102 lượt search
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210 5.0 102 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.80 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
695.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.28 (ĐT THPT)
24.84 (Học Bạ)
52.75 (ĐGTD BK)
3 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
16.10 (ĐT THPT)
19.34 (Học Bạ)
16.10 (Học Bạ)
4 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.20 (ĐT THPT)
23.12 (Học Bạ)
16.48 (ĐGNL HCM)
18.20 (Thi Riêng)
5 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.60 (ĐT THPT)
23.54 (Học Bạ)
17.08 (ĐGNL HCM)
18.60 (Thi Riêng)
7 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

75802102

-
ĐT THPT
21.15 (ĐT THPT)
8 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

-
ĐT THPT Học Bạ
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Học Bạ)
9 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.17 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
20.35 (ĐT THPT)
20.17 (ĐT THPT)
20.40 (ĐT THPT)
20.11 (Học Bạ)
20.11 (Học Bạ)
20.26 (Học Bạ)
20.00 (Học Bạ)
20.17 (Học Bạ)
20.06 (Học Bạ)
74.00 (ĐGNL HN)
576.00 (ĐGNL HCM)
49.76 (ĐGTD BK)
20.00 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
20.40 (Kết Hợp)
20.17 (Kết Hợp)
20.35 (Kết Hợp)