Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
7580205 |
17.00 | ĐT THPT | C01, C04, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
7580205_01 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 4 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, V00, X07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 7 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
18.87 | ĐT THPT | C01, X02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
20.00 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, Lí) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
TLA113 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 11 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 15 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C04, D01 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205V |
21.72 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205V |
23.88 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 19 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205V |
22.50 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 20 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580205V |
23.48 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 21 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
16.10 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 22 |
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
GTADCBI2 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 23 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
GTADCCH2 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 24 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)
7580205 |
17.94 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
7580205 |
19.76 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
7580205-CLC |
15.12 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 27 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
7580205-DS |
21.46 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 28 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
22.50 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 29 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
22.75 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 30 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 |
22.75 | ĐT THPT | C01, X06 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |