Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
28.13
(ĐT THPT)
115.00
(ĐGNL HN)
28.13
(ĐGNL HN)
1011.00
(ĐGNL HCM)
28.13
(ĐGNL HCM)
28.13
(ĐGTD BK)
80.76
(ĐGTD BK)
28.13
(Kết Hợp)
28.13
(CCQT)
1563.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kinh tế quốc tế - CT CLC3
7310106_CLC3 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.42
(ĐT THPT)
105.00
(ĐGNL HN)
26.42
(ĐGNL HN)
947.00
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGTD BK)
72.23
(ĐGTD BK)
26.42
(Kết Hợp)
1521.00
(CCQT)
26.42
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Ngành Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
22.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
22.00
(ĐGNL HN)
22.00
(ĐGTD BK)
22.00
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
7310106_402 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
Học Bạ
|
27.28
(ĐT THPT)
26.33
(ĐT THPT)
959.00
(ĐGNL HCM)
81.18
(Ưu Tiên)
86.07
(Ưu Tiên)
1200.00
(CCQT)
28.00
(CCQT)
|
| 7 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
Kinh tế quốc tế
HQT03 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
CCQT
Học Bạ
|
24.45
(ĐT THPT)
26.97
(Kết Hợp)
26.97
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
Ngành Kinh tế
NTH01-02 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.50
(ĐT THPT)
28.00
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHE |
Ngành Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
|
25.72
(ĐT THPT)
25.72
(Học Bạ)
25.72
(ĐGNL HN)
110.00
(ĐGNL HN)
|
| 10 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
|
| 11 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
TM21 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.60
(ĐT THPT)
110.67
(ĐGNL HN)
78.73
(ĐGTD BK)
26.60
(Kết Hợp)
26.60
(Kết Hợp)
|
| 13 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Thi Riêng
|
20.60
(ĐT THPT)
19.60
(ĐT THPT)
20.60
(ĐGNL HN)
20.60
(ĐGTD BK)
20.60
(Kết Hợp)
19.60
(Kết Hợp)
20.60
(ĐGNL SPHN)
19.60
(ĐGNL SPHN)
|
| 15 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
7310106_1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
28.61
(ĐT THPT)
28.61
(Học Bạ)
28.61
(ĐGNL HN)
28.61
(ĐGTD BK)
28.61
(Kết Hợp)
|
| 16 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kinh tế ngoại thương
D402 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
24.06
(ĐT THPT)
23.63
(ĐT THPT)
23.75
(ĐT THPT)
24.15
(ĐT THPT)
24.04
(ĐT THPT)
96.00
(ĐGNL HN)
840.00
(ĐGNL HCM)
63.15
(ĐGTD BK)
24.06
(Kết Hợp)
23.63
(Kết Hợp)
23.75
(Kết Hợp)
24.15
(Kết Hợp)
24.04
(Kết Hợp)
|
| 17 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
Kinh tế quốc tế
73010106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 18 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TC Kinh tế quốc tế
KTQH1.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
25.70
(ĐT THPT)
26.70
(ĐT THPT)
27.44
(Học Bạ)
28.10
(Học Bạ)
27.79
(ĐGNL HN)
28.29
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT CLC Kinh tế quốc tế
KTQH2.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
26.40
(ĐT THPT)
27.11
(Học Bạ)
28.04
(Học Bạ)
28.58
(Kết Hợp)
|
| 20 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 21 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
7310106_2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
27.14
(ĐT THPT)
27.14
(Học Bạ)
27.14
(ĐGNL HN)
27.14
(ĐGTD BK)
27.14
(Kết Hợp)
|
| 22 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
Kinh tế quốc tế
7310106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
|