65 lượt search
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205 5.0 65 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.50 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
25.50 (Học Bạ)
703.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật XD công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
3 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.76 (ĐT THPT)
19.76 (Học Bạ)
601.70 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Hệ thống giao thông thông minh

7520219

-
ĐT THPT Học Bạ
22.80 (ĐT THPT)
26.20 (Học Bạ)
5 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
17.94 (ĐT THPT)
21.95 (Học Bạ)
43.66 (ĐGTD BK)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

GTADCCH2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
59.88 (ĐGNL HN)
42.12 (ĐGTD BK)
12.10 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.10 (ĐT THPT)
16.10 (Học Bạ)
19.34 (Học Bạ)
8 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
20.80 (Học Bạ)
55.58 (ĐGNL HN)
45.19 (ĐGTD BK)
9 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.00 (ĐT THPT)
22.95 (Học Bạ)
16.23 (ĐGNL HCM)
18.00 (Thi Riêng)
10 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.83 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
18.79 (Học Bạ)
13 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

TLA113

-
ĐT THPT Học Bạ
18.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
15 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
17 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580205_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGNL SPHN)
1372.00 (CCQT)
30.62 (CCQT)
23.00 (V-SAT)
18 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)

7580205 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
24.62 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
24 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

GTADCBI2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
25 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT

GTADCBM2

-
Học Bạ
20.00 (Học Bạ)
26 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.72 (ĐT THPT)
23.88 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
23.48 (ĐT THPT)
25.40 (Học Bạ)
25.40 (Học Bạ)
867.00 (ĐGNL HCM)
867.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
28 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205-DN

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
29 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205-CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.12 (ĐT THPT)
15.12 (Học Bạ)
451.81 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205-DS

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.46 (ĐT THPT)
21.46 (Học Bạ)
671.68 (ĐGNL HCM)