Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.14
(ĐT THPT)
24.08
(Học Bạ)
658.51
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.50
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
782.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
567.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
23.24
(ĐT THPT)
25.48
(Học Bạ)
80.06
(ĐGNL HN)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Quản lý xây dựng
GTADCQX2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
69.00
(ĐGNL HN)
47.94
(ĐGTD BK)
13.62
(ĐGNL SPHN)
|
| 8 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
115 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
55.05
(Kết Hợp)
|
| 9 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
215 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
56.20
(Kết Hợp)
|
| 10 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
630.00
(ĐGNL HCM)
22.00
(Ưu Tiên)
|
| 11 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.98
(ĐT THPT)
19.98
(Học Bạ)
21.88
(Học Bạ)
|
| 12 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
|
19.50
(ĐT THPT)
|
| 13 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
7580302_2 |
- |
ĐT THPT
|
22.00
(ĐT THPT)
|
| 14 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
21.00
(ĐT THPT)
22.80
(Học Bạ)
66.32
(ĐGNL HN)
51.31
(ĐGTD BK)
|
| 15 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Quản lý xây dựng
TLA114 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.96
(ĐT THPT)
24.75
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Kinh Bắc
Mã trường: UKB |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 18 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.95
(ĐT THPT)
23.70
(Học Bạ)
709.00
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
7580302_01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.10
(ĐT THPT)
25.58
(Học Bạ)
24.10
(ĐGTD BK)
24.10
(ĐGNL SPHN)
1404.00
(CCQT)
31.46
(CCQT)
24.10
(V-SAT)
|
| 20 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
7580302_02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.65
(ĐT THPT)
25.24
(Học Bạ)
23.65
(ĐGTD BK)
23.65
(ĐGNL SPHN)
1390.00
(CCQT)
31.12
(CCQT)
23.65
(V-SAT)
|
| 21 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
7580302_03 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.50
(ĐT THPT)
25.13
(Học Bạ)
23.50
(ĐGTD BK)
23.50
(ĐGNL SPHN)
1386.00
(CCQT)
31.00
(CCQT)
23.50
(V-SAT)
|
| 22 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.45
(ĐT THPT)
24.60
(ĐT THPT)
24.20
(ĐT THPT)
28.51
(Học Bạ)
782.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)
7580302-1 |
- |
ĐT THPT
|
23.14
(ĐT THPT)
|
| 24 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)
7580302-2 |
- |
ĐT THPT
|
24.63
(ĐT THPT)
|
| 25 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)
7580302-3 |
- |
ĐT THPT
|
23.40
(ĐT THPT)
|
| 26 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
20.25
(ĐT THPT)
20.42
(ĐT THPT)
20.65
(ĐT THPT)
20.42
(ĐT THPT)
20.60
(ĐT THPT)
20.25
(Học Bạ)
20.42
(Học Bạ)
20.31
(Học Bạ)
20.36
(Học Bạ)
20.36
(Học Bạ)
20.51
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
588.00
(ĐGNL HCM)
50.55
(ĐGTD BK)
20.25
(Kết Hợp)
20.42
(Kết Hợp)
20.65
(Kết Hợp)
20.42
(Kết Hợp)
20.60
(Kết Hợp)
|
| 27 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 28 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
Quản lý xây dựng
7580302 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 29 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
7580302 QT |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
16.36
(ĐT THPT)
20.89
(Học Bạ)
57.65
(ĐGNL HN)
|
| 30 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh)
7580302 LK |
- |
Học Bạ
|
20.95
(Học Bạ)
|