Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 2 |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
21.00 | ĐT THPT | V00, V02 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 3 |
Kiến trúc nội thất
7580103 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 4 |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
19.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
19.17 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
19.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
19.17 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 8 |
Kiến trúc và nội thất
D127 |
19.35 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 9 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
21.20 | ĐT THPT | V03 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 10 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
20.80 | ĐT THPT | V04 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 11 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
21.20 | ĐT THPT | V12 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
22.55 | ĐT THPT | V05 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580103V |
21.55 | ĐT THPT | V06 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Kiến trúc nội thất
GTADCKN2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |