Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D02, D14, D15, D42, D62 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
|
| 2 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
17.25 | ĐT THPT | D01, D02, D09, D10, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
22.60 | ĐT THPT | A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D62 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF |
|
| 4 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
23.67 | ĐT THPT | D01, D02, D03 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 5 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
18.00 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 6 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
17.50 | ĐT THPT | D66, X78 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
18.25 | ĐT THPT | D01, D02 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
20.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 9 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
20.50 | ĐT THPT | D02 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 10 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
21.00 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 11 |
Ngôn ngữ Nga
7220202 |
17.00 | ĐT THPT | D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |