91 lượt search
Kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế quốc tế là gì?

Kinh tế quốc tế (International Economics) là ngành chuyên gia kinh tế quốc tế + thương mại quốc tế + tài chính quốc tế – nghiên cứu thương mại giữa các nước, đầu tư quốc tế, hội nhập kinh tế, chính sách thương mại. Cùng nhóm với KDQT (7340120) nhưng hàn lâm hơn + thiên phân tích chính sách hơn vận hành kinh doanh.

Trường mạnh: ĐH Ngoại thương (FTU), ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU), ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH), ĐHQG HN, Học viện Ngoại giao. Điểm chuẩn cao top khối ngành kinh tế (FTU thường 27-28+).

💡 Khác KDQT (7340120) – thiên kinh doanh thực tế (xuất nhập khẩu, logistics, sales); KTQT thiên phân tích + chính sách + ngân hàng + tổ chức quốc tế. KTQT là "background" để thi vào Bộ Ngoại giao, NHNN, IMF/WB.

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế quốc tế

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế quốc tế

7310106

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, C00 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A01, C04, C14, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

3 Kinh tế ngoại thương

D402

24.06 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Kinh tế ngoại thương

D402

23.63 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Kinh tế ngoại thương

D402

23.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Kinh tế ngoại thương

D402

24.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kinh tế ngoại thương

D402

24.04 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM21

26.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

9 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

10 Kinh tế quốc tế

7310106

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

11 Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

25.72 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

12 CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

25.70 ĐT THPT A01, D01, D03, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

13 CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

26.70 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

14 CT CLC Kinh tế quốc tế

KTQH2.1

26.40 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

15 Kinh tế quốc tế

HQT03

24.45 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

16 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

27.28 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

26.33 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

19 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

7310106_1

28.61 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

20 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)

7310106_2

27.14 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

21 Kinh tế quốc tế

7310106

20.60 ĐT THPT A00, X01, X25 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

22 Kinh tế quốc tế

7310106

19.60 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

23 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

24 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

25 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

26 Kinh tế quốc tế

7310106

28.13 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

27 Kinh tế quốc tế - CT CLC3

7310106_CLC3

26.42 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.13 (ĐT THPT)
115.00 (ĐGNL HN)
28.13 (ĐGNL HN)
1011.00 (ĐGNL HCM)
28.13 (ĐGNL HCM)
28.13 (ĐGTD BK)
80.76 (ĐGTD BK)
28.13 (Kết Hợp)
28.13 (CCQT)
1563.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế - CT CLC3

7310106_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
1521.00 (CCQT)
26.42 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (ĐGNL HN)
22.00 (ĐGTD BK)
22.00 (Kết Hợp)
6 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.28 (ĐT THPT)
26.33 (ĐT THPT)
959.00 (ĐGNL HCM)
81.18 (Ưu Tiên)
86.07 (Ưu Tiên)
1200.00 (CCQT)
28.00 (CCQT)
7 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Kinh tế quốc tế

HQT03

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
24.45 (ĐT THPT)
26.97 (Kết Hợp)
26.97 (CCQT)
8 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Kinh tế

NTH01-02

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.50 (ĐT THPT)
28.00 (ĐT THPT)
9 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN CCQT
25.72 (ĐT THPT)
25.72 (Học Bạ)
25.72 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
10 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
11 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM21

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.60 (ĐT THPT)
110.67 (ĐGNL HN)
78.73 (ĐGTD BK)
26.60 (Kết Hợp)
26.60 (Kết Hợp)
13 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
14 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.60 (ĐT THPT)
19.60 (ĐT THPT)
20.60 (ĐGNL HN)
20.60 (ĐGTD BK)
20.60 (Kết Hợp)
19.60 (Kết Hợp)
20.60 (ĐGNL SPHN)
19.60 (ĐGNL SPHN)
15 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

7310106_1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
28.61 (ĐT THPT)
28.61 (Học Bạ)
28.61 (ĐGNL HN)
28.61 (ĐGTD BK)
28.61 (Kết Hợp)
16 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kinh tế ngoại thương

D402

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
24.06 (ĐT THPT)
23.63 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
24.04 (ĐT THPT)
96.00 (ĐGNL HN)
840.00 (ĐGNL HCM)
63.15 (ĐGTD BK)
24.06 (Kết Hợp)
23.63 (Kết Hợp)
23.75 (Kết Hợp)
24.15 (Kết Hợp)
24.04 (Kết Hợp)
17 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Kinh tế quốc tế

73010106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
25.70 (ĐT THPT)
26.70 (ĐT THPT)
27.44 (Học Bạ)
28.10 (Học Bạ)
27.79 (ĐGNL HN)
28.29 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT CLC Kinh tế quốc tế

KTQH2.1

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
26.40 (ĐT THPT)
27.11 (Học Bạ)
28.04 (Học Bạ)
28.58 (Kết Hợp)
20 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
21 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)

7310106_2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
27.14 (ĐT THPT)
27.14 (Học Bạ)
27.14 (ĐGNL HN)
27.14 (ĐGTD BK)
27.14 (Kết Hợp)
22 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Kinh tế vi mô + vĩ mô, Toán cao cấp, Xác suất thống kê, Tiếng Anh chuyên ngành (IELTS 6.0-7.0)
  • Năm 3: Kinh tế quốc tế (lý thuyết thương mại, hội nhập), Tài chính quốc tế, Đầu tư quốc tế, Marketing quốc tế, Logistics quốc tế
  • Năm 4: Chính sách thương mại, FTA + WTO, Kinh tế phát triển, Phân tích định lượng (Eviews, Stata, R), Khóa luận

Cần có: Toán ≥8.0, Tiếng Anh ≥7.5 (cần IELTS 6.5+ để cạnh tranh), tư duy phân tích + đọc nhiều.

icon

Ra trường làm gì?

1. Ngân hàng + đầu tư (~25%) | Vietcombank, Techcombank, HSBC, Standard Chartered, SSI, VCSC | 15-30 triệu (mới) → 40-100 triệu (mid)

2. Cty FDI + tập đoàn đa quốc gia (~25%) | Unilever, P&G, Nestle, Big4 (PwC/EY/KPMG/Deloitte), Samsung HQ | 18-35 triệu (mới) → 50-120 triệu

3. Bộ Ngoại giao + cơ quan đối ngoại (~10%) | Bộ Công Thương, Bộ KH&ĐT, NHNN, các Vụ kinh tế đối ngoại | 8-18 triệu + chế độ NN + cơ hội đi nước ngoài

4. Tổ chức quốc tế (~10%) | WB, IMF, ADB, UNDP, JICA, GIZ, KOICA | 25-80 triệu (cần IELTS 7.5+ + Master)

5. Xuất nhập khẩu + Logistics (~15%) | Cty XNK, Maersk, DHL, Cảng | 15-30 triệu + commission

6. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | FTU, NEU, UEH, viện nghiên cứu | 12-25 triệu + dự án

7. Khởi nghiệp + freelance (~10%) | Tư vấn FTA, consult thị trường XNK, cross-border ecom

Đặc biệt: Top sinh viên FTU/NEU thường được tuyển thẳng vào Big4 + ngân hàng quốc tế ngay năm 3 qua chương trình MT (Management Trainee).

4

Mức lương & triển vọng

 
icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường (FTU/NEU top + IELTS 7.0): 18-35 triệu (MT program). Trung bình: 12-20 triệu. Mid 5 năm: 30-60 triệu. Senior + Manager 10 năm: 60-150 triệu. Tổ chức quốc tế (WB/IMF) + Master nước ngoài: 80-250 triệu.

Triển vọng: Cực tốt. VN ký 16+ FTA, hội nhập sâu, FDI tăng → cầu chuyên gia KTQT bền.

Cảnh báo: Cực cạnh tranh – không có IELTS 6.5+ + GPA 3.2+ + thực tập tốt thì lương khởi điểm chỉ 8-12 triệu. Phải đầu tư nghiêm túc từ năm 1.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Toán + Văn + Anh đều khá, đặc biệt tiếng Anh ≥7.5
  • Yêu thời sự kinh tế quốc tế, đọc báo Bloomberg/Economist
  • Tư duy phân tích + viết tốt
  • Hướng mục tiêu lâu dài (10+ năm) cho sự nghiệp lớn

⚠️ CÂN NHẮC

  • Yếu tiếng Anh – sẽ rất chật vật, cần kế hoạch học IELTS ngay năm 1

🚨 KHÔNG HỢP

  • Không thích đọc + phân tích, chỉ thích "kiếm tiền nhanh"
  • Ngại học liên tục + đầu tư Master nước ngoài
icon

Chân dung người làm nghề

Trang – 26 tuổi, Management Trainee Vietcombank → Senior Associate Investment Banking (4 năm KN, FTU HN, IELTS 7.5, GPA 3.6)

  • Phân tích thương vụ M&A + IPO cho khách hàng lớn
  • Lương: 45 triệu + bonus performance 6-12 tháng lương/năm = trung bình 75 triệu/tháng
  • Mục tiêu: học MBA tại London Business School với học bổng

Minh – 30 tuổi, Chuyên viên Vụ Hội nhập KT Quốc tế Bộ Công Thương (7 năm KN, HV Ngoại giao)

  • Tham gia đàm phán FTA + hỗ trợ doanh nghiệp tận dụng ưu đãi thuế quan
  • Lương: 18 triệu + phụ cấp đối ngoại + chế độ NN
  • Đặc quyền: 1-2 chuyến công tác nước ngoài/năm
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KTQT (7310106) vs KDQT (7340120): KTQT hàn lâm hơn (Vĩ mô + Chính sách + Phân tích + Đầu tư + Ngân hàng); KDQT thực dụng hơn (Xuất nhập khẩu + Logistics + Marketing + Sales quốc tế). FTU đào tạo cả 2, KTQT thường điểm chuẩn cao hơn 0.5-1 điểm.

KTQT vs Kinh tế (7310101): Kinh tế chung (gồm cả nội + ngoại); KTQT chuyên về thương mại + tài chính quốc tế. Đầu ra KTQT ưu tiên môi trường FDI + ngân hàng quốc tế hơn.

KTQT vs TC-NH (7340201): TC-NH chuyên ngân hàng + tài chính (cả nội + ngoại); KTQT có nền chính sách + đầu tư rộng hơn. Cùng vào được ngân hàng, nhưng TC-NH mạnh hơn cho retail banking + treasury, KTQT mạnh hơn cho IB + corporate banking quốc tế.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán ≥8.0 + Tiếng Anh ≥7.5 (IELTS 6.0+ cuối lớp 12)?

2. Đọc xong 1 quyển kinh tế (vd "Of Boys and Men", "Why Nations Fail")?

3. Theo dõi tin Bloomberg/CafeF/Vneconomy hàng ngày?

4. Sẵn sàng cạnh tranh với top sinh viên cả nước + đầu tư Master sau này?

≥3/4 ✅ → KTQT hợp + nên thi FTU/NEU/UEH.