95 lượt search
Kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.13 (ĐT THPT)
115.00 (ĐGNL HN)
28.13 (ĐGNL HN)
1011.00 (ĐGNL HCM)
28.13 (ĐGNL HCM)
28.13 (ĐGTD BK)
80.76 (ĐGTD BK)
28.13 (Kết Hợp)
28.13 (CCQT)
1563.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế quốc tế - CT CLC3

7310106_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
1521.00 (CCQT)
26.42 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (ĐGNL HN)
22.00 (ĐGTD BK)
22.00 (Kết Hợp)
6 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.28 (ĐT THPT)
26.33 (ĐT THPT)
959.00 (ĐGNL HCM)
81.18 (Ưu Tiên)
86.07 (Ưu Tiên)
1200.00 (CCQT)
28.00 (CCQT)
7 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Kinh tế quốc tế

HQT03

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
24.45 (ĐT THPT)
26.97 (Kết Hợp)
26.97 (CCQT)
8 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Kinh tế

NTH01-02

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM
27.50 (ĐT THPT)
28.00 (ĐT THPT)
9 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN CCQT
25.72 (ĐT THPT)
25.72 (Học Bạ)
25.72 (ĐGNL HN)
110.00 (ĐGNL HN)
10 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
11 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM21

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.60 (ĐT THPT)
110.67 (ĐGNL HN)
78.73 (ĐGTD BK)
26.60 (Kết Hợp)
26.60 (Kết Hợp)
13 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
14 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.60 (ĐT THPT)
19.60 (ĐT THPT)
20.60 (ĐGNL HN)
20.60 (ĐGTD BK)
20.60 (Kết Hợp)
19.60 (Kết Hợp)
20.60 (ĐGNL SPHN)
19.60 (ĐGNL SPHN)
15 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

7310106_1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
28.61 (ĐT THPT)
28.61 (Học Bạ)
28.61 (ĐGNL HN)
28.61 (ĐGTD BK)
28.61 (Kết Hợp)
16 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kinh tế ngoại thương

D402

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
24.06 (ĐT THPT)
23.63 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
24.04 (ĐT THPT)
96.00 (ĐGNL HN)
840.00 (ĐGNL HCM)
63.15 (ĐGTD BK)
24.06 (Kết Hợp)
23.63 (Kết Hợp)
23.75 (Kết Hợp)
24.15 (Kết Hợp)
24.04 (Kết Hợp)
17 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Kinh tế quốc tế

73010106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
25.70 (ĐT THPT)
26.70 (ĐT THPT)
27.44 (Học Bạ)
28.10 (Học Bạ)
27.79 (ĐGNL HN)
28.29 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

CT CLC Kinh tế quốc tế

KTQH2.1

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
26.40 (ĐT THPT)
27.11 (Học Bạ)
28.04 (Học Bạ)
28.58 (Kết Hợp)
20 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
21 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)

7310106_2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
27.14 (ĐT THPT)
27.14 (Học Bạ)
27.14 (ĐGNL HN)
27.14 (ĐGTD BK)
27.14 (Kết Hợp)
22 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

Kinh tế quốc tế

7310106

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)