99 lượt search
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

18.60 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

2 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

20.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

8 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

18.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210

16.10 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

22.28 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

11 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

18.80 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS