75 lượt search
Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kinh doanh quốc tế là gì?

Kinh doanh Quốc tế (KDQT) đào tạo người vận hành thương mại giữa các quốc gia — xuất nhập khẩu, đầu tư FDI, marketing quốc tế, thanh toán quốc tế.

Ngành rất hot tại VN vì kinh tế VN có độ mở cực cao (XK chiếm 100%+ GDP). Top trường: ĐH Ngoại thương (FTU), ĐH Kinh tế HCM

💡 KDQT khác QTKD ở chỗ: bắt buộc giỏi 2 ngoại ngữ trở lên (Anh + Trung/Nhật/Hàn). Đầu ra lương khởi điểm thường cao hơn QTKD ~20-30%.

icon

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.00 ĐT THPT C00, X01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

3 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

4 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

5 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, D01, C01, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kinh doanh quốc tế

7310120

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

7 Kinh doanh quốc tế

7340120

22.47 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

7340120C

20.75 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

10 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

11 Kinh doanh quốc tế

7340120

17.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

12 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

13 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

14 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.71 ĐT THPT D15 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.25 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.13 ĐT THPT D09 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.16 ĐT THPT D10 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

18 Kinh doanh quốc tế và logistics

A409

22.69 ĐT THPT D14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM19

26.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM20

26.30 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

21 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.25 ĐT THPT A01, D01, D07,  D10, A07, D09 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

22 Kinh doanh Quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

23 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

24 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7340120C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

25 Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7340120KL

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

26 Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

7340120S

24.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

27 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.84 ĐT THPT X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Kinh doanh quốc tế

7340120

17.20 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

29 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.52 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

30 Kinh doanh quốc tế

7340120

18.84 ĐT THPT C14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

31 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.53 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

32 Kinh doanh quốc tế

7340120

16.16 ĐT THPT D10 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

33 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X01 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

34 Kinh doanh quốc tế

QHQ01

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

35 Kinh doanh quốc tế

7340120

15.00 ĐT THPT A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 CT CLC Kinh doanh quốc tế

KDQH2.1

27.50 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

37 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

KDQH2.3

26.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D06, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

38 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

24.50 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

39 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

25.48 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

40 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

23.72 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

41 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120BP

25.88 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

24.95 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

25.93 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

24.17 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120V

26.33 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.99 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

47 Kinh doanh quốc tế

7340120

22.93 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

48 Kinh doanh quốc tế

7340120

20.37 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

49 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.30 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

50 Kinh doanh quốc tế

7340120

21.31 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.60 (ĐT THPT)
118.00 (ĐGNL HN)
28.60 (ĐGNL HN)
28.60 (ĐGNL HCM)
1025.00 (ĐGNL HCM)
82.65 (ĐGTD BK)
28.60 (ĐGTD BK)
28.60 (Kết Hợp)
28.60 (CCQT)
1572.00 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ
26.50 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
3 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
4 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
5 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
25.30 (ĐT THPT)
28.80 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
25.00 (Học Bạ)
26.00 (Học Bạ)
28.50 (Học Bạ)
900.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (Thi Riêng)
6 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Kinh doanh quốc tế

7340120C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.70 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
783.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
31.51 (ĐT THPT)
31.26 (ĐT THPT)
31.01 (ĐT THPT)
36.98 (Học Bạ)
893.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
1039.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
11 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
12 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
13 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE6

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
14 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
22.30 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
814.00 (ĐGNL HCM)
22.30 (CCQT)
15 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.84 (ĐT THPT)
26.79 (ĐT THPT)
984.00 (ĐGNL HCM)
81.18 (Ưu Tiên)
86.11 (Ưu Tiên)
1200.00 (CCQT)
16 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Kinh doanh quốc tế

HQT06

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
24.75 (ĐT THPT)
27.13 (Kết Hợp)
27.13 (CCQT)
17 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.99 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
20.37 (ĐT THPT)
21.30 (ĐT THPT)
21.31 (ĐT THPT)
20.78 (ĐT THPT)
21.31 (ĐGNL HCM)
21.31 (V-SAT)
18 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Kinh doanh quốc tế

QHQ01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.00 (ĐT THPT)
76.00 (ĐGNL HN)
20 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
900.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
23 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM19

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.80 (ĐT THPT)
112.00 (ĐGNL HN)
80.20 (ĐGTD BK)
26.80 (Kết Hợp)
26.80 (Kết Hợp)
25 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM20

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.30 (ĐT THPT)
108.67 (ĐGNL HN)
76.80 (ĐGTD BK)
26.30 (Kết Hợp)
29.80 (Kết Hợp)
26.30 (Kết Hợp)
26 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
62.00 (ĐGNL HN)
18.00 (V-SAT)
27 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
28 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL HN)
17.00 (ĐGTD BK)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (V-SAT)
29 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
30 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

  • Kinh tế quốc tế (vĩ mô, thương mại quốc tế)
  • Thương mại quốc tế — Incoterms, hợp đồng XNK, thanh toán L/C
  • Marketing quốc tế — sự khác biệt văn hoá thị trường
  • Tài chính quốc tế — FX, đầu tư cross-border
  • Logistics quốc tế — vận tải biển, hàng không, hải quan
  • Luật thương mại quốc tế — WTO, FTA, VKFTA, EVFTA
  • Tiếng Anh chuyên ngành thương mại + 1 ngoại ngữ thứ 2 (Trung, Nhật, Hàn, Pháp)
  • Đàm phán quốc tế, văn hoá kinh doanh quốc tế

Độ khó: Trung bình cao. Tương tự QTKD nhưng yêu cầu ngoại ngữ rất cao.

icon

Ra trường làm gì?

