Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Học viện Khoa học Quân sự
Mã trường: NQH |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
25.94
(ĐT THPT)
27.72
(ĐT THPT)
27.22
(Học Bạ)
21.13
(ĐGNL HN)
23.83
(ĐGNL HN)
23.83
(ĐGNL HCM)
21.13
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
2.00
(Học Bạ)
5.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
18.00
(CCQT)
800.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
Quan hệ quốc tế
HQT01 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
CCQT
Học Bạ
|
25.95
(ĐT THPT)
27.80
(Kết Hợp)
27.80
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
23.50
(ĐT THPT)
24.20
(ĐT THPT)
887.00
(ĐGNL HCM)
28.60
(Ưu Tiên)
28.12
(Ưu Tiên)
29.03
(Ưu Tiên)
28.50
(Ưu Tiên)
|
| 7 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)
7310206_CLC |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
23.45
(ĐT THPT)
24.10
(ĐT THPT)
850.00
(ĐGNL HCM)
28.40
(Ưu Tiên)
28.40
(Ưu Tiên)
28.05
(Ưu Tiên)
28.39
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Quan hệ Quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 9 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
18.00
(ĐT THPT)
18.75
(Học Bạ)
720.00
(ĐGNL HCM)
19.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 10 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
6.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 11 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
19.00
(ĐT THPT)
|
| 12 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
610 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
35.50
(ĐT THPT)
35.00
(ĐT THPT)
35.75
(ĐT THPT)
36.00
(ĐT THPT)
37.64
(Học Bạ)
36.01
(Kết Hợp)
|
| 13 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
611 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
35.00
(ĐT THPT)
35.75
(ĐT THPT)
36.00
(ĐT THPT)
35.50
(ĐT THPT)
37.64
(Học Bạ)
36.01
(Kết Hợp)
|
| 14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
614 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
36.48
(ĐT THPT)
36.73
(ĐT THPT)
36.23
(ĐT THPT)
35.73
(ĐT THPT)
38.27
(Học Bạ)
36.65
(Kết Hợp)
|
| 15 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
6.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 17 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)
7310206_LKD |
- |
ĐT THPT
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(ĐT THPT)
|
| 18 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Quan hệ quốc tế
7310206DL |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Thái Bình
Mã trường: DTB |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 20 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
Ngành Quản lý nhà nước
7310206 |
- |
ĐT THPT
|
26.39
(ĐT THPT)
|
| 21 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
21.25
(ĐT THPT)
26.56
(Học Bạ)
20.88
(ĐGNL HCM)
21.25
(Thi Riêng)
|