103 lượt search
Kinh tế vận tải

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế vận tải là gì?

Kinh tế vận tải (Transport Economics) là ngành đào tạo chuyên gia kinh tế + quản lý ngành vận tải – kinh tế đường bộ + đường sắt + hàng không + đường thủy + logistics, định giá cước vận tải, quản lý đội xe + tàu, phân tích hiệu quả tuyến vận tải, dự báo nhu cầu giao thông, đầu tư hạ tầng giao thông.

Khác Logistics & SCM (7510605) thiên chuỗi cung ứng đa ngành; Kinh tế VT chuyên sâu kinh tế ngành VT + chính sách giao thông. Path tốt vào Bộ GTVT, Cục Đường bộ, Cục Hàng không, các Cty vận tải lớn, Cảng vụ, hãng tàu, hãng bay.

💡 Đào tạo chính tại ĐH GTVT HN, ĐH GTVT TP.HCM, ĐH Hàng hải VN, ĐH Hàng không VN (HV PFI), ĐH KT Quốc dân (NEU – Khoa KT VT), ĐH Mở HCM. Điểm chuẩn vừa phải (20-24).

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế vận tải

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế vận tải biển

D401

24.01 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

2 Kinh tế vận tải biển

D401

23.58 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Kinh tế vận tải biển

D401

23.70 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Kinh tế vận tải biển

D401

24.10 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Kinh tế vận tải biển

D401

23.99 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Kinh tế vận tải thủy

D410

23.04 ĐT THPT C03 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Kinh tế vận tải thủy

D410

23.06 ĐT THPT C04 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kinh tế vận tải thủy

D410

22.63 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Kinh tế vận tải thủy

D410

22.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Kinh tế vận tải thủy

D410

23.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

21.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

21.42 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

21.65 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

21.42 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

21.60 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7840104C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

17 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7840104C2

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

18 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

7840104K

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kinh tế vận tải biển

D401

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
24.01 (ĐT THPT)
23.58 (ĐT THPT)
23.70 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
23.99 (ĐT THPT)
96.00 (ĐGNL HN)
836.00 (ĐGNL HCM)
62.96 (ĐGTD BK)
23.99 (Kết Hợp)
24.01 (Kết Hợp)
23.58 (Kết Hợp)
23.70 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
2 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kinh tế vận tải thủy

D410

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
23.04 (ĐT THPT)
23.06 (ĐT THPT)
22.63 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
23.15 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
762.00 (ĐGNL HCM)
59.43 (ĐGTD BK)
23.06 (Kết Hợp)
22.63 (Kết Hợp)
22.75 (Kết Hợp)
23.15 (Kết Hợp)
23.04 (Kết Hợp)
3 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kinh tế vận tải biển (NC)

H401

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.25 (ĐT THPT)
21.42 (ĐT THPT)
21.65 (ĐT THPT)
21.42 (ĐT THPT)
21.60 (ĐT THPT)
81.00 (ĐGNL HN)
646.00 (ĐGNL HCM)
53.86 (ĐGTD BK)
21.25 (Kết Hợp)
21.42 (Kết Hợp)
21.65 (Kết Hợp)
21.42 (Kết Hợp)
21.60 (Kết Hợp)
4 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

7840104K

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
23.00 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
98.75 (ĐGNL HN)
785.00 (ĐGNL HCM)
1327.50 (CCQT)
28.25 (CCQT)
34.50 (CCQT)
5 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)

7840104L

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HN)
750.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7840104C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
7 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7840104C2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Xác suất, Kinh tế vi-vĩ mô, Kế toán, Pháp luật, Tiếng Anh + Tin
  • Năm 3: Kinh tế vận tải, Định giá cước VT, Quản lý đội xe + đội tàu + đội bay, Lập kế hoạch khai thác vận tải, Phân tích đầu tư hạ tầng GT, Mô hình dự báo nhu cầu GT, Phần mềm chuyên ngành (TransCAD, EMME, Aimsun)
  • Năm 4: Logistics + chuỗi cung ứng, Vận tải đa phương thức, Kinh tế cảng + sân bay, Đồ án + thực tập tại cty vận tải/Bộ GTVT.

Cần có: Toán + Anh khá (≥7.0), tư duy hệ thống, ok văn phòng + đi khảo sát địa bàn.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cty vận tải đường bộ + đường sắt + đường thủy (~25%) | Hà Nội Bus, Phương Trang, Mai Linh, Đường sắt VN, Vinalines, Tổng cty Đường sắt | 14-28 triệu + công tác phí

2. Hãng hàng không + cảng hàng không (~20%) | Vietnam Airlines, Vietjet, Bamboo, ACV (Cảng HK), VATM | 18-40 triệu + chế độ HK

3. Hãng tàu + Cảng biển (~15%) | Maersk, MSC, ONE, COSCO, Saigon Port, Hải Phòng Port | 20-45 triệu (cần Anh)

4. Bộ GTVT + Cục Đường bộ + Cục Hàng không + Sở GTVT tỉnh (~15%) | 10-18 triệu + chế độ NN + cơ hội nghiên cứu chính sách

5. Tư vấn dự án giao thông (~10%) | TEDI, TEDI South, các cty tư vấn cao tốc + đường sắt + sân bay | 15-30 triệu + công tác phí

6. Cty logistics + giao nhận (~10%) | DHL, FedEx, UPS, Schenker, Gemadept, Indo Trans | 18-40 triệu

7. Khác (~5%) | giảng dạy, học cao học, startup logistics

Đặc biệt: Cán bộ kinh tế cảng biển + hãng tàu nước ngoài lương 30-60 triệu + USD + nhiều cơ hội đi nước ngoài. Cao tốc + Metro + Sân bay Long Thành đang triển khai cần nhiều chuyên viên dự án.

 
icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-25 triệu. Mid 5 năm + tiếng Anh + chuyên môn ngành dọc (HK/biển/đường bộ): 25-50 triệu. Senior Manager Cty VT lớn: 50-100 triệu. Lead Tư vấn cao tốc/sân bay: 60-150 triệu.

Triển vọng: Cực tốt 2025-2035. VN đầu tư 5.000 tỷ USD hạ tầng giao thông (cao tốc Bắc Nam, đường sắt cao tốc, sân bay Long Thành, các metro HN/HCM, cảng biển). Cầu kinh tế vận tải cao.

Cảnh báo: Đặc thù ngành (HK, đường sắt, hàng hải) có ngành dọc riêng – cần chọn 1 chuyên sâu từ năm 3-4. Đi công tác địa bàn nhiều.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Anh ≥7.0, tư duy hệ thống + dữ liệu, mê giao thông + logistics

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu Anh – chọn ngành dọc đường bộ + đường sắt (ít cần Anh hơn HK + tàu biển)

🚨 KHÔNG HỢP: Không thích con số + dữ liệu + chính sách

icon

Chân dung người làm nghề

Quân – 28 tuổi, Senior Pricing Analyst Maersk Vietnam (5 năm KN, ĐH Hàng hải VN + IELTS 7.0)

  • Định giá cước vận chuyển container các tuyến VN-EU-Mỹ
  • Lương: 38 triệu + bonus đạt KPI = 50 triệu

Mai – 30 tuổi, Trưởng phòng Kế hoạch khai thác Vietnam Airlines (7 năm KN, ĐH GTVT HN + Master Singapore)

  • Lập kế hoạch lịch bay + giá vé + slot sân bay cho khu vực châu Á
  • Lương: 45 triệu + chế độ HK (vé máy bay rẻ gia đình) = giá trị 55 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Kinh tế VT (7840104) vs Logistics & SCM (7510605): Logistics rộng (chuỗi cung ứng đa ngành, kho bãi, giao nhận); KT VT chuyên sâu ngành vận tải + chính sách GT. Logistics dễ vào DHL/Maersk/Indo Trans; KT VT dễ vào Bộ GTVT + hãng bay + cảng biển.

Kinh tế VT vs Khai thác vận tải (7840101): KT VT thiên kinh tế + định giá + chính sách; KT VT thiên kỹ thuật vận hành (lập lịch tàu, bay, xe). Cùng nhóm 78, khác chỗ nhấn.

Kinh tế VT vs KH Hàng hải (7840106): KH HH chuyên sâu hàng hải (tàu, cảng, biển); KT VT rộng cả 4 phương thức (bộ-sắt-thủy-không).

Kinh tế VT vs QL hoạt động bay (7840102): QL HD Bay chuyên không lưu + slot sân bay; KT VT rộng hơn về kinh tế hàng không + các ngành VT khác.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Anh ≥7.0?

2. Quan tâm hạ tầng giao thông VN (cao tốc, metro, sân bay)?

3. Tư duy hệ thống – thích phân tích "tuyến nào hiệu quả, giá nào tối ưu"?

4. Sẵn sàng chọn chuyên sâu 1 ngành dọc (HK/biển/đường bộ/đường sắt) từ năm 3?

≥3/4 ✅ → Kinh tế VT hợp.