63 lượt search
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205 5.0 63 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580205

17.00 ĐT THPT C01, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580205_01

23.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, V00, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

7 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.87 ĐT THPT C01, X02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

8 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, Lí) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

TLA113

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205V

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16.10 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

22 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

GTADCBI2

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

23 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

GTADCCH2

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

24 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)

7580205

17.94 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

25 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

19.76 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205-CLC

15.12 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205-DS

21.46 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.75 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

22.75 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT