62 lượt search
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205 5.0 62 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông là gì?

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (KT XD CTGT – Civil Engineering for Transportation) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế và thi công các công trình giao thông: đường bộ (cao tốc, quốc lộ), cầu, hầm đường bộ, đường sắt, sân bay, cảng biển.

Đây là ngành "đang ăn nên làm ra" nhất 2024-2030 tại VN nhờ chính phủ đầu tư mạnh hạ tầng: cao tốc Bắc-Nam (giai đoạn 2), sân bay Long Thành, metro HN/HCM, đường vành đai 4 HN, vành đai 3 HCM, đường cao tốc kết nối các tỉnh. Tổng vốn đầu tư công cho hạ tầng giao thông 2021-2025 ~600 nghìn tỷ đồng → cầu kỹ sư GTVT cực lớn.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "lương cao nhưng phải đi rất xa" – kỹ sư GTVT thường xuyên sống tại site dự án 6-18 tháng/lần, có khi đi cao tốc tận miền Tây, miền Trung. Đổi lại lương + phụ cấp rất hậu hĩnh.

icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580205

17.00 ĐT THPT C01, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580205_01

23.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, V00, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

7 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

8 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

TLA113

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16.10 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

22 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

GTADCBI2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

23 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

GTADCCH2

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

24 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)

7580205

17.94 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

25 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

19.76 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205-CLC

15.12 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205-DS

21.46 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.75 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.75 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.50 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
25.50 (Học Bạ)
703.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật XD công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
3 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.76 (ĐT THPT)
19.76 (Học Bạ)
601.70 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Hệ thống giao thông thông minh

7520219

-
ĐT THPT Học Bạ
22.80 (ĐT THPT)
26.20 (Học Bạ)
5 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
17.94 (ĐT THPT)
21.95 (Học Bạ)
43.66 (ĐGTD BK)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

GTADCCH2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
59.88 (ĐGNL HN)
42.12 (ĐGTD BK)
12.10 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.10 (ĐT THPT)
16.10 (Học Bạ)
19.34 (Học Bạ)
8 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
20.80 (Học Bạ)
55.58 (ĐGNL HN)
45.19 (ĐGTD BK)
9 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.00 (ĐT THPT)
22.95 (Học Bạ)
16.23 (ĐGNL HCM)
18.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.83 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
18.79 (Học Bạ)
13 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

TLA113

-
ĐT THPT Học Bạ
18.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
15 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
17 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580205_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGNL SPHN)
1372.00 (CCQT)
30.62 (CCQT)
23.00 (V-SAT)
18 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)

7580205 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
24.62 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
24 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

GTADCBI2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
25 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT

GTADCBM2

-
Học Bạ
20.00 (Học Bạ)
26 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.72 (ĐT THPT)
23.88 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
23.48 (ĐT THPT)
25.40 (Học Bạ)
25.40 (Học Bạ)
867.00 (ĐGNL HCM)
867.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
28 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205-DN

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
29 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205-CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.12 (ĐT THPT)
15.12 (Học Bạ)
451.81 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205-DS

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.46 (ĐT THPT)
21.46 (Học Bạ)
671.68 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Vẽ kỹ thuật xây dựng, AutoCAD
  • Cơ học lý thuyết, Sức bền vật liệu
  • Cơ học đất, Nền móng

Khối Vật liệu + Kết cấu:

  • Vật liệu xây dựng (xi măng, bê tông, thép, nhựa đường)
  • Kết cấu bê tông cốt thép
  • Kết cấu thép

Khối chuyên ngành (cốt lõi):

  • Thiết kế đường bộ – tuyến đường, mặt cắt ngang, mái dốc
  • Thiết kế cầu – cầu bê tông, cầu thép, cầu dây văng
  • Thi công đường bộ – đắp đất, lu lèn, rải nhựa
  • Thi công cầu – cọc khoan nhồi, đúc dầm, lắp hợp dầm
  • Thiết kế và thi công hầm
  • Quy hoạch giao thông
  • An toàn giao thông
  • Khảo sát địa hình – địa chất công trình
  • Trắc địa công trình
  • Quản lý dự án giao thông

Khối chuyên sâu (chọn 1):

Đường bộ + Cao tốc:

  • Thiết kế cao tốc, thiết kế nút giao
  • Quản lý chất lượng nhựa đường

Cầu lớn:

  • Cầu dây văng, cầu dầm hộp
  • Cầu treo, cầu vòm

Đường sắt + Metro:

  • Đường sắt cao tốc, metro đô thị
  • Tín hiệu, ray đường sắt

Sân bay + Cảng biển:

  • Đường băng sân bay
  • Bến cảng, đê chắn sóng

Phần mềm:

  • Civil 3D (thiết kế đường)
  • Midas Civil (kết cấu cầu)
  • Plaxis (cơ học đất)
  • MS Project, Primavera P6 (tiến độ)

Thực tập:

  • CIENCO 1, 4, 5, 6, 8 (Tổng công ty XDCT GT)
  • Đèo Cả Group, Trungnam, CII, BMT
  • TEDI, TEDI South (tư vấn thiết kế)
  • Các BQLDA cao tốc

Độ khó:

  • Cao. Toán + Vật lý nặng. Đặc biệt môn Cơ học đất, Kết cấu cầu, Thiết kế đường.
  • Nhiều đồ án thiết kế, vẽ chi tiết.

Cần có: Giỏi Toán + Lý, đọc bản vẽ tốt, sức khỏe rất tốt (đi công trường thường xuyên), sẵn sàng xa nhà, tỉ mỉ, không sợ độ cao + độ sâu.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư nhà thầu xây dựng đường / cầu (~40%)

  • CIENCO 1, 4, 5, 6, 8 (Tổng công ty XDCT GT)
  • Đèo Cả, Trungnam, CII, BMT, FECON
  • Phụ trách thi công công trường
  • Lương khởi điểm: 14-22 triệu + phụ cấp công trường 8-15 triệu = 22-37 triệu thực nhận

2. Kỹ sư tư vấn thiết kế (~20%)

  • TEDI, TEDI South, CONINCO, TVT&T, ITSE
  • Văn phòng thiết kế đường, cầu
  • Lương: 13-22 triệu (văn phòng, ít đi công trường)

3. Kỹ sư BQLDA / Chủ đầu tư (~15%)

  • BQLDA Bộ GTVT, BQLDA Đường sắt, BQLDA Tổng cục Đường bộ
  • Quản lý chất lượng dự án từ phía chủ đầu tư
  • Lương: 16-30 triệu

4. Tư vấn giám sát (~10%)

  • Giám sát thi công cho chủ đầu tư
  • TEDI, TVT, các công ty TVGS
  • Lương: 13-25 triệu + phụ cấp giám sát site

5. Quản lý vận hành đường cao tốc (~5%)

  • VEC, Đèo Cả O&M, các công ty BOT
  • Lương: 15-28 triệu

6. Kiểm định + sửa chữa cầu / đường (~5%)

  • Tổng cục Đường bộ, các Trung tâm kỹ thuật đường bộ
  • Lương: 12-22 triệu

7. Khác (~5%)

  • Đi nước ngoài làm (Lào, Campuchia, Trung Đông)
  • Học cao học (Pháp, Nhật, Hàn – ngành CTGT có nhiều học bổng)
  • Giảng viên ĐH GTVT

Nơi làm việc tiêu biểu: CIENCO 4, 6, Đèo Cả, Trungnam, CII, FECON, TEDI, TEDI South, BQLDA Đường cao tốc Bắc-Nam, BQLDA sân bay Long Thành.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, công trường Site Engineer 14-22 triệu + phụ cấp 8-15 = 22-37
Mới ra trường, tư vấn thiết kế Design Engineer 13-22 triệu
3-5 năm Senior Engineer / TVGS 25-45 triệu
5-10 năm Project Manager 45-90 triệu
10+ năm Construction Director 100-300 triệu
Tổng GĐ nhà thầu lớn (15+ năm) 300-1000 triệu

Lương đặc biệt:

  • Dự án lớn (cao tốc, sân bay Long Thành): phụ cấp x1.5-2 = thực nhận 40-70 triệu
  • Đi Lào, Campuchia, Châu Phi (CIENCO 4 ngoại): $2000-4500/tháng (cộng nhân lương VN)
  • Tự nhận thầu nhỏ (sau 5-10 năm): 100-500 triệu/tháng
  • Tu nghiệp Nhật (cầu, hầm): $3000-5000/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt 2024-2030. Cao tốc Bắc-Nam, sân bay Long Thành, metro HN/HCM, vành đai 4 HN, vành đai 3 HCM.
  • Khoảng 5.000 km cao tốc đến 2030 → cần hàng nghìn kỹ sư.
  • Đường sắt cao tốc Bắc-Nam (nếu triển khai) tạo nhu cầu mới.

Cảnh báo:

  • Phải đi công trường rất xa nhà (cao tốc miền Tây, miền Trung, vùng núi).
  • Sống tại site 6-18 tháng/lần.
  • Công trường nắng, mưa, bụi, áp lực tiến độ.
  • Rủi ro an toàn lao động (làm cầu, hầm).
  • Một số dự án chậm tiến độ → ảnh hưởng thu nhập.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Giỏi Toán + Lý
  • Đọc bản vẽ tốt
  • Sức khỏe RẤT TỐT (đi công trường xa)
  • Sẵn sàng xa nhà 6-18 tháng/lần
  • Tỉ mỉ
  • Không sợ độ cao + độ sâu

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Muốn ở HN/HCM cố định → nên chọn hướng tư vấn thiết kế / BQLDA
  • Sợ leo cao (làm cầu) → khó

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Toán Lý
  • Sức khỏe yếu
  • Không thể xa nhà
  • Sợ độ cao
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Tài – Site Engineer cao tốc Cam Lâm – Vĩnh Hảo (Đèo Cả) (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH GTVT, KT XD CTGT (2022) Công việc: Quản lý thi công đoạn 30km cao tốc. Sống tại site 12 tháng/đợt. Lương: 22 triệu cứng + 12 triệu phụ cấp công trường + ăn ở miễn phí = ~34 triệu thực nhận

👨‍🔧 Nam – Senior Designer TEDI (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Văn phòng Hà Nội · Lương: 28 triệu + bonus dự án = ~38 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT XD CTGT (7580205) vs KT Xây dựng (7580201)

  • 7580205: chuyên đường, cầu, hầm, sân bay.
  • 7580201: nhà dân dụng, công trình công nghiệp.

KT XD CTGT vs QL Xây dựng (7580302)

  • KT XD CTGT: thiên kỹ thuật thiết kế + thi công GT.
  • QLXD: thiên quản lý dự án, kinh tế.

KT XD CTGT vs CN KT GTVT (7510508)

  • KT XD CTGT: hệ Kỹ thuật, sâu hơn.
  • CN KT GTVT: hệ Công nghệ, thực hành.

Hiểu lầm: "Học KT XD CTGT chỉ làm đường" – Sai. Có cầu, hầm, sân bay, cảng, metro.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tham quan 1 công trường đường / cầu đang thi công

Cao tốc gần nhà hoặc cầu vượt trong đô thị.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, không sợ → tốt

2. Đọc 1 bản vẽ mặt cắt ngang đường (30 phút)

Google "mặt cắt ngang đường bộ tiêu chuẩn".

  • ✅ Bạn hiểu được → có nền

3. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT

  • ≥8.0 cả 2 → đủ vào ngành

4. Tự hỏi: bạn ok sống tại site xa nhà 6-18 tháng không?

  • ✅ Có → phù hợp với nghề
  • 🚨 Không → nên chọn KT Xây dựng (nhà dân dụng) hoặc tư vấn thiết kế GTVT

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KT XD CTGT hợp.