Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
21.30 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 2 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 3 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
20.64 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 4 |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
7580105CLC |
20.18 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 5 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
24.58 | ĐT THPT | C02, V01, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 6 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
24.33 | ĐT THPT | A01, D01, V02 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 7 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105 |
24.73 | ĐT THPT | C01, X06 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |