76 lượt search
Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302 5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành quản lý xây dựng là gì?

Quản lý xây dựng (Construction Management) là ngành đào tạo kỹ sư quản lý dự án xây dựng – kết hợp kiến thức Kỹ thuật xây dựng + Kinh tế xây dựng + Luật xây dựng + Quản lý dự án. Khác với Kỹ thuật xây dựng (chuyên thiết kế, thi công kỹ thuật), Quản lý xây dựng tập trung quản lý chi phí, tiến độ, chất lượng, hợp đồng của dự án.

Tại Việt Nam, ngành xây dựng đang phát triển mạnh với hàng loạt dự án hạ tầng lớn: cao tốc Bắc-Nam, sân bay Long Thành, metro HN/HCM, đường vành đai. Các tập đoàn lớn (Vinhomes, Sungroup, Ecopark, Coteccons, Hòa Bình, Đèo Cả, Đèo Cả CII) đều cần kỹ sư QLXD.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "lương cao nếu chịu được công trường" – kỹ sư QLXD công trường có thể 25-50 triệu sau 3-5 năm, nhưng phải đi xa, sống tại site dự án 3-6 tháng/lần.

icon

Điểm chuẩn ngành quản lý xây dựng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

7580302_01

24.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302_02

23.65 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

7580302_03

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

7580302_04

24.35 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

6 Quản lý xây dựng

7580302

20.95 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

8 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

9 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.42 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.65 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.42 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.60 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Quản lý xây dựng

TLA114

19.96 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

15 Quản lý xây dựng

7580302

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

16 Quản lý xây dựng

7580302

21.00 ĐT THPT A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

17 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

22.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

21.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

23.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

19.98 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

30 Quản lý xây dựng

7580302

19.50 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

31 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

22.00 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

32 Quản lý xây dựng

GTADCQX2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

33 Quản lý xây dựng

7580302

23.24 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

34 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302 QT

16.36 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

35 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

36 Quản lý xây dựng

7580302

20.50 ĐT THPT A00, A01, C01 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

37 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

21.14 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

38 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

39 Quản lý xây dựng

7580302

24.45 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

40 Quản lý xây dựng

7580302

24.60 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

41 Quản lý xây dựng

7580302

24.20 ĐT THPT A01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7580302

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

44 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.14 (ĐT THPT)
24.08 (Học Bạ)
658.51 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
782.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
6 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.24 (ĐT THPT)
25.48 (Học Bạ)
80.06 (ĐGNL HN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Quản lý xây dựng

GTADCQX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

115

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
55.05 (Kết Hợp)
9 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

215

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
56.20 (Kết Hợp)
10 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
630.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Ưu Tiên)
11 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

-
ĐT THPT Học Bạ
19.98 (ĐT THPT)
19.98 (Học Bạ)
21.88 (Học Bạ)
12 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT
19.50 (ĐT THPT)
13 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

-
ĐT THPT
22.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
22.80 (Học Bạ)
66.32 (ĐGNL HN)
51.31 (ĐGTD BK)
15 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
16 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Quản lý xây dựng

TLA114

-
ĐT THPT Học Bạ
19.96 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
17 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.95 (ĐT THPT)
23.70 (Học Bạ)
709.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

7580302_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.10 (ĐT THPT)
25.58 (Học Bạ)
24.10 (ĐGTD BK)
24.10 (ĐGNL SPHN)
1404.00 (CCQT)
31.46 (CCQT)
24.10 (V-SAT)
20 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.65 (ĐT THPT)
25.24 (Học Bạ)
23.65 (ĐGTD BK)
23.65 (ĐGNL SPHN)
1390.00 (CCQT)
31.12 (CCQT)
23.65 (V-SAT)
21 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

7580302_03

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.13 (Học Bạ)
23.50 (ĐGTD BK)
23.50 (ĐGNL SPHN)
1386.00 (CCQT)
31.00 (CCQT)
23.50 (V-SAT)
22 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.45 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
28.51 (Học Bạ)
782.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302-1

-
ĐT THPT
23.14 (ĐT THPT)
24 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302-2

-
ĐT THPT
24.63 (ĐT THPT)
25 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)

7580302-3

-
ĐT THPT
23.40 (ĐT THPT)
26 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Quản lý công trình xây dựng

