90 lượt search
Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Ngôn ngữ Đức

7220205

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.60 (ĐT THPT)
23.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
817.00 (ĐGNL HCM)
27.60 (Ưu Tiên)
27.14 (Ưu Tiên)
26.36 (Ưu Tiên)
27.60 (Ưu Tiên)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)

7220205_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.30 (ĐT THPT)
21.20 (ĐT THPT)
21.30 (ĐT THPT)
710.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (Ưu Tiên)
27.60 (Ưu Tiên)
27.45 (Ưu Tiên)
26.00 (Ưu Tiên)
3 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Ngôn ngữ Đức

7220205

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
28.35 (ĐT THPT)
28.35 (Kết Hợp)
4 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Ngôn ngữ Đức

7220205

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
24.56 (ĐT THPT)
103.00 (ĐGNL HN)
24.56 (ĐGNL HN)
24.56 (Kết Hợp)
24.56 (Kết Hợp)
5 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205CLC

-
Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (Học Bạ)
760.00 (ĐGNL HCM)
24.30 (Ưu Tiên)
0.00 (Ưu Tiên)
24.30 (Ưu Tiên)