87 lượt search
Kinh tế số

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế số là gì?

Kinh tế số (Digital Economy) là ngành mới mở (2020+ theo TT 17/2023) đào tạo chuyên gia kinh tế trong nền kinh tế số – thương mại điện tử, fintech, blockchain, AI ứng dụng kinh doanh, dữ liệu lớn (Big Data) cho doanh nghiệp, kinh tế nền tảng (platform economy).

Trường tiên phong: ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU), ĐH Ngoại thương (FTU), ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH), Học viện Công nghệ BCVT, ĐH Thương mại. Điểm chuẩn cao (25-27+) vì là ngành HOT mới.

💡 Ngành "lai" giữa Kinh tế + CNTT + Dữ liệu. Phù hợp người vừa giỏi số + vừa hiểu kinh doanh. Đầu ra rộng: Big4, FinTech, sàn TMĐT, ngân hàng số, e-com brands.

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế số

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế số

7310109

18.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Kinh tế số

7310109

15.00 ĐT THPT D01, C01, C02, C03, C04, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

3 Kinh tế số

7310109

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

4 Công nghệ tài chính

7310109

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

5 Kinh tế số

7310109

16.70 ĐT THPT A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

6 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

TM39

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

7 Kinh tế số

TLA410

22.11 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

8 Kinh tế số

7310109

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

9 Kinh tế số

7310109

23.20 ĐT THPT A00, D01, D09, X25 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

10 Kinh tế số

7310109

24.20 ĐT THPT C00 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

11 Ngành Kinh tế số

7310109

23.35 ĐT THPT A00, A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

12 Kinh tế số

FIDT1

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

13 Kinh tế số

7310109

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

14 Kinh tế số

7310109

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế lao động

421

-
2 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
23.35 (ĐT THPT)
23.35 (Học Bạ)
23.35 (ĐGNL HN)
23.35 (ĐGTD BK)
23.35 (Kết Hợp)
3 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kinh tế số

TLA410

-
ĐT THPT Học Bạ
22.11 (ĐT THPT)
26.62 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Công nghệ tài chính

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
21.43 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
20.00 (V-SAT)
5 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
9 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kinh tế số

FIDT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
11 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
23.20 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
24.90 (Học Bạ)
25.90 (Học Bạ)
18.51 (ĐGNL SPHN)
19.51 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
18.50 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

TM39

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
25.10 (ĐT THPT)
100.67 (ĐGNL HN)
69.60 (ĐGTD BK)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
14 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
16.70 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Kinh tế vi + vĩ mô, Toán + Xác suất TK, Lập trình Python cơ bản, SQL
  • Năm 3: Phân tích dữ liệu kinh tế (Python + R + Power BI), Thương mại điện tử, FinTech + Blockchain cơ bản, Marketing số, Mô hình kinh doanh nền tảng
  • Năm 4: Trí tuệ nhân tạo + Machine Learning ứng dụng kinh doanh, An ninh thông tin kinh tế, Khởi nghiệp số

Cần có: Toán ≥7.5, Tiếng Anh ≥7.0, tư duy logic + sáng tạo, ham học công nghệ.

icon

Ra trường làm gì?

1. Data Analyst + Business Analyst (~25%) | Shopee, Tiki, Lazada, MoMo, ZaloPay, Big4 | 15-30 triệu (mới) → 35-70 triệu (mid)

2. E-commerce Specialist + Growth Hacker (~20%) | Shopee, TikTok Shop, các brand DTC | 18-35 triệu + commission

3. FinTech + Banking Digital (~20%) | Techcombank, TPBank, MoMo, VNPay, ZaloPay | 20-40 triệu (mới + cert)

4. Tư vấn chuyển đổi số (~10%) | FPT, Viettel Digital, Big4 (Deloitte Digital) | 25-50 triệu + dự án

5. Khởi nghiệp số (~10%) | DTC brand, SaaS, EdTech | rộng

6. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | NEU, FTU, UEH | 12-22 triệu + dự án

7. Khác (~10%) | Marketing số agency, content creator kinh doanh

Đặc biệt: Top sinh viên Kinh tế số NEU/FTU/UEH thường được tuyển thẳng vào MT program của Shopee/MoMo/ngân hàng với lương 25-40 triệu mới ra trường.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường (top + tiếng Anh): 18-35 triệu. Trung bình: 12-20 triệu. Mid 5 năm: 35-65 triệu. Senior Data + Product 10 năm: 60-150 triệu. Top BA tại Shopee/Tiki HQ: 100-250 triệu.

Triển vọng: Cực tốt 2025-2035. VN cam kết Kinh tế số chiếm 30% GDP đến 2030. FinTech + TMĐT + AI bùng nổ.

Cảnh báo: Cạnh tranh khốc liệt với SV CNTT + Khoa học Dữ liệu. Phải tự học Python + SQL + Power BI từ năm 1, chương trình ĐH chưa đủ sâu kỹ thuật.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Toán + Tin học ≥8.0, Tiếng Anh ≥7.0
  • Mê công nghệ + kinh doanh + dữ liệu
  • Sẵn sàng tự học Python/SQL ngoài trường

⚠️ CÂN NHẮC

  • Không thích code/dữ liệu – nên chọn Marketing/KDQT thuần

🚨 KHÔNG HỢP

  • Yếu Toán + ngại học công nghệ
  • Chỉ muốn "kinh doanh thuần" không động đến số
icon

Chân dung người làm nghề

Vy – 24 tuổi, Business Analyst Shopee VN (1.5 năm KN, NEU khóa đầu, IELTS 7.5)

  • Phân tích hành vi mua hàng + đề xuất A/B test cho team Operations
  • Lương: 28 triệu + bonus 4 tháng/năm = trung bình 32 triệu
  • Đang học SQL Advanced + Looker để lên Senior Data Analyst

Phong – 27 tuổi, Growth Lead FinTech startup (4 năm KN, FTU + tự học code)

  • Vận hành campaign acquisition cho ví điện tử
  • Lương: 45 triệu + RSU + bonus = 55 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Kinh tế số (7310109) vs KH Dữ liệu (7460108): KT số thiên kinh doanh + ứng dụng (BA, e-com, fintech); KH DL thiên kỹ thuật + thuật toán (Data Scientist, ML). Lương khởi điểm KH DL cao hơn 20-30% cho mảng kỹ thuật sâu, nhưng KT số có path quản lý sản phẩm + chiến lược rộng hơn.

Kinh tế số vs HTTT QL (7340405): HTTT QL thiên hệ thống thông tin doanh nghiệp (ERP, CRM); KT số rộng hơn (TMĐT, FinTech, AI marketing, blockchain).

Kinh tế số vs TMĐT (7340122): TMĐT chuyên sâu thương mại điện tử (vận hành sàn, livestream, logistics); KT số rộng hơn cả FinTech + Data + AI.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Anh ≥7.5, mê công nghệ?

2. Đã thử học Python / SQL cơ bản (Codeacademy, Coursera)?

3. Theo dõi tin TMĐT + FinTech + AI VN (CafeF, Vietcetera)?

4. Sẵn sàng tự học thêm 50% kiến thức ngoài chương trình?

≥3/4 ✅ → Kinh tế số hợp.