Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
7580210 |
18.60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C04, D01, X02 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 2 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
20.17 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
20.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
20.35 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
20.17 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
20.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 8 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
18.20 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 9 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)
7580210 |
16.10 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 10 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
7580210 |
22.28 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 11 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
18.80 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |