91 lượt search
Kiến trúc nội thất

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kiến trúc nội thất

7580103

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Kiến trúc nội thất

7580103

21.00 ĐT THPT V00, V02 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Kiến trúc nội thất

7580103

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

4 Kiến trúc và nội thất

D127

19.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Kiến trúc và nội thất

D127

19.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Kiến trúc và nội thất

D127

19.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kiến trúc và nội thất

D127

19.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kiến trúc và nội thất

D127

19.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

21.20 ĐT THPT V03 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

20.80 ĐT THPT V04 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

21.20 ĐT THPT V12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

22.55 ĐT THPT V05 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103V

21.55 ĐT THPT V06 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Kiến trúc nội thất

GTADCKN2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA