82 lượt search
Quan hệ quốc tế

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành quan hệ quốc tế là gì?

Quan hệ quốc tế (QHQT – International Relations) là ngành đào tạo người am hiểu chính trị, kinh tế, ngoại giao toàn cầu – làm việc cho Bộ Ngoại giao, Đại sứ quán, tổ chức quốc tế, doanh nghiệp đa quốc gia, NGO quốc tế. Đây là ngành "elite" + "global" với điểm chuẩn cao.

Khác với TT Quốc tế (7320107, thiên truyền thông), QHQT thiên về chính trị quốc tế + ngoại giao + luật quốc tế. Sinh viên QHQT thường vào HV Ngoại giao, Khoa QHQT ĐHQG HN, ĐH KHXH&NV TPHCM.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đi nhiệm kỳ ngoại giao + làm tổ chức quốc tế". Cán bộ ngoại giao đi Đại sứ quán VN tại nước ngoài có chế độ rất tốt + phụ cấp USD cao. Đồng thời UN, WB, ADB tuyển nhân lực VN cho các vị trí senior.

icon

Điểm chuẩn ngành quan hệ quốc tế

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quan hệ quốc tế

7310206

19.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

2 Quan hệ quốc tế

7310206

18.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

3 Quan hệ quốc tế

7310206

16.00 ĐT THPT A00, C00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

4 Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

5 Quan hệ quốc tế

7310206

21.25 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

6 Quan hệ quốc tế

7310206

23.50 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

7 Quan hệ quốc tế

7310206

24.20 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

8 Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

23.45 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

24.10 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Quan hệ quốc tế

HQT01

25.95 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

11 Ngành Quản lý nhà nước

7310206

26.39 ĐT THPT C00 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

12 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.50 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

13 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.00 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

14 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.75 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

15 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

36.00 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

16 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.00 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.75 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

36.00 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.50 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.48 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.73 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.23 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

35.73 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

24 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

25 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

26 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
3 Học viện Khoa học Quân sự

Mã trường: NQH

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
25.94 (ĐT THPT)
27.72 (ĐT THPT)
27.22 (Học Bạ)
21.13 (ĐGNL HN)
23.83 (ĐGNL HN)
23.83 (ĐGNL HCM)
21.13 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
5 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Quan hệ quốc tế

HQT01

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
25.95 (ĐT THPT)
27.80 (Kết Hợp)
27.80 (CCQT)
6 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
887.00 (ĐGNL HCM)
28.60 (Ưu Tiên)
28.12 (Ưu Tiên)
29.03 (Ưu Tiên)
28.50 (Ưu Tiên)
7 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.45 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
850.00 (ĐGNL HCM)
28.40 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.05 (Ưu Tiên)
28.39 (Ưu Tiên)
8 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
18.00 (ĐT THPT)
18.75 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (ĐGNL SPHN)
10 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
11 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
12 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
35.50 (ĐT THPT)
35.00 (ĐT THPT)
35.75 (ĐT THPT)
36.00 (ĐT THPT)
37.64 (Học Bạ)
36.01 (Kết Hợp)
13 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
35.00 (ĐT THPT)
35.75 (ĐT THPT)
36.00 (ĐT THPT)
35.50 (ĐT THPT)
37.64 (Học Bạ)
36.01 (Kết Hợp)
14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
36.48 (ĐT THPT)
36.73 (ĐT THPT)
36.23 (ĐT THPT)
35.73 (ĐT THPT)
38.27 (Học Bạ)
36.65 (Kết Hợp)
15 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)

7310206_LKD

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
18 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quan hệ quốc tế

7310206DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
20 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Quản lý nhà nước

7310206

-
ĐT THPT
26.39 (ĐT THPT)
21 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
21.25 (ĐT THPT)
26.56 (Học Bạ)
20.88 (ĐGNL HCM)
21.25 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Lịch sử thế giới + VN
  • Triết học Mác-Lênin
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng CSVN

Khối QHQT cốt lõi:

Lý luận:

  • Lý luận quan hệ quốc tế – Realism, Liberalism, Constructivism
  • Lịch sử quan hệ quốc tế – từ Westphalia 1648 đến hiện đại
  • Lịch sử ngoại giao VN
  • Luật quốc tế – Luật điều ước, Luật ngoại giao, Luật biển

Chính trị quốc tế:

  • Chính trị quốc tế đương đại
  • Khu vực học – Mỹ học, Trung Quốc học, ASEAN học, EU học, Trung Đông học, Châu Phi học
  • An ninh quốc tế (International Security)
  • Tổ chức quốc tế – LHQ, WTO, ASEAN, APEC, EU

Kinh tế quốc tế:

  • Kinh tế chính trị quốc tế
  • Thương mại quốc tế – WTO, FTA, CPTPP, EVFTA, RCEP
  • Quan hệ kinh tế VN với các đối tác lớn
  • Đầu tư quốc tế (FDI)

Ngoại giao:

  • Lý luận ngoại giao
  • Nghiệp vụ ngoại giao – nghi lễ, ngoại giao kinh tế, ngoại giao văn hóa
  • Ngoại giao Việt Nam đương đại
  • Đàm phán quốc tế

Khối Tiếng Anh + ngoại ngữ 2:

  • Tiếng Anh chuyên ngành QHQT (cốt lõi, IELTS 7.0+ là chuẩn)
  • Tùy chọn ngoại ngữ 2: Trung, Pháp, Nga, Tây Ban Nha, Nhật, Hàn

Khối kỹ năng:

  • Viết tiếng Anh chuyên nghiệp (báo cáo, briefing)
  • Public speaking tiếng Anh
  • Đàm phán quốc tế
  • Phân tích chính trị

Thực tập:

  • Bộ Ngoại giao + Văn phòng Chính phủ
  • Đại sứ quán nước ngoài tại VN (Mỹ, Anh, EU, Úc, Nhật, Hàn)
  • UN, UNICEF, WB, ADB, IMF tại VN
  • ASEAN Secretariat
  • Báo chí quốc tế

Độ khó: Rất cao. Đọc + viết tiếng Anh chuyên sâu. Lý thuyết rộng.

Cần có: Tiếng Anh giỏi (IELTS 7+ là chuẩn), yêu chính trị – ngoại giao, viết tốt, đọc nhiều tin tức quốc tế, sức khỏe (đi nhiệm kỳ xa).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Bộ Ngoại giao (~25%)

  • Cán bộ Cục Lãnh sự, Cục Hợp tác Quốc tế, Vụ Châu Á, Vụ Châu Âu…
  • Đi nhiệm kỳ Đại sứ quán VN tại nước ngoài (4-5 năm/đợt)
  • Lương: 12-22 triệu + phụ cấp ngoại giao + nhiệm kỳ ($1500-5000/tháng khi đi)

2. Tổ chức quốc tế tại VN (~25%)

  • UN, UNICEF, UNDP, WB, ADB, IMF, ILO, IOM
  • Lương khởi điểm: $1500-3500/tháng (~38-90 triệu, yêu cầu IELTS 7.5+)

3. Đại sứ quán nước ngoài tại VN (~15%)

  • Đại sứ quán Mỹ, Anh, Úc, EU, Canada, Nhật, Hàn, Singapore
  • Vị trí Local Staff
  • Lương: $1500-3500/tháng

4. Doanh nghiệp đa quốc gia + FDI (~15%)

  • Vai trò Government Affairs, Trade Compliance, International Business
  • Unilever, P&G, Samsung VN, Apple VN
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu

5. NGO quốc tế (~10%)

  • Save the Children, World Vision, Plan, Oxfam, USAID, JICA, GIZ
  • Lương: 20-35 triệu

6. Báo chí quốc tế (~5%)

  • VnExpress International, BBC News VN, Reuters VN, Nikkei
  • Lương: 15-35 triệu (yêu cầu IELTS 8+)

7. Khác (~5%)

  • Học cao học MA / MPP / MIA (Sciences Po, Columbia SIPA, LKY School)
  • Giảng viên ĐH (HV Ngoại giao, ĐH KHXH&NV)

Nơi làm việc tiêu biểu: Bộ Ngoại giao, UN VN, UNICEF, WB VN, ADB VN, Đại sứ quán Mỹ tại HN, Vingroup International, Samsung VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, Bộ Ngoại giao Cán bộ NN 12-22 triệu + phụ cấp
Mới ra trường, UN / WB Programme Officer $1500-3500 (~38-90 triệu)
Mới ra trường, Đại sứ quán Local Staff $1500-3500 (~38-90 triệu)
Mid (3-5 năm) Senior Officer 35-70 triệu
Senior (5-10 năm) Deputy Director / UN P3-P4 70-150 triệu
10+ năm Đại sứ / UN Country Rep / Director 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • Đại sứ VN tại Mỹ / Anh / Pháp: $5000-10000/tháng (phụ cấp ngoại giao)
  • UN Country Representative VN: $10K-15K/tháng
  • Đi học thạc sĩ Columbia SIPA / LKY: học bổng + sinh hoạt phí cao

Triển vọng:

  • Tốt. VN ngày càng hội nhập, mở rộng quan hệ đối tác chiến lược.
  • Tổ chức quốc tế đầu tư vào VN.
  • Doanh nghiệp Việt mở rộng quốc tế (Vinfast, FPT).

Cảnh báo:

  • Tiếng Anh cực cao – IELTS 7+ là tối thiểu.
  • Cạnh tranh khốc liệt vào Bộ Ngoại giao.
  • Đi nhiệm kỳ ngoại giao xa nhà 4-5 năm.
  • Lương khởi điểm Bộ Ngoại giao không cao bằng UN / Đại sứ quán nước ngoài.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tiếng Anh giỏi (IELTS 7+)
  • Yêu chính trị – ngoại giao
  • Viết + nói tiếng Anh tốt
  • Networking giỏi
  • Quan tâm chính trị quốc tế
  • Chấp nhận đi nhiệm kỳ xa

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Tiếng Anh chưa đủ → đầu tư lớn
  • Sợ chính trị + xa nhà

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Tiếng Anh kém
  • Không quan tâm thế giới
  • Không thích chính trị
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Tuấn – Cán bộ Vụ Châu Á Bộ Ngoại giao + sẵn sàng đi Đại sứ quán Bắc Kinh

Tuổi: 28 · HV Ngoại giao, QHQT (2019) · IELTS 8.0, HSK 5 Lương: 15 triệu cứng + phụ cấp + sắp đi nhiệm kỳ TQ

👩‍💼 Linh – Programme Officer UNDP VN (3 năm KN)

Tuổi: 26 · IELTS 8.5 · Lương: $2800/tháng (~72 triệu) + chế độ UN

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QHQT (7310206) vs TT Quốc tế (7320107)

  • QHQT: thiên chính trị + ngoại giao + luật QT.
  • TT QT: thiên truyền thông + báo chí.

QHQT vs NN Anh (7220201)

  • QHQT: kết hợp tiếng Anh + chính trị + ngoại giao.
  • NN Anh: thuần ngôn ngữ + biên/phiên dịch.

Hiểu lầm:

  • "QHQT = trở thành Đại sứ" – Mất 20-30 năm. Đa số làm cán bộ ngoại giao trung cấp.
  • "QHQT chỉ phù hợp con cháu quan chức" – Sai. Có hệ thống thi tuyển công bằng + UN tuyển công khai.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra IELTS

  • IELTS ≥7.0 → đủ vào HV Ngoại giao
  • IELTS ≥7.5 → có lợi thế lớn

2. Đọc 1 bài Economist / Foreign Affairs / Reuters về QHQT (1 giờ)

Vd: "Vietnam's strategic positioning in US-China rivalry".

  • ✅ Bạn hiểu + có ý kiến → tốt

3. Tự viết 1 essay 500 từ tiếng Anh về chủ đề ngoại giao

  • ✅ Bạn viết được lưu loát → đủ tiếng Anh học thuật

4. Tự hỏi: bạn ok đi nhiệm kỳ nước ngoài 4-5 năm không?

  • ✅ Có → phù hợp với nghề ngoại giao
  • 🚨 Không → nên chọn UN / NGO ở VN

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QHQT hợp.