Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
24.58
(ĐT THPT)
24.33
(ĐT THPT)
24.73
(ĐT THPT)
28.93
(Học Bạ)
788.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.64
(ĐT THPT)
20.64
(Học Bạ)
792.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
7580105CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.18
(ĐT THPT)
20.18
(Học Bạ)
768.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
HVN22 |
- |
ĐT THPT
|
19.00
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
|
26.30
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
21.00
(Học Bạ)
20.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
ĐT THPT
CCQT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
21.30
(ĐT THPT)
1323.00
(CCQT)
29.31
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)
75801051 |
- |
ĐT THPT
|
29.23
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|