83 lượt search
Quan hệ quốc tế

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quan hệ quốc tế

7310206

19.00 ĐT THPT C03, C04, D01, D09, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

2 Quan hệ quốc tế

7310206

18.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

3 Quan hệ quốc tế

7310206

16.00 ĐT THPT A00, C00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

4 Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

5 Quan hệ quốc tế

7310206

21.25 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

6 Quan hệ quốc tế

7310206

23.50 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

7 Quan hệ quốc tế

7310206

24.20 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

8 Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

23.45 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206_CLC

24.10 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Quan hệ quốc tế

HQT01

25.95 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

11 Ngành Quản lý nhà nước

7310206

26.39 ĐT THPT C00 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

12 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.50 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

13 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.00 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

14 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

35.75 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

15 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

610

36.00 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

16 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.00 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.75 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

36.00 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

611

35.50 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.48 ĐT THPT D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.73 ĐT THPT X78 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

36.23 ĐT THPT X79 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

35.73 ĐT THPT D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

24 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

25 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

26 Quan hệ quốc tế

7310206

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT