80 lượt search
Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302 5.0 80 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
3 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.14 (ĐT THPT)
24.08 (Học Bạ)
658.51 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
782.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
6 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
23.24 (ĐT THPT)
25.48 (Học Bạ)
80.06 (ĐGNL HN)
7 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Quản lý xây dựng

GTADCQX2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
69.00 (ĐGNL HN)
47.94 (ĐGTD BK)
13.62 (ĐGNL SPHN)
8 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

115

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
55.05 (Kết Hợp)
9 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

215

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
56.20 (Kết Hợp)
10 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
630.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (Ưu Tiên)
11 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

-
ĐT THPT Học Bạ
19.98 (ĐT THPT)
19.98 (Học Bạ)
21.88 (Học Bạ)
12 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT
19.50 (ĐT THPT)
13 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

-
ĐT THPT
22.00 (ĐT THPT)
14 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
22.80 (Học Bạ)
66.32 (ĐGNL HN)
51.31 (ĐGTD BK)
15 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
16 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Quản lý xây dựng

TLA114

-
ĐT THPT Học Bạ
19.96 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
17 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.95 (ĐT THPT)
23.70 (Học Bạ)
709.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

7580302_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.10 (ĐT THPT)
25.58 (Học Bạ)
24.10 (ĐGTD BK)
24.10 (ĐGNL SPHN)
1404.00 (CCQT)
31.46 (CCQT)
24.10 (V-SAT)
20 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.65 (ĐT THPT)
25.24 (Học Bạ)
23.65 (ĐGTD BK)
23.65 (ĐGNL SPHN)
1390.00 (CCQT)
31.12 (CCQT)
23.65 (V-SAT)
21 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

7580302_03

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.13 (Học Bạ)
23.50 (ĐGTD BK)
23.50 (ĐGNL SPHN)
1386.00 (CCQT)
31.00 (CCQT)
23.50 (V-SAT)
22 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.45 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
28.51 (Học Bạ)
782.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302-1

-
ĐT THPT
23.14 (ĐT THPT)
24 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302-2

-
ĐT THPT
24.63 (ĐT THPT)
25 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)

7580302-3

-
ĐT THPT
23.40 (ĐT THPT)
26 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Quản lý công trình xây dựng

D130

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
20.42 (ĐT THPT)
20.65 (ĐT THPT)
20.42 (ĐT THPT)
20.60 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
20.42 (Học Bạ)
20.31 (Học Bạ)
20.36 (Học Bạ)
20.36 (Học Bạ)
20.51 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
588.00 (ĐGNL HCM)
50.55 (ĐGTD BK)
20.25 (Kết Hợp)
20.42 (Kết Hợp)
20.65 (Kết Hợp)
20.42 (Kết Hợp)
20.60 (Kết Hợp)
27 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Quản lý xây dựng

7580302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302 QT

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.36 (ĐT THPT)
20.89 (Học Bạ)
57.65 (ĐGNL HN)
30 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

7580302 LK

-
Học Bạ
20.95 (Học Bạ)