
- |
ĐT THPT
CCQT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
1315.00
(CCQT)
29.08
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Kiến trúc nội thất
GTADCKN2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
69.00
(ĐGNL HN)
47.94
(ĐGTD BK)
13.62
(ĐGNL SPHN)
|
| 3 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
19.00
(ĐT THPT)
19.17
(ĐT THPT)
19.40
(ĐT THPT)
19.17
(ĐT THPT)
19.35
(ĐT THPT)
19.11
(Học Bạ)
19.11
(Học Bạ)
19.26
(Học Bạ)
19.00
(Học Bạ)
19.17
(Học Bạ)
19.06
(Học Bạ)
68.00
(ĐGNL HN)
525.00
(ĐGNL HCM)
46.58
(ĐGTD BK)
19.00
(Kết Hợp)
19.17
(Kết Hợp)
19.40
(Kết Hợp)
19.17
(Kết Hợp)
19.35
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
|
21.20
(ĐT THPT)
20.80
(ĐT THPT)
21.20
(ĐT THPT)
22.55
(ĐT THPT)
21.55
(ĐT THPT)
24.06
(Học Bạ)
24.06
(Học Bạ)
806.00
(ĐGNL HCM)
806.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(Kết Hợp)
|