91 lượt search
Kinh tế số

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế lao động

421

-
2 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
23.35 (ĐT THPT)
23.35 (Học Bạ)
23.35 (ĐGNL HN)
23.35 (ĐGTD BK)
23.35 (Kết Hợp)
3 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kinh tế số

TLA410

-
ĐT THPT Học Bạ
22.11 (ĐT THPT)
26.62 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Công nghệ tài chính

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
21.43 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
20.00 (V-SAT)
5 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
9 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kinh tế số

FIDT1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
22.81 (Học Bạ)
62.51 (ĐGNL HN)
43.98 (ĐGTD BK)
242.88 (V-SAT)
11 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
23.20 (ĐT THPT)
24.20 (ĐT THPT)
24.90 (Học Bạ)
25.90 (Học Bạ)
18.51 (ĐGNL SPHN)
19.51 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
18.50 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

TM39

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
25.10 (ĐT THPT)
100.67 (ĐGNL HN)
69.60 (ĐGTD BK)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
14 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ
16.70 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kinh tế số

7310109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)