92 lượt search
Kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106 5.0 92 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế quốc tế

7310106

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, C00 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A01, C04, C14, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

3 Kinh tế ngoại thương

D402

24.06 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Kinh tế ngoại thương

D402

23.63 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Kinh tế ngoại thương

D402

23.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Kinh tế ngoại thương

D402

24.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kinh tế ngoại thương

D402

24.04 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM21

26.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

9 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

10 Kinh tế quốc tế

7310106

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

11 Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

25.72 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

12 CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

25.70 ĐT THPT A01, D01, D03, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

13 CT TC Kinh tế quốc tế

KTQH1.1

26.70 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

14 CT CLC Kinh tế quốc tế

KTQH2.1

26.40 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

15 Kinh tế quốc tế

HQT03

24.45 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

16 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

27.28 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

26.33 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

19 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)

7310106_1

28.61 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

20 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)

7310106_2

27.14 ĐT THPT A01, D01, D07, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

21 Kinh tế quốc tế

7310106

20.60 ĐT THPT A00, X01, X25 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

22 Kinh tế quốc tế

7310106

19.60 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

23 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

24 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

25 Kinh tế quốc tế

7310106

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

26 Kinh tế quốc tế

7310106

28.13 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

27 Kinh tế quốc tế - CT CLC3

7310106_CLC3

26.42 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA