86 lượt search
Quan hệ quốc tế

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
3 Học viện Khoa học Quân sự

Mã trường: NQH

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
25.94 (ĐT THPT)
27.72 (ĐT THPT)
27.22 (Học Bạ)
21.13 (ĐGNL HN)
23.83 (ĐGNL HN)
23.83 (ĐGNL HCM)
21.13 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
5 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Quan hệ quốc tế

HQT01

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
25.95 (ĐT THPT)
27.80 (Kết Hợp)
27.80 (CCQT)
6 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
887.00 (ĐGNL HCM)
28.60 (Ưu Tiên)
28.12 (Ưu Tiên)
29.03 (Ưu Tiên)
28.50 (Ưu Tiên)
7 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.45 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
850.00 (ĐGNL HCM)
28.40 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.05 (Ưu Tiên)
28.39 (Ưu Tiên)
8 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
9 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
18.00 (ĐT THPT)
18.75 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (ĐGNL SPHN)
10 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
11 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
12 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
35.50 (ĐT THPT)
35.00 (ĐT THPT)
35.75 (ĐT THPT)
36.00 (ĐT THPT)
37.64 (Học Bạ)
36.01 (Kết Hợp)
13 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
35.00 (ĐT THPT)
35.75 (ĐT THPT)
36.00 (ĐT THPT)
35.50 (ĐT THPT)
37.64 (Học Bạ)
36.01 (Kết Hợp)
14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
36.48 (ĐT THPT)
36.73 (ĐT THPT)
36.23 (ĐT THPT)
35.73 (ĐT THPT)
38.27 (Học Bạ)
36.65 (Kết Hợp)
15 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)

7310206_LKD

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
18 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quan hệ quốc tế

7310206DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
20 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Quản lý nhà nước

7310206

-
ĐT THPT
26.39 (ĐT THPT)
21 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Quan hệ quốc tế

7310206

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
21.25 (ĐT THPT)
26.56 (Học Bạ)
20.88 (ĐGNL HCM)
21.25 (Thi Riêng)