| 1 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
16.00
|
ĐT THPT
|
X25, X02, D01, C00
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ
|
|
| 2 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C04, C14, D01
|
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP
|
|
| 3 |
Kinh tế ngoại thương
D402
|
24.06
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 4 |
Kinh tế ngoại thương
D402
|
23.63
|
ĐT THPT
|
D09
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 5 |
Kinh tế ngoại thương
D402
|
23.75
|
ĐT THPT
|
A01, D01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 6 |
Kinh tế ngoại thương
D402
|
24.15
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 7 |
Kinh tế ngoại thương
D402
|
24.04
|
ĐT THPT
|
C03
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 8 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
TM21
|
26.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 9 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK
|
|
| 10 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 11 |
Ngành Kinh tế quốc tế
7310106
|
25.72
|
ĐT THPT
|
D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
|
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHE
|
|
| 12 |
CT TC Kinh tế quốc tế
KTQH1.1
|
25.70
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D03, D07
|
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH
|
|
| 13 |
CT TC Kinh tế quốc tế
KTQH1.1
|
26.70
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH
|
|
| 14 |
CT CLC Kinh tế quốc tế
KTQH2.1
|
26.40
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07
|
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH
|
|
| 15 |
Kinh tế quốc tế
HQT03
|
24.45
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2
|
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT
|
|
| 16 |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
7310106_402
|
27.28
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 17 |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
7310106_402
|
26.33
|
ĐT THPT
|
D01, D07, X25, X26
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 18 |
Ngành Kinh tế quốc tế
7310106
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D84
|
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP
|
|
| 19 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
7310106_1
|
28.61
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D84
|
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP
|
|
| 20 |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
7310106_2
|
27.14
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D84
|
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP
|
|
| 21 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
20.60
|
ĐT THPT
|
A00, X01, X25
|
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL
|
|
| 22 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
19.60
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07
|
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL
|
|
| 23 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25
|
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
|
|
| 24 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 25 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
|
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV
|
|
| 26 |
Kinh tế quốc tế
7310106
|
28.13
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA
|
|
| 27 |
Kinh tế quốc tế - CT CLC3
7310106_CLC3
|
26.42
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA
|
|