Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.50
(ĐT THPT)
22.75
(ĐT THPT)
22.75
(ĐT THPT)
25.50
(Học Bạ)
703.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Kỹ thuật XD công trình giao
thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
19.76
(ĐT THPT)
19.76
(Học Bạ)
601.70
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Hệ thống giao thông thông minh
7520219 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.80
(ĐT THPT)
26.20
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
17.94
(ĐT THPT)
21.95
(Học Bạ)
43.66
(ĐGTD BK)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
GTADCCH2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
17.00
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
59.88
(ĐGNL HN)
42.12
(ĐGTD BK)
12.10
(ĐGNL SPHN)
|
| 7 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.10
(ĐT THPT)
16.10
(Học Bạ)
19.34
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
18.50
(ĐT THPT)
20.80
(Học Bạ)
55.58
(ĐGNL HN)
45.19
(ĐGTD BK)
|
| 9 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
18.00
(ĐT THPT)
22.95
(Học Bạ)
16.23
(ĐGNL HCM)
18.00
(Thi Riêng)
|
| 10 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
19.25
(Học Bạ)
18.83
(Học Bạ)
18.35
(Học Bạ)
18.45
(Học Bạ)
18.13
(Học Bạ)
18.79
(Học Bạ)
|
| 13 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
TLA113 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.50
(ĐT THPT)
23.50
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Quốc tế Bắc Hà
Mã trường: DBH |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 17 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
7580205_01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.00
(ĐT THPT)
24.75
(Học Bạ)
23.00
(ĐGTD BK)
23.00
(ĐGNL SPHN)
1372.00
(CCQT)
30.62
(CCQT)
23.00
(V-SAT)
|
| 18 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
17.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 19 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
18.87
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
69.24
(ĐGNL HN)
527.94
(ĐGNL HCM)
|
| 20 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 21 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
6.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 22 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)
7580205 QT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
24.62
(Học Bạ)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 24 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
GTADCBI2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 25 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT
GTADCBM2 |
- |
Học Bạ
|
20.00
(Học Bạ)
|
| 26 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.72
(ĐT THPT)
23.88
(ĐT THPT)
22.50
(ĐT THPT)
23.48
(ĐT THPT)
25.40
(Học Bạ)
25.40
(Học Bạ)
867.00
(ĐGNL HCM)
867.00
(ĐGNL HCM)
|
| 27 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 28 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205-DN |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 29 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
7580205-CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.12
(ĐT THPT)
15.12
(Học Bạ)
451.81
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
7580205-DS |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.46
(ĐT THPT)
21.46
(Học Bạ)
671.68
(ĐGNL HCM)
|