64 lượt search
Thiết kế nội thất

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108 5.0 64 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành thiết kế nội thất là gì?

Thiết kế nội thất (Interior Design) là ngành đào tạo nhà thiết kế không gian sống và làm việc bên trong công trình: nhà ở, căn hộ, văn phòng, nhà hàng, khách sạn, showroom, shop. Ngành kết hợp nghệ thuật + kỹ thuật xây dựng cơ bản + tâm lý hành vi + xu hướng.

Đây là ngành "lương cao trong khối thiết kế" – nhờ thị trường BĐS Việt Nam tăng trưởng mạnh + tầng lớp trung lưu đầu tư nhà cửa nhiều hơn. Các công ty thiết kế lớn (Anhouse, ICDC, KIM Studio, Quách Đạt Architects, Trung Le Architects) và các chuỗi showroom nội thất (Index Living Mall, Phố Xinh, Nhà Xinh) liên tục tuyển designer.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "freelance dễ kiếm thu nhập tốt" – nhiều designer làm dự án tự do, mỗi căn hộ ~50-200 triệu phí thiết kế. Sau 3-5 năm có thể tự khởi nghiệp studio nhỏ.

icon

Điểm chuẩn ngành thiết kế nội thất

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Thiết kế Nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT D01, V01, H01, C04 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Thiết kế nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

3 Thiết kế nội thất

7580108

15.50 ĐT THPT D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

4 Thiết kế nội thất

7580108

18.00 ĐT THPT H00 Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế

Mã trường: DHN

5 Thiết kế nội thất

7580108

16.00 ĐT THPT A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V04 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

6 Thiết kế nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

7 Thiết kế nội thất

7580108

16.50 ĐT THPT A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

8 Thiết kế nội thất

7580108

21.77 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

9 Thiết kế nội thất (CT)

7580108CT

21.77 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

10 Thiết kế nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT V00, V01, H01, H07, A0T Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

11 Thiết kế nội thất

7580108

17.00 ĐT THPT H01, H06, H08 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

12 Thiết kế nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT H01, H04, H06, H07, H08 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

13 Thiết kế nội thất

7580108

28.43 ĐT THPT H01, H02, H03, H04, H05 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

14 Thiết kế nội thất

7580108

28.93 ĐT THPT H00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

15 Thiết kế nội thất

7580108

15.00 ĐT THPT H01, C01, C03, C04, D01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
28.43 (ĐT THPT)
28.93 (ĐT THPT)
31.08 (Học Bạ)
819.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
5 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
6 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.77 (ĐT THPT)
21.77 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Thiết kế nội thất (CT)

7580108CT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.77 (ĐT THPT)
21.77 (Học Bạ)
8 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Thiết kế nội thất

7580108

-
Kết Hợp ĐT THPT
23.00 (Kết Hợp)
9 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: MTC

Thiết kế Nội thất

7580108

-
Học Bạ ĐT THPT
23.36 (Học Bạ)
10 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (Kết Hợp)
18.00 (Kết Hợp)
11 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
12 Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế

Mã trường: DHN

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
13 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL HCM)
15 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
16 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Thiết kế Nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.50 (ĐT THPT)
19.80 (Học Bạ)
56.00 (ĐGNL HN)
38.75 (ĐGTD BK)
18 Đại học Phú Xuân

Mã trường: DPX

Thiết kế nội thất

7580108

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
19 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Thiết kế nội thất

7580108

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
21.50 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-5 năm):

Khối nghệ thuật nền:

  • Vẽ hình họa, vẽ phác họa
  • Mỹ thuật cơ bản, Lý thuyết màu sắc
  • Lịch sử mỹ thuật, Lịch sử kiến trúc
  • Lịch sử nội thất từ cổ điển đến hiện đại (Bauhaus, Mid-century, Scandinavian, Japandi…)

Khối kỹ thuật:

  • Vẽ kỹ thuật (Drafting)
  • AutoCAD – vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng
  • 3DS Max + Vray / Corona – render 3D phòng (chuẩn ngành ở VN)
  • SketchUp + Enscape / Lumion – render nhanh
  • Revit (BIM) – nâng cao
  • Photoshop, Illustrator – chỉnh sửa, mood board

Khối Nội thất chuyên ngành:

  • Thiết kế không gian (Space Planning) – bố cục mặt bằng
  • Thiết kế phòng khách, phòng ngủ, bếp, vệ sinh, văn phòng
  • Vật liệu nội thất – gỗ, đá, kim loại, vải, kính, sơn, gạch
  • Chiếu sáng (Lighting Design) – đèn trang trí + chiếu sáng kỹ thuật
  • Phong cách nội thất – Modern, Minimalist, Industrial, Scandinavian, Indochine, Luxury, Classic, Wabi Sabi…
  • Phong thủy nội thất (đặc thù khách hàng VN)

Khối kỹ thuật xây dựng cơ bản:

  • Cấu tạo công trình
  • MEP cơ bản (Điện, Cấp thoát nước, Điều hòa)
  • Vật liệu xây dựng

Khối thương mại:

  • Quản lý dự án nội thất
  • Đo dạc + lập dự toán nội thất
  • Hợp đồng thiết kế + thi công
  • Làm việc với khách hàng (Client Communication)

Đồ án:

  • Hàng học kỳ làm 1-2 dự án thực: thiết kế phòng / căn hộ / shop nhỏ
  • Đồ án tốt nghiệp: thiết kế 1 dự án lớn (căn hộ 100m², nhà hàng…)

Thực tập:

  • Studio thiết kế: Anhouse, ICDC, KIM Studio, Quách Đạt Architects, Trung Le Architects
  • Showroom nội thất: Phố Xinh, Nhà Xinh, Index Living Mall, AA Corporation
  • BĐS có bộ phận thiết kế: Vinhomes Design, Sungroup Design

Độ khó:

  • Cao. Phải vẽ liên tục, làm 3D liên tục.
  • Đồ án tốn rất nhiều thời gian (1 dự án ~80-150 giờ làm 3D + bản vẽ).

Cần có: Năng khiếu vẽ + thẩm mỹ, kiên nhẫn, làm việc đồ họa lâu, đam mê không gian sống, theo dõi xu hướng.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Designer tại studio nội thất (~35%)

  • Anhouse, ICDC, KIM Studio, Quách Đạt Architects, Trung Le Architects, MIA Design, ConcreteHouse
  • Thiết kế 3D, mặt bằng, bản vẽ kỹ thuật
  • Lương khởi điểm: 12-22 triệu

2. Designer tại showroom nội thất / BĐS (~20%)

  • Phố Xinh, Nhà Xinh, Index Living Mall, AA Corporation
  • Vinhomes Design Studio, Sungroup
  • Lương: 13-25 triệu

3. Designer tại công ty thi công nội thất (~15%)

  • Công ty Design & Build (thiết kế + thi công gói)
  • An Cường (vật liệu + thi công)
  • Lương: 13-22 triệu + bonus dự án

4. Freelance Designer (~15%)

  • Nhận thiết kế dự án cá nhân (căn hộ, biệt thự, shop)
  • 1 căn hộ 70m² fee: 30-100 triệu
  • Thu nhập: 25-150 triệu/tháng (top freelancer)

5. 3D Visualizer (~10%)

  • Chuyên render 3D cho các studio kiến trúc / nội thất
  • Lương: 14-25 triệu (chuyên 3D đẹp có thể cao hơn)

6. Tự khởi nghiệp studio (~5%)

  • Sau 3-5 năm KN
  • 5-10 nhân viên
  • Thu nhập chủ studio: 50-300 triệu/tháng

7. Khác (~?%)

  • TikTok / YouTube creator nội thất (tham quan nhà đẹp)
  • Giảng viên ĐH/CĐ thiết kế
  • Du học cao học (Ý, Anh, Pháp – ngành thiết kế có học bổng)

Nơi làm việc tiêu biểu: Anhouse, ICDC, KIM Studio, MIA Design, Trung Le Architects, Phố Xinh, Nhà Xinh, AA Corporation, Vinhomes Design.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Junior Designer 12-22 triệu
2-3 năm Senior Designer 22-35 triệu
3-5 năm Project Manager 30-55 triệu
5-10 năm Design Director 55-120 triệu
Tự khởi nghiệp studio (5+ năm) 50-300 triệu
Designer nổi tiếng (KOL)   100-500 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top freelance designer: 100-300 triệu/tháng (1 căn hộ 200-500 triệu fee)
  • Designer cho khách high-end (biệt thự 50 tỷ): 200-500 triệu/dự án
  • Du học ý (NABA, IED) → designer cho Architecture Studio Italy: $3000-6000/tháng
  • TikToker / YouTuber nội thất 500K+ followers: 50-300 triệu/tháng (kết hợp affiliate)

Triển vọng:

  • Cực tốt. BĐS phục hồi, tầng lớp trung lưu đầu tư nhà mới.
  • Cá nhân hóa không gian là xu hướng (không còn rập khuôn).
  • Nội thất xanh, bền vững → mảng mới.

Cảnh báo:

  • Đồ án + dự án tốn nhiều giờ làm máy (8-12 giờ/ngày trước máy tính).
  • Khách hàng đòi sửa nhiều lần → áp lực.
  • Cần đầu tư máy tính cấu hình mạnh + license phần mềm.
  • Cạnh tranh từ Kiến trúc sư (cũng làm nội thất được).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Năng khiếu vẽ
  • Mắt thẩm mỹ
  • Yêu không gian sống đẹp
  • Tỉ mỉ
  • Sáng tạo
  • Làm máy tính lâu được (8-10 giờ/ngày)
  • Theo dõi xu hướng

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích đứng nói chuyện khách hàng → vẫn được nếu làm 3D Visualizer
  • Sợ ngồi máy tính lâu → không phù hợp

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không có gu thẩm mỹ
  • Không kiên nhẫn sửa đi sửa lại
  • Mỏi mắt nhanh
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🎨 Linh – Senior Designer Anhouse (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH KT Mỹ thuật Công nghiệp, TK Nội thất (2022) Công việc: Thiết kế nội thất căn hộ + biệt thự cao cấp. Một tháng làm 2-3 dự án. Lương: 25 triệu + bonus dự án = ~32 triệu

👨‍🎨 Đức – Freelance Designer (5 năm sau ra trường)

Tuổi: 28 · Lương: 80-150 triệu/tháng (3-5 dự án/tháng)

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

TK Nội thất (7580108) vs Kiến trúc (7580101)

  • TK Nội thất: thiết kế BÊN TRONG (sau khi nhà đã có).
  • Kiến trúc: thiết kế HÌNH KHỐI + KẾT CẤU + ngoại thất (xây nhà).

TK Nội thất vs TK Đồ họa (7210403)

  • Nội thất: thiết kế không gian 3D.
  • Đồ họa: thiết kế 2D (logo, brand, web, in ấn).

TK Nội thất vs Mỹ thuật Công nghiệp (7210410)

  • Nội thất: thiết kế không gian.
  • Mỹ thuật CN: thiết kế sản phẩm (đồ gia dụng, ghế, đèn, đồ điện tử).

Hiểu lầm: "Nội thất chỉ chọn ghế và đèn" – Sai. Bao gồm bố cục mặt bằng, vật liệu, chiếu sáng, phong cách + giám sát thi công.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự thiết kế lại căn phòng của mình

Vẽ tay mặt bằng + chọn phong cách + chọn màu sơn + chọn nội thất.

  • ✅ Bạn có ý tưởng rõ → năng khiếu có

2. Học SketchUp cơ bản (3 giờ)

YouTube "SketchUp tutorial".

  • ✅ Bạn vẽ được 1 phòng đơn giản → ok cho ngành

3. Theo dõi 1 tài khoản nội thất 1 tuần

@trunglearchitects, @kimstudio, @miadesignstudio, hoặc Instagram local studio bạn thích.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, có insight → đam mê có

4. Tham quan 1 nhà mẫu / showroom nội thất (Phố Xinh, Nhà Xinh)

Quan sát kỹ chi tiết.

  • ✅ Bạn nhớ chi tiết, có quan điểm → mắt thẩm mỹ có

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → TK Nội thất hợp.