95 lượt search
Ngôn ngữ Nga

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành ngôn ngữ nga là gì?

Ngôn ngữ Nga (Russian Studies) là ngành đào tạo chuyên gia tiếng Nga + văn hóa Nga – ngữ pháp + từ vựng + giao tiếp + dịch thuật tiếng Nga, văn học Nga, lịch sử Nga, kinh tế Nga + SNG.

VN có quan hệ truyền thống với Nga + các nước SNG (Belarus, Kazakhstan, Uzbekistan). Cầu tiếng Nga ổn định ở: du lịch (khách Nga đến Nha Trang, Phú Quốc, Đà Nẵng), dầu khí (Vietsovpetro, Rosneft), quân sự + giáo dục (du học Nga).

💡 Đào tạo chính tại ĐHKHXH&NV HN, ĐH Hà Nội, ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN, ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng, ĐH Sư phạm TP.HCM. Điểm chuẩn vừa phải (18-23), thấp hơn NN Anh + Trung + Hàn + Nhật.

icon

Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ nga

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Ngôn ngữ Nga

7220202

15.00 ĐT THPT D01, D02, D14, D15, D42, D62 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

2 Ngôn ngữ Nga

7220202

17.25 ĐT THPT D01, D02, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

3 Ngôn ngữ Nga

7220202

22.60 ĐT THPT A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D62 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

4 Ngôn ngữ Nga

7220202

23.67 ĐT THPT D01, D02, D03 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

5 Ngôn ngữ Nga

7220202

18.00 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

6 Ngôn ngữ Nga

7220202

17.50 ĐT THPT D66, X78  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

7 Ngôn ngữ Nga

7220202

18.25 ĐT THPT D01, D02  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

8 Ngôn ngữ Nga

7220202

20.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Ngôn ngữ Nga

7220202

20.50 ĐT THPT D02 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Ngôn ngữ Nga

7220202

21.00 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Ngôn ngữ Nga

7220202

17.00 ĐT THPT D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Khoa học Quân sự

Mã trường: NQH

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
25.88 (ĐT THPT)
27.17 (ĐT THPT)
27.68 (Học Bạ)
17.45 (ĐGNL HN)
21.03 (ĐGNL HN)
17.45 (ĐGNL HCM)
21.03 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
20.50 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
700.00 (ĐGNL HCM)
26.79 (Ưu Tiên)
25.12 (Ưu Tiên)
27.10 (Ưu Tiên)
26.90 (Ưu Tiên)
4  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
18.00 (ĐT THPT)
17.50 (ĐT THPT)
18.25 (ĐT THPT)
17.13 (Kết Hợp)
16.63 (Kết Hợp)
16.13 (Kết Hợp)
16.38 (Kết Hợp)
15.88 (Kết Hợp)
17.38 (Kết Hợp)
16.88 (Kết Hợp)
16.63 (Kết Hợp)
16.63 (Kết Hợp)
5 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
23.67 (Kết Hợp)
6 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
22.60 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
22.60 (ĐGNL HN)
22.60 (Kết Hợp)
22.60 (Kết Hợp)
7 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.25 (ĐT THPT)
23.28 (Học Bạ)
14.23 (ĐGNL HCM)
17.25 (Thi Riêng)
8 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Ngôn ngữ Nga

7220202

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Tiếng Nga cơ bản → trung cấp (ngữ âm, ngữ pháp Nga rất khó với 6 cách + 3 giống), Văn hóa Nga + Lịch sử Nga, Tiếng Anh (bắt buộc giữ B2)
  • Năm 3-4: Tiếng Nga nâng cao + chuyên ngành (du lịch / dịch / sư phạm / kinh tế / quân sự), Phiên dịch + Biên dịch Nga-Việt, Văn học Nga, Kinh tế-Chính trị Nga đương đại, Đồ án + thực tập.

Phấn đấu: đạt TRKI-2 (B2) hoặc TRKI-3 (C1) – chứng chỉ tiếng Nga quốc tế.

Cần có: Văn + ngoại ngữ khá, kiên nhẫn (tiếng Nga khó nhất trong các ngôn ngữ châu Âu), đam mê văn hóa Nga.

icon

Ra trường làm gì?

1. Phiên dịch + Biên dịch tiếng Nga (~20%) | cty dầu khí Vietsovpetro, các đoàn ngoại giao, hội thảo, dự án Nga | 18-50 triệu (theo session phiên dịch 5-15 triệu/ngày)

2. Hướng dẫn viên du lịch (~20%) | Nha Trang, Phú Quốc, Đà Nẵng – khách Nga + Belarus + Kazakhstan + Uzbekistan | 15-50 triệu mùa cao điểm

3. Cty dầu khí + năng lượng VN-Nga (~15%) | Vietsovpetro, PVN, Rosneft Vietnam | 25-60 triệu + chế độ dầu khí

4. Giáo viên tiếng Nga + trợ giảng (~15%) | trường ĐH có khoa Nga, trung tâm tiếng Nga, cấp 2-3 (rất ít) | 12-25 triệu

5. Sứ quán + lãnh sự quán + Bộ Ngoại giao (~10%) | Bộ NG (phòng SNG), Sứ quán VN tại Nga + Belarus + Kazakhstan | 10-18 triệu + phụ cấp NN + đi nước ngoài

6. Nhà báo + truyền thông quốc tế (~5%) | RT Vietnam (đài Nga tiếng Việt), Sputnik, các báo có chuyên mục Nga | 15-30 triệu

7. Du học Nga + làm việc tại Nga (~10%) | học bổng Chính phủ Nga, làm IT cho cty Nga | 30-100 triệu tại Nga

8. Khác (~5%) | xuất khẩu lao động sang Nga, kinh doanh thương mại VN-Nga

Đặc biệt: Phiên dịch cabin tiếng Nga cấp cao tại các hội nghị thượng đỉnh 15-25 triệu/ngày, rất hiếm người làm được.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu. Mid 5 năm + TRKI-3 + tiếng Anh: 25-45 triệu. Senior phiên dịch + dầu khí + đi nước ngoài: 50-100 triệu. Phiên dịch cabin cao cấp + Trade Mission: 100-200 triệu/tháng.

Triển vọng: Trung bình - tốt. Quan hệ VN-Nga và SNG ổn định + dầu khí + du lịch khách Nga + xuất khẩu thực phẩm sang Nga đang lên.

Cảnh báo: Cạnh tranh ít người (lợi thế) nhưng cũng ít việc làm so với Anh-Trung-Nhật-Hàn. Bắt buộc học tiếng Anh song song để tăng cạnh tranh.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Văn + ngoại ngữ ≥7.0, kiên nhẫn (tiếng Nga khó), đam mê văn hóa + văn học Nga (Tolstoy, Dostoevsky…)

⚠️ CÂN NHẮC: Yêu Nga nhưng yếu khả năng học ngữ pháp phức tạp – cân nhắc Hàn/Nhật

🚨 KHÔNG HỢP: Chọn vì điểm thấp, không đam mê + không có kế hoạch định hướng (du lịch/dầu khí/dịch/du học)

icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – 28 tuổi, Phiên dịch Vietsovpetro Vũng Tàu (5 năm KN, ĐH Hà Nội + TRKI-3 + IELTS 7.0)

  • Phiên dịch các cuộc họp kỹ thuật + hợp đồng dầu khí Việt-Nga
  • Lương: 40 triệu + phụ cấp dầu khí + ăn ở Vũng Tàu = 55 triệu
  • Mục tiêu 2 năm tới: chuyển sang văn phòng PVN tại Moscow lương 100 triệu

Lan – 30 tuổi, Giám đốc cty du lịch chuyên khách Nga tại Nha Trang (7 năm KN, ĐHKHXH&NV HN, TRKI-2 + tiếng Anh)

  • Tổ chức tour cho 500-800 khách Nga + Belarus mỗi tháng cao điểm
  • Thu nhập: 40-150 triệu/tháng (rất theo mùa)
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

NN Nga (7220202) vs NN Anh (7220201): NN Anh cầu lớn nhất, dễ kiếm việc nhất; NN Nga niche, ít cạnh tranh nhưng cũng ít việc. NN Nga lương phiên dịch cao hơn (vì hiếm) nhưng số việc ít hơn.

NN Nga vs NN Trung Quốc (7220204) / Nhật (7220209) / Hàn (7220210): NN Trung/Nhật/Hàn cầu cao nhất hiện tại (FDI Nhật-Hàn-TQ lớn); NN Nga niche hơn nhưng ngách rõ (dầu khí, du lịch).

NN Nga vs SP Tiếng Nga (7140232): SP TN đào tạo giáo viên dạy tiếng Nga ở trường phổ thông (biên chế nhà nước, rất ít vị trí); NN Nga đào tạo chuyên gia tiếng Nga đa năng (dịch + du lịch + DN).

NN Nga vs NN Đức (7220205) / Pháp (7220203): Cùng nhóm ngôn ngữ châu Âu khó học. Đức + Pháp cầu lớn hơn (do FDI + EVFTA + du học Pháp-Đức nhiều); Nga ngách dầu khí + du lịch khách Nga.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Có hứng thú với tiếng Nga / văn học Nga / lịch sử Nga?

2. Văn + ngoại ngữ ≥7.0, kiên nhẫn với ngữ pháp khó?

3. Có path rõ (du lịch Nha Trang / dầu khí VSP / du học Nga / dịch)?

4. Sẵn sàng học IELTS 6.5+ song song để tăng cạnh tranh?

≥3/4 ✅ → NN Nga hợp.