D130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
20.42 (ĐT THPT)
20.65 (ĐT THPT)
20.42 (ĐT THPT)
20.60 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
20.42 (Học Bạ)
20.31 (Học Bạ)
20.36 (Học Bạ)
20.36 (Học Bạ)
20.51 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
588.00 (ĐGNL HCM)
50.55 (ĐGTD BK)
20.25 (Kết Hợp)
20.42 (Kết Hợp)
20.65 (Kết Hợp)
20.42 (Kết Hợp)
20.60 (Kết Hợp)
27 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.36 (ĐT THPT)
20.89 (Học Bạ)
57.65 (ĐGNL HN)
30 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

7580302 LK

-
Học Bạ
20.95 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối Kỹ thuật xây dựng:

  • Vẽ kỹ thuật xây dựng, AutoCAD
  • Vật liệu xây dựng
  • Cơ học đất, nền móng
  • Kết cấu công trình (bê tông, thép, gỗ)
  • Kỹ thuật thi công
  • Cấp – thoát nước
  • Điện – cơ điện công trình (MEP)
  • An toàn lao động

Khối Quản lý xây dựng (cốt lõi):

  • Quản lý dự án xây dựng (Project Management)
  • Dự toán & Quyết toán công trình
  • Đấu thầu, Hợp đồng xây dựng (FIDIC, BOT, EPC, DB)
  • Kinh tế xây dựng
  • Định mức – Đơn giá xây dựng
  • Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), Luật Đấu thầu 2023, Luật Đất đai 2024
  • Quản lý chất lượng + tiến độ
  • Quản lý an toàn lao động
  • BIM (Building Information Modeling) – Revit, Navisworks

Khối Quản lý chung:

  • Quản trị học
  • Tài chính dự án
  • Phân tích kinh tế dự án
  • Marketing bất động sản

Phần mềm:

  • AutoCAD, Revit (BIM)
  • MS Project, Primavera P6 (lập tiến độ)
  • G8, Acitt (dự toán)
  • Excel chuyên sâu

Thực tập:

  • Coteccons, Hòa Bình, Cát Tường, Phục Hưng, FECON, CIENCO 4
  • Vinhomes, Sungroup, Ecopark, Đèo Cả, CII
  • Các Ban quản lý dự án (BQLDA) thuộc Bộ GTVT, Bộ Xây dựng

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Phải nắm cả kỹ thuật + luật + tài chính.
  • Bộ Luật Xây dựng + Đấu thầu rất phức tạp, thay đổi liên tục.

Cần có: Toán + Lý khá, đọc bản vẽ tốt, tỉ mỉ số liệu, sẵn sàng đi công trường, sức khỏe tốt, kỹ năng giao tiếp + đàm phán.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư QLDA tại nhà thầu (~30%)

  • Coteccons, Hòa Bình, Cát Tường, Phục Hưng, Việt Tiến, Newtecons, Ricons
  • Quản lý tiến độ, chi phí, chất lượng công trình
  • Lương khởi điểm: 13-22 triệu + phụ cấp công trường 5-8 triệu = 18-30 triệu

2. Kỹ sư QS (Quantity Surveyor) – Đo bóc tiên lượng & Dự toán (~20%)

  • Vinhomes, Sungroup, Ecopark, Novaland, BIM Group, Hưng Thịnh
  • Tính khối lượng, dự toán, hợp đồng
  • Lương: 14-26 triệu (làm văn phòng nhiều, ít đi công trường)

3. Tư vấn giám sát (~15%)

  • ĐH Xây dựng Tư vấn, CONINCO, TEDI, Vinaconex
  • Giám sát thi công cho chủ đầu tư
  • Lương: 13-22 triệu khởi điểm

4. Chủ đầu tư (Owner) – Ban Quản lý Dự án (~15%)

  • BQLDA Bộ GTVT, Bộ Xây dựng, Vingroup PMU, Sungroup PMU
  • Quản lý dự án từ phía chủ đầu tư (cao hơn nhà thầu)
  • Lương: 18-32 triệu khởi điểm

5. Tư vấn kinh tế xây dựng / Đấu thầu (~10%)

  • Công ty tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ thầu
  • Lương: 15-28 triệu

6. Bộ phận đầu tư BĐS / dự án (~5%)

  • Vinhomes, Novaland, Sungroup, Ecopark
  • Phân tích dự án BĐS
  • Lương: 18-35 triệu

7. Khác (~5%)

  • Tự khởi nghiệp nhà thầu nhỏ
  • Học cao học PMI
  • Đi nước ngoài làm (Singapore, Trung Đông)

Nơi làm việc tiêu biểu: Coteccons, Hòa Bình, Newtecons, Ricons, Vinhomes, Sungroup, Ecopark, Đèo Cả, các BQLDA Bộ GTVT.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Site Engineer 13-22 triệu + phụ cấp = 18-30
Mới ra trường, văn phòng (QS, BIM)   14-26 triệu
3-5 năm Senior Engineer / QS Senior 25-45 triệu
5-10 năm Project Manager 45-90 triệu
10+ năm Construction Director 100-300 triệu
Tổng GĐ nhà thầu lớn (15+ năm) 300-1000+ triệu

Lương đặc biệt:

  • Project Manager dự án lớn (cao tốc, sân bay): 60-120 triệu
  • Sang Trung Đông (Saudi, UAE) làm cho Coteccons / hãng Nhật: $4000-8000/tháng
  • Tự nhận nhà thầu nhỏ (sau 5-10 năm): 100-500 triệu/tháng
  • Top QS có chứng chỉ AIQS / RICS: 60-150 triệu

Triển vọng:

  • Tốt – Ổn định. Việt Nam còn đầu tư hạ tầng mạnh 10-20 năm tới.
  • Cao tốc Bắc-Nam, sân bay Long Thành, metro, đường vành đai.
  • BĐS phục hồi → cầu nhà ở + KCN + dự án thương mại lớn.

Cảnh báo:

  • Phải đi công trường xa, sống tại site 3-6 tháng/lần.
  • Công trường nắng, mưa, bụi, áp lực tiến độ.
  • Rủi ro an toàn lao động.
  • Có chu kỳ ngành (khi BĐS đóng băng, lương giảm + sa thải nhiều).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Toán + Lý khá
  • Đọc được bản vẽ
  • Tỉ mỉ với số liệu, hợp đồng
  • Sẵn sàng đi công trường xa
  • Sức khỏe tốt
  • Giao tiếp + đàm phán tốt

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ làm việc nắng nóng, bụi
  • Muốn làm văn phòng cố định → nên chọn hướng QS

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Toán + Lý
  • Sợ leo cao
  • Sức khỏe yếu
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Sơn – PM tại Coteccons (5 năm KN)

Tuổi: 27 · ĐH Xây dựng HN, QLXD (2020) Công việc: Quản lý dự án Sunbay Park Phan Rang. Sống tại site 6 tháng/đợt. Lương: 35 triệu + phụ cấp xa + bonus dự án = ~50 triệu

👩‍💼 Trang – Senior QS tại Vinhomes (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Lương: 28 triệu + bonus quý

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QLXD (7580302) vs KT Xây dựng (7580201)

  • QLXD: thiên quản lý, kinh tế, hợp đồng.
  • KT Xây dựng: thiên thiết kế kết cấu + thi công kỹ thuật.

QLXD vs Kinh tế xây dựng (7580301)

  • QLXD: cân bằng kỹ thuật + kinh tế.
  • KTXD: nặng kinh tế hơn, ít kỹ thuật.

QLXD vs Quản lý dự án (7340405)

  • QLXD: chuyên dự án xây dựng.
  • QL dự án: rộng (IT, kinh doanh, R&D…).

Hiểu lầm: "Học QLXD chỉ đi công trường" – Sai. QS, BIM, chủ đầu tư đều làm văn phòng nhiều.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tham quan 1 công trường xây dựng đang thi công

Đi quan sát 1 tòa nhà đang xây gần nhà 1 ngày.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú, không sợ độ cao → tốt

2. Đọc 1 bản vẽ mặt bằng nhà đơn giản (30 phút)

Google "bản vẽ mặt bằng nhà 2 tầng" – xem hiểu được không.

3. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT

  • ≥7.5 cả 2 → đủ vào QLXD

4. Tự đặt câu hỏi: bạn ok sống tại công trường xa 3-6 tháng/đợt không?

  • ✅ Có → phù hợp với nghề
  • 🚨 Không → nên hướng QS (văn phòng)

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QLXD hợp.