98 lượt search
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210 5.0 98 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng là gì?

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Infrastructure Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị tổng hợp – thiết kế + thi công + vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm: cấp thoát nước, điện chiếu sáng, viễn thông, giao thông nội bộ, xử lý chất thải rắn, hệ thống ngầm đô thị (cống, đường ống), san nền + đắp đất.

Khác KT Cấp thoát nước (7580213) thiên chuyên nước; KT CSHT tổng hợp tất cả các tiện ích kỹ thuật đô thị. Path mạnh vào Cty hạ tầng đô thị + chủ đầu tư khu đô thị (Vinhomes, Ecopark, Becamex) + Sở XD/Sở GTVT.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Xây dựng HN, ĐH Kiến trúc HN, ĐH GTVT, ĐH Bách khoa HCM, ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Mở HCM. Điểm chuẩn vừa phải (19-23).

icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

18.60 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

2 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

8 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

18.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210

16.10 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

22.28 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

11 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

18.80 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.80 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
695.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.28 (ĐT THPT)
24.84 (Học Bạ)
52.75 (ĐGTD BK)
3 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
16.10 (ĐT THPT)
19.34 (Học Bạ)
16.10 (Học Bạ)
4 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.20 (ĐT THPT)
23.12 (Học Bạ)
16.48 (ĐGNL HCM)
18.20 (Thi Riêng)
5 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.60 (ĐT THPT)
23.54 (Học Bạ)
17.08 (ĐGNL HCM)
18.60 (Thi Riêng)
7 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

75802102

-
ĐT THPT
21.15 (ĐT THPT)
8 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
9 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.17 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
20.35 (ĐT THPT)
20.17 (ĐT THPT)
20.40 (ĐT THPT)
20.11 (Học Bạ)
20.11 (Học Bạ)
20.26 (Học Bạ)
20.00 (Học Bạ)
20.17 (Học Bạ)
20.06 (Học Bạ)
74.00 (ĐGNL HN)
576.00 (ĐGNL HCM)
49.76 (ĐGTD BK)
20.00 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
20.40 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
20.35 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa, Vẽ kỹ thuật, Vật liệu XD, Cơ học công trình, Trắc địa
  • Năm 3: Cấp thoát nước đô thị, Điện chiếu sáng + Cấp điện đô thị, Giao thông đô thị, Quản lý chất thải rắn, San nền + Đắp đất, Hệ thống ngầm + Hào kỹ thuật, Quy hoạch hạ tầng đô thị, AutoCAD + Civil 3D + Revit + EPANET
  • Năm 4: Quản lý dự án hạ tầng, Đánh giá tác động môi trường hạ tầng, Đồ án + thực tập tại CĐT/Cty hạ tầng

Cần có: Toán + Lý + Hóa ≥7.0, ok cả văn phòng + công trường, biết tổng thể (không chuyên 1 mảng), tỉ mỉ.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cty BĐS + chủ đầu tư - Phòng Hạ tầng (~30%) | Vinhomes, Ecopark, Sun Group, Becamex, Long Hậu, các KCN | 20-40 triệu + thưởng dự án

2. Nhà thầu hạ tầng đô thị (~25%) | Vinaconex, Sông Đà, Lũng Lô, các cty thi công đô thị | 16-32 triệu + công trình phí

3. Tư vấn thiết kế hạ tầng (~15%) | VIUP, các viện QH + tư vấn hạ tầng | 15-30 triệu + công tác phí

4. Sở XD + Sở GTVT + Phòng QL Đô thị huyện (~15%) | 10-18 triệu + chế độ NN

5. Cty hạ tầng KCN + cảng (~10%) | Becamex BD, các BQL KCN | 18-35 triệu

6. Khởi nghiệp tư vấn hạ tầng nhỏ (~5%) | sau 7-10 năm KN | 50-200 triệu/tháng

Đặc biệt: Kỹ sư Hạ tầng dự án đại đô thị (Vinhomes, Ecopark) có thưởng dự án 100-300 triệu/năm.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 15-28 triệu. Mid 5 năm + tổng quát các mảng: 30-50 triệu. Senior PM hạ tầng dự án lớn: 50-100 triệu.

Triển vọng: Tốt. Đô thị hóa + đại đô thị + KCN + cao tốc + sân bay + metro đang triển khai → cầu kỹ sư hạ tầng lớn.

Cảnh báo: Cần hiểu tổng thể (không chuyên 1 mảng) → khó cạnh tranh với specialist. Đi công trường + công tác địa bàn.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Hóa ≥7.0, óc tổng quát, ok đi công trường + văn phòng

⚠️ CÂN NHẮC: Muốn chuyên sâu 1 mảng – chọn KT Cấp thoát nước/KT Điện/KT GTVT thay

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ đi công trường, chỉ thích ngồi văn phòng vẽ

icon

Chân dung người làm nghề

Long – 28 tuổi, Senior Infrastructure Engineer Vinhomes (5 năm KN, ĐH XD HN)

  • Quản lý tổng thể hạ tầng đại đô thị Vinhomes Ocean Park 2
  • Lương: 32 triệu + thưởng dự án + công tác phí = 42 triệu

Mai – 31 tuổi, Trưởng phòng Hạ tầng KCN Long Hậu (7 năm KN, ĐH BK HCM)

  • Quản lý hạ tầng KCN 245 ha + dịch vụ logistics cho 100+ DN FDI
  • Lương: 35 triệu + thưởng + nhà công vụ KCN = 45 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT CSHT (7580210) vs KT Cấp thoát nước (7580213): CSHT tổng hợp (nước + điện + GT + chất thải); CTN chuyên nước. CSHT linh hoạt hơn nhưng không chuyên sâu; CTN sâu 1 mảng.

KT CSHT vs QL Đô thị & CT (7580106): QL ĐT&CT thiên vận hành sau xây; CSHT thiên thiết kế + thi công hạ tầng. Khác giai đoạn life-cycle.

KT CSHT vs KT XD CTGT (7580205): CTGT chuyên cầu + đường + hầm; CSHT bao quát hạ tầng đô thị (gồm cả giao thông nội bộ). CTGT vào dự án giao thông lớn; CSHT vào dự án đô thị.

KT CSHT vs CNKT XD (7510103): CNKT XD chuyên thi công công trình; CSHT chuyên hạ tầng kỹ thuật đô thị.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7.0?

2. Thích nhìn tổng thể (không chuyên sâu 1 mảng)?

3. Ok cả văn phòng + công trường?

4. Quan tâm đô thị + KCN + dự án lớn?

≥3/4 ✅ → KT CSHT hợp.