79 lượt search
Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Ngôn ngữ Anh là gì?

Ngôn ngữ Anh đào tạo kiến thức sâu về tiếng Anh (ngôn ngữ học, văn hoá Anh-Mỹ, văn học) và kỹ năng thực hành (4 kỹ năng, biên-phiên dịch, dạy học, thương mại).

63+ trường VN đào tạo, chỉ tiêu cao. Đầu ra rộng vì tiếng Anh có thể áp dụng vào hầu hết ngành. Phù hợp ai yêu ngôn ngữ và muốn linh hoạt nghề nghiệp.

💡 Tốt nghiệp Ngôn ngữ Anh KHÔNG nhất thiết phải làm giáo viên/biên dịch. 50% SV ra trường làm trong DN (marketing, sales, customer service cho công ty nước ngoài).

icon

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh

7220201

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Ngôn ngữ Anh

7220201DKD

22.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X78 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

4 Ngôn ngữ Anh

7220201

18.50 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

5 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D01, D10, D14 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

6 Ngôn ngữ Anh

7220201

16.00 ĐT THPT D01, D10, D14, D15 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

7 Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)

7220201DKD

22.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

8 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)

7220201DKK

24.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

9 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

10 Ngôn ngữ Anh

7220201

19.00 ĐT THPT D11, D15, D01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

11 Ngôn ngữ Anh

7220201

23.60 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

12 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

13 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D10, D14, D15, D66 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

14 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.48 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.47 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

16 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.11 ĐT THPT D10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

17 Ngôn ngữ Anh

7220201

17.22 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

18 Ngôn ngữ Anh

7220201

17.33 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

19 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D09 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

20 Ngôn ngữ Anh

7220201

17.50 ĐT THPT D01, D11, D14, D15, D66, X78 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

21 Ngôn ngữ Anh

7220201

16.00 ĐT THPT A01, D01, D14, D09, D15, D66 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

22 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

23 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT C04, D01, C03, X03, X04 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

24 Ngôn ngữ Anh

7220201

22.25 ĐT THPT D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

25 Ngôn ngữ Anh

7220201

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

26 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, D14, D15, D66 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

27 Ngôn ngữ Anh

7220201

18.60 ĐT THPT A01, D01, D14, D15 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

28 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.10 ĐT THPT D01, X78, D14, D15, D10, D09 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

29 Ngôn ngữ Anh

7220201

17.67 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

30 Ngôn ngữ Anh

7220201

24.48 ĐT THPT D01, D09, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

31 Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

7220201C

23.00 ĐT THPT D01, D09, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

32 Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An

7220201H

23.00 ĐT THPT D01, D09, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

33 Ngôn ngữ Anh

7220201

23.74 ĐT THPT D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

34 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

35 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

36 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D90, X25, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

37 Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7220201N

16.00 ĐT THPT A01, D01, D09, D10, D14, D15 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

38 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

7220201

18.55 ĐT THPT D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

39 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201

25.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, GDKTPL), C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

40 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201

23.58 ĐT THPT D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

41 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D66, D84 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

42 Ngôn ngữ Anh

7220201

17.85 ĐT THPT A01, D01, D10, D14 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

43 Ngôn ngữ Anh

7220201

14.00 ĐT THPT D09, D01, D10, D14, D15, D66, D84 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

44 Ngôn ngữ Anh

7220201

23.00 ĐT THPT A01, D01, D14, D15 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

45 Ngôn ngữ Anh

7220201

14.00 ĐT THPT D01, A01, D14, D15 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

46 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D01, D09, D10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

47 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, B08, C00, D01 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

48 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D66, D71, C03, C04 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

49 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

50 Ngôn ngữ Anh

7220201

15.00 ĐT THPT A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.51 (ĐT THPT)
106.00 (ĐGNL HN)
26.51 (ĐGNL HN)
26.51 (ĐGNL HCM)
950.00 (ĐGNL HCM)
72.68 (ĐGTD BK)
26.51 (ĐGTD BK)
26.51 (Kết Hợp)
26.51 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
21.35 (ĐT THPT)
21.35 (Học Bạ)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.75 (ĐT THPT)
25.60 (Học Bạ)
764.00 (ĐGNL HCM)
25.35 (Kết Hợp)
5 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn)

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
23.75 (ĐT THPT)
26.14 (Học Bạ)
906.40 (ĐGNL HCM)
367.00 (V-SAT)
8 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
20.50 (ĐT THPT)
11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
30.84 (ĐT THPT)
31.34 (ĐT THPT)
36.85 (Học Bạ)
37.10 (Học Bạ)
890.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

F7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.14 (ĐT THPT)
25.64 (ĐT THPT)
30.49 (Học Bạ)
30.74 (Học Bạ)
824.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
28.18 (Học Bạ)
755.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
14 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
661.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ
26.40 (ĐT THPT)
27.12 (Học Bạ)
16 Học viện Khoa học Quân sự

Mã trường: NQH

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
26.48 (ĐT THPT)
27.54 (ĐT THPT)
28.60 (Học Bạ)
16.93 (ĐGNL HN)
20.65 (ĐGNL HN)
16.93 (ĐGNL HCM)
20.65 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
19 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
20 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Ngôn ngữ Anh

FLE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
21 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
19.70 (ĐT THPT)
20.70 (ĐT THPT)
19.70 (ĐGNL HN)
19.70 (ĐGTD BK)
19.70 (Kết Hợp)
20.70 (Kết Hợp)
19.70 (ĐGNL SPHN)
20.70 (ĐGNL SPHN)
22 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
23 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
24 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
20.00 (ĐT THPT)
23.88 (Học Bạ)
87.50 (ĐGNL HN)
697.50 (ĐGNL HCM)
1215.00 (CCQT)
25.00 (CCQT)
31.75 (CCQT)
25 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường: FBU

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
18.50 (ĐT THPT)
18.50 (Học Bạ)
18.50 (ĐGNL HN)
26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
22.25 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
812.00 (ĐGNL HCM)
22.25 (CCQT)
27 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

7220201C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
19.00 (ĐT THPT)
701.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (CCQT)
28 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
24.90 (ĐT THPT)
28.01 (Học Bạ)
1000.00 (ĐGNL HCM)
24.90 (Kết Hợp)
24.90 (CCQT)
29 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Ngôn ngữ Anh

7220201N

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
30 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
30.02 (ĐT THPT)
30.02 (Học Bạ)
30.02 (ĐGNL HN)
30.02 (ĐGTD BK)
30.02 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

  • 4 kỹ năng nâng cao: Listening, Speaking, Reading, Writing (target C1-C2)
  • Ngữ pháp nâng cao, Ngữ âm học, Hình thái học, Cú pháp học
  • Văn học Anh-Mỹ (Shakespeare, Hemingway, Dickens...)
  • Văn hoá Anh-Mỹ-Úc — phong tục, lịch sử, xã hội
  • Biên dịch (Translation) + Phiên dịch (Interpretation) — đặc biệt với ĐH Ngoại ngữ
  • Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (TESOL)
  • Tiếng Anh thương mại / chuyên ngành (Y, Luật, Kinh tế...)
  • Ngôn ngữ thứ 2 (Pháp/Trung/Nhật) — bắt buộc ở nhiều trường

Độ khó: Trung bình. Đầu vào yêu cầu tiếng Anh khá (TOEIC 500+ hoặc IELTS 5.5+). Càng học càng đòi hỏi tự đọc rất nhiều bằng tiếng Anh.

icon

Ra trường làm gì?

1. Doanh nghiệp (50% SV) — phổ biến nhất

  • Marketing/Sales/Customer Success cho công ty nước ngoài
  • Trợ lý giám đốc, hành chính tổng hợp
  • Lương: 10-18tr fresh; 20-40tr sau 3-5 năm

2. Giáo viên / Trung tâm tiếng Anh

  • Dạy ở trung tâm (Apollo, ILA, EF, VUS) hoặc trường công lập
  • Cần học thêm chứng chỉ TESOL/CELTA
  • Lương: 200-500k/giờ; FT 15-30tr/tháng

3. Biên dịch / Phiên dịch

  • Dịch tài liệu (10-15k/từ tiếng Việt), sách, phim
  • Phiên dịch hội thảo: 5-15 triệu/ngày (đỉnh cao)
  • Cần luyện thêm, không phải tốt nghiệp là làm được ngay

4. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế

  • Đặc biệt tour Inbound (đón khách Mỹ/Anh/Úc)
  • Lương: 20-40 triệu mùa cao điểm

5. Báo chí / Truyền thông tiếng Anh

  • Viết cho VietnamNews, Vietnam+, các magazine quốc tế tại VN
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương:

  • Vị trí cần tiếng Anh: thường cao hơn vị trí tương tự không yêu cầu tiếng Anh 30-50%
  • Phiên dịch giỏi: cao nhất ngành (đỉnh điểm $200-500/ngày)

Triển vọng:

  • ✅ Tiếng Anh ngày càng quan trọng, nhu cầu không bao giờ giảm
  • ✅ Phù hợp làm remote / freelance / dạy online
  • ⚠️ AI dịch (ChatGPT, DeepL) đang đe doạ biên dịch văn bản đơn giản → cần chuyên môn hoá sâu
  • ⚠️ Cạnh tranh với SV chuyên ngành khác cũng giỏi tiếng Anh (vd KTPM + IELTS 7.5 vẫn lương cao hơn Ngôn ngữ Anh thuần)

Lời khuyên: Học thêm 1 chuyên ngành phụ (Marketing, Kinh doanh, IT cơ bản) để mở rộng cơ hội. Hoặc nhắm Phiên dịch cao cấp — lương đỉnh.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Yêu ngôn ngữ, thích đọc/xem phim/nghe nhạc tiếng Anh
  • Có khả năng nghe-nói tốt từ THPT (IELTS 6.5+ vào đại học là lợi thế)
  • Hướng ngoại, thích giao tiếp với người nước ngoài
  • Thích văn hoá phương Tây, sẵn sàng sống/làm việc môi trường quốc tế

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn ghét đọc văn học (vì 30-40% thời gian học là văn học)
  • Bạn không kiên trì luyện 4 kỹ năng (mất hứng nhanh)

🚨 KHÔNG HỢP

  • Tiếng Anh đầu vào yếu (sẽ rất chật vật, dễ bỏ học)
  • Không có hứng thú với ngôn ngữ, chọn ngành chỉ vì "dễ vào trường"
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Linh — Marketing Manager tại 1 startup edtech (5 năm KN)

Tuổi 27, ĐHQGHN. Lương 35tr. Công việc: chạy Facebook Ads, viết content tiếng Anh, làm việc với agency Singapore. "Tốt nghiệp Ngôn ngữ Anh nhưng cuối cùng mình làm marketing — vì tiếng Anh giúp mình tiếp cận tài liệu/khoá học mới nhất."

👨 Phong — Phiên dịch tự do (8 năm KN)

Tuổi 30, ĐH Ngoại ngữ HN. Thu nhập 50-80tr/tháng. Công việc: phiên dịch hội thảo, sự kiện ngoại giao, biên dịch sách kỹ thuật. Yêu cầu: tiếng Anh native-level + kiến thức chuyên môn (kinh tế, công nghệ).

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Ngôn ngữ Anh vs Sư phạm Tiếng Anh (mã 7140231)

  • Ngôn ngữ Anh: Rộng — biên/phiên dịch, văn hoá, thương mại
  • SP Tiếng Anh: Hẹp về dạy học — phương pháp giảng dạy, tâm lý học sinh
  • → Muốn dạy chính khoá ở trường công, chọn SP. Muốn linh hoạt, chọn Ngôn ngữ Anh.

Ngôn ngữ Anh vs Kinh doanh Quốc tế

  • KDQT đào tạo nghiệp vụ thương mại + tiếng Anh thương mại
  • Ngôn ngữ Anh sâu về ngôn ngữ + văn hoá
  • → Lương khởi điểm KDQT thường cao hơn vì có nghiệp vụ; Ngôn ngữ Anh linh hoạt hơn lâu dài.
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Xem 1 phim Anh không phụ đề (1.5 giờ) — Bạn hiểu được 70%+? ✅
  2. Đọc 1 chương tiểu thuyết tiếng Anh (1 giờ) — Bạn theo dõi được mạch truyện? ✅
  3. Nói 5 phút về 1 chủ đề bất kỳ bằng tiếng Anh — Bạn nói trôi chảy không? ✅
  4. Thi thử IELTS — Đạt 6.0+? ✅ (Lý tưởng 6.5+ cho đầu vào)