1. Công ty XNK / Forwarder

  • Sales XNK, Documentation, Logistics
  • Lương: 12-20tr fresh; 25-50tr senior

2. DN FDI (công ty nước ngoài tại VN)

  • Samsung, LG, Toyota, Honda, Nestle, Unilever
  • Vị trí: Sales, Procurement, Project Coordinator
  • Lương: 15-25tr fresh

3. Ngân hàng — bộ phận quốc tế

  • Thanh toán quốc tế, tài trợ thương mại
  • Vietcombank, BIDV, Techcombank
  • Lương: 12-18tr fresh; 25-45tr senior

4. Tự khởi nghiệp XNK

  • Mở công ty XNK nhỏ, dropship cross-border, Amazon FBA
  • Vốn không lớn, thu nhập linh hoạt

5. Tổ chức quốc tế

  • WB, ADB, IMF, UNDP, UNICEF tại VN
  • Yêu cầu rất cao (IELTS 7.5+, kinh nghiệm)
  • Lương: 50-100tr/tháng + benefits
icon

Mức lương & triển vọng

Cao hơn QTKD ~20-30% nhờ yêu cầu ngoại ngữ.

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
Sales XNK 12-18tr 25-40tr 50-90tr
FDI Coordinator 15-22tr 30-50tr 60-120tr
Manager XNK - - 60-150tr

Triển vọng: Rất tốt — VN tiếp tục là điểm đến FDI, XK tăng trưởng 8-12%/năm.

Lợi thế tiếng Trung: Tăng 30-50% so với chỉ tiếng Anh, vì thương mại VN-TQ là lớn nhất.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Giỏi tiếng Anh từ THPT (IELTS 6.5+ là lý tưởng)
  • Muốn học thêm 1 ngoại ngữ thứ 2 (Trung/Nhật/Hàn)
  • Quan tâm thị trường quốc tế, hay đọc tin kinh tế thế giới
  • Hướng ngoại, thích làm việc với người nước ngoài
  • Linh hoạt văn hoá — sẵn sàng đi công tác nước ngoài

⚠️ CÂN NHẮC

  • Tiếng Anh yếu — sẽ rất chật vật
  • Không thích giấy tờ, chứng từ phức tạp

🚨 KHÔNG HỢP

  • Hướng nội nặng
  • Ghét du lịch / không muốn đi xa
  • Yếu ngôn ngữ
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Hà — Sales XNK tại Samsung VN (4 năm KN)

Tuổi 26, ĐH Ngoại thương HN, tiếng Anh + Hàn. Lương 28tr + thưởng. Quản lý XK linh kiện điện thoại sang Hàn Quốc, Mỹ. Đi công tác Hàn 2-3 lần/năm.

👨 Quân — Tự kinh doanh Amazon FBA (5 năm KN)

Tuổi 27, ĐH Kinh tế HCM. Thu nhập 40-100tr/tháng (biến động). Bán đồ Việt Nam (cà phê, hồ tiêu) trên Amazon US. Làm việc từ nhà, tự do thời gian.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KDQT vs QTKD

  • KDQT: Hẹp, chuyên thương mại quốc tế, yêu cầu ngoại ngữ
  • QTKD: Rộng, có thể nội địa hoặc quốc tế

KDQT vs Logistics (mã 7510605)

  • KDQT: Thiên về thương mại — đàm phán hợp đồng, marketing
  • Logistics: Thiên về vận hành — vận chuyển, kho, hải quan

KDQT vs Ngôn ngữ Anh

  • NN Anh: Sâu về ngôn ngữ, văn học, văn hoá
  • KDQT: Tiếng Anh là công cụ, mục tiêu là kinh doanh
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Theo dõi 1 mặt hàng XK VN trên báo (cà phê, dệt may, điện thoại) 1 tháng — Bạn hứng thú quan sát thị trường? 
  2. Liên hệ 1 nhà cung cấp Trung Quốc qua Alibaba — Bạn cảm thấy thoải mái chat tiếng Anh với họ? 
  3. Đọc 1 bài về Incoterms (FOB, CIF) — Bạn hiểu được cấu trúc? 
  4. IELTS 6.0+ (hoặc tương đương) — Đây là điều kiện cần để học KDQT tốt?