Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế số
7310109 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 2 |
Kinh tế số
7310109 |
15.00 | ĐT THPT | D01, C01, C02, C03, C04, X01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 3 |
Kinh tế số
7310109 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 4 |
Công nghệ tài chính
7310109 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
|
| 5 |
Kinh tế số
7310109 |
16.70 | ĐT THPT | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
|
| 6 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
TM39 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 7 |
Kinh tế số
TLA410 |
22.11 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 8 |
Kinh tế số
7310109 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 9 |
Kinh tế số
7310109 |
23.20 | ĐT THPT | A00, D01, D09, X25 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN |
|
| 10 |
Kinh tế số
7310109 |
24.20 | ĐT THPT | C00 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN |
|
| 11 |
Ngành Kinh tế số
7310109 |
23.35 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D84 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 12 |
Kinh tế số
FIDT1 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 13 |
Kinh tế số
7310109 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 14 |
Kinh tế số
7310109 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |