Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thiết kế Nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | D01, V01, H01, C04 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 2 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 3 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.50 | ĐT THPT | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 4 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
18.00 | ĐT THPT | H00 |
Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế
Mã trường: DHN |
|
| 5 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
16.00 | ĐT THPT | A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V04 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 6 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04 |
Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường: NTU |
|
| 7 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
16.50 | ĐT THPT | A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 8 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
21.77 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 9 |
Thiết kế nội thất (CT)
7580108CT |
21.77 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 10 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | V00, V01, H01, H07, A0T |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 11 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
17.00 | ĐT THPT | H01, H06, H08 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
|
| 12 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | H01, H04, H06, H07, H08 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 13 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
28.43 | ĐT THPT | H01, H02, H03, H04, H05 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 14 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
28.93 | ĐT THPT | H00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 15 |
Thiết kế nội thất
7580108 |
15.00 | ĐT THPT | H01, C01, C03, C04, D01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |