92 lượt search
Kiến trúc nội thất

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103 5.0 92 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kiến trúc nội thất

7580103

-
ĐT THPT CCQT Kết Hợp Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
1315.00 (CCQT)
29.08 (CCQT)
2 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Kiến trúc nội thất

GTADCKN2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
3 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kiến trúc và nội thất

D127

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
19.00 (ĐT THPT)
19.17 (ĐT THPT)
19.40 (ĐT THPT)
19.17 (ĐT THPT)
19.35 (ĐT THPT)
19.11 (Học Bạ)
19.11 (Học Bạ)
19.26 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
19.17 (Học Bạ)
19.06 (Học Bạ)
68.00 (ĐGNL HN)
525.00 (ĐGNL HCM)
46.58 (ĐGTD BK)
19.00 (Kết Hợp)
19.17 (Kết Hợp)
19.40 (Kết Hợp)
19.17 (Kết Hợp)
19.35 (Kết Hợp)
4 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kiến trúc nội thất

7580103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (Kết Hợp)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp
21.20 (ĐT THPT)
20.80 (ĐT THPT)
21.20 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
21.55 (ĐT THPT)
24.06 (Học Bạ)
24.06 (Học Bạ)
806.00 (ĐGNL HCM)
806.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kiến trúc nội thất

7580103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (Kết Hợp)