Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 2 |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
7580302_01 |
24.10 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 3 |
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
7580302_02 |
23.65 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 4 |
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
7580302_03 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 5 |
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
7580302_04 |
24.35 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 6 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
20.95 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 7 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 8 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 9 |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
20.25 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 10 |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
20.42 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 11 |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
20.65 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 12 |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
20.42 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 13 |
Quản lý công trình xây dựng
D130 |
20.60 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 14 |
Quản lý xây dựng
TLA114 |
19.96 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 15 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 16 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 17 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7580302BP |
21.72 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 18 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7580302BP |
23.88 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 19 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7580302BP |
22.50 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 20 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7580302BP |
23.48 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 21 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580302V |
22.50 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 22 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580302V |
23.48 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 23 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580302V |
21.72 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 24 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580302V |
23.88 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 25 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7840110V |
22.98 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 26 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7840110V |
21.22 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 27 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7840110V |
23.38 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 28 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
7840110V |
22.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 29 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_2 |
19.98 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 30 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
19.50 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 31 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
7580302_2 |
22.00 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 32 |
Quản lý xây dựng
GTADCQX2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 33 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
23.24 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 34 |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
7580302 QT |
16.36 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 35 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 36 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 37 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
7580302 |
21.14 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 38 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X26 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 39 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
24.45 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 40 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
24.60 | ĐT THPT | C01, X06 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 41 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
24.20 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 42 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7580302 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X06 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 43 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG |
|
| 44 |
Quản lý xây dựng
7580302 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |