Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
19.00 | ĐT THPT | C03, C04, D01, D09, D10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
|
| 2 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
18.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 3 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
16.00 | ĐT THPT | A00, C00, D01, X01 |
Đại học Thái Bình
Mã trường: DTB |
|
| 4 |
Ngành Quan hệ Quốc tế
7310206 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 5 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
21.25 | ĐT THPT | D01, D09, D10, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
|
| 6 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
23.50 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 7 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
24.20 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 8 |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)
7310206_CLC |
23.45 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 9 |
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)
7310206_CLC |
24.10 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 10 |
Quan hệ quốc tế
HQT01 |
25.95 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
|
| 11 |
Ngành Quản lý nhà nước
7310206 |
26.39 | ĐT THPT | C00 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 12 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
610 |
35.50 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 13 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
610 |
35.00 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 14 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
610 |
35.75 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 15 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
610 |
36.00 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 16 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
611 |
35.00 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 17 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
611 |
35.75 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 18 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
611 |
36.00 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 19 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
611 |
35.50 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 20 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
614 |
36.48 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 21 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
614 |
36.73 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 22 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
614 |
36.23 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 23 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
614 |
35.73 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 24 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C20, D01, D14, D15, X71 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 25 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 26 |
Quan hệ quốc tế
7310206 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |