Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
18.80
(ĐT THPT)
18.80
(Học Bạ)
695.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
22.28
(ĐT THPT)
24.84
(Học Bạ)
52.75
(ĐGTD BK)
|
| 3 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.10
(ĐT THPT)
19.34
(Học Bạ)
16.10
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
18.20
(ĐT THPT)
23.12
(Học Bạ)
16.48
(ĐGNL HCM)
18.20
(Thi Riêng)
|
| 5 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
18.60
(ĐT THPT)
23.54
(Học Bạ)
17.08
(ĐGNL HCM)
18.60
(Thi Riêng)
|
| 7 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)
75802102 |
- |
ĐT THPT
|
21.15
(ĐT THPT)
|
| 8 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.50
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
19.50
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
20.17
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
20.35
(ĐT THPT)
20.17
(ĐT THPT)
20.40
(ĐT THPT)
20.11
(Học Bạ)
20.11
(Học Bạ)
20.26
(Học Bạ)
20.00
(Học Bạ)
20.17
(Học Bạ)
20.06
(Học Bạ)
74.00
(ĐGNL HN)
576.00
(ĐGNL HCM)
49.76
(ĐGTD BK)
20.00
(Kết Hợp)
20.17
(Kết Hợp)
20.40
(Kết Hợp)
20.17
(Kết Hợp)
20.35
(Kết Hợp)
|