77 lượt search
Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

7580302_01

24.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302_02

23.65 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

4 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

7580302_03

23.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

7580302_04

24.35 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

6 Quản lý xây dựng

7580302

20.95 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

8 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

9 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.42 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.65 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.42 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Quản lý công trình xây dựng

D130

20.60 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Quản lý xây dựng

TLA114

19.96 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

15 Quản lý xây dựng

7580302

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

16 Quản lý xây dựng

7580302

21.00 ĐT THPT A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

17 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302BP

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

22.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

23.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

21.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302V

23.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

22.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

21.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

23.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7840110V

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

19.98 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

30 Quản lý xây dựng

7580302

19.50 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

31 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

22.00 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

32 Quản lý xây dựng

GTADCQX2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

33 Quản lý xây dựng

7580302

23.24 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

34 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302 QT

16.36 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

35 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

36 Quản lý xây dựng

7580302

20.50 ĐT THPT A00, A01, C01 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

37 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

21.14 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

38 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

39 Quản lý xây dựng

7580302

24.45 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

40 Quản lý xây dựng

7580302

24.60 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

41 Quản lý xây dựng

7580302

24.20 ĐT THPT A01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7580302

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

44 Quản lý xây dựng

7580302

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC