Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Ngôn ngữ Đức
7220205 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
22.60
(ĐT THPT)
23.00
(ĐT THPT)
25.50
(ĐT THPT)
817.00
(ĐGNL HCM)
27.60
(Ưu Tiên)
27.14
(Ưu Tiên)
26.36
(Ưu Tiên)
27.60
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)
7220205_CLC |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.30
(ĐT THPT)
21.20
(ĐT THPT)
21.30
(ĐT THPT)
710.00
(ĐGNL HCM)
27.50
(Ưu Tiên)
27.60
(Ưu Tiên)
27.45
(Ưu Tiên)
26.00
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
Ngôn ngữ Đức
7220205 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
CCQT
|
28.35
(ĐT THPT)
28.35
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF |
Ngôn ngữ Đức
7220205 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.56
(ĐT THPT)
103.00
(ĐGNL HN)
24.56
(ĐGNL HN)
24.56
(Kết Hợp)
24.56
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)
7220205CLC |
- |
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
24.00
(Học Bạ)
760.00
(ĐGNL HCM)
24.30
(Ưu Tiên)
0.00
(Ưu Tiên)
24.30
(Ưu Tiên)
|