Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kinh tế vận tải biển
D401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
24.01
(ĐT THPT)
23.58
(ĐT THPT)
23.70
(ĐT THPT)
24.10
(ĐT THPT)
23.99
(ĐT THPT)
96.00
(ĐGNL HN)
836.00
(ĐGNL HCM)
62.96
(ĐGTD BK)
23.99
(Kết Hợp)
24.01
(Kết Hợp)
23.58
(Kết Hợp)
23.70
(Kết Hợp)
24.10
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kinh tế vận tải thủy
D410 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
23.04
(ĐT THPT)
23.06
(ĐT THPT)
22.63
(ĐT THPT)
22.75
(ĐT THPT)
23.15
(ĐT THPT)
90.00
(ĐGNL HN)
762.00
(ĐGNL HCM)
59.43
(ĐGTD BK)
23.06
(Kết Hợp)
22.63
(Kết Hợp)
22.75
(Kết Hợp)
23.15
(Kết Hợp)
23.04
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kinh tế vận tải biển (NC)
H401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
21.25
(ĐT THPT)
21.42
(ĐT THPT)
21.65
(ĐT THPT)
21.42
(ĐT THPT)
21.60
(ĐT THPT)
81.00
(ĐGNL HN)
646.00
(ĐGNL HCM)
53.86
(ĐGTD BK)
21.25
(Kết Hợp)
21.42
(Kết Hợp)
21.65
(Kết Hợp)
21.42
(Kết Hợp)
21.60
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)
7840104K |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
23.00
(ĐT THPT)
26.31
(Học Bạ)
98.75
(ĐGNL HN)
785.00
(ĐGNL HCM)
1327.50
(CCQT)
28.25
(CCQT)
34.50
(CCQT)
|
| 5 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)
7840104L |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
22.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
650.00
(ĐGNL HN)
750.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7840104C1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7840104C2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|