79 lượt search
Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.60 (ĐT THPT)
118.00 (ĐGNL HN)
28.60 (ĐGNL HN)
28.60 (ĐGNL HCM)
1025.00 (ĐGNL HCM)
82.65 (ĐGTD BK)
28.60 (ĐGTD BK)
28.60 (Kết Hợp)
28.60 (CCQT)
1572.00 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ
26.50 (ĐT THPT)
28.25 (Học Bạ)
3 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
4 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
5 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
25.30 (ĐT THPT)
28.80 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
25.00 (Học Bạ)
26.00 (Học Bạ)
28.50 (Học Bạ)
900.00 (ĐGNL HCM)
250.00 (Thi Riêng)
6 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Kinh doanh quốc tế

7340120C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.70 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
783.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
31.51 (ĐT THPT)
31.26 (ĐT THPT)
31.01 (ĐT THPT)
36.98 (Học Bạ)
893.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
1039.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
11 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
12 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
13 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE6

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
14 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
22.30 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
814.00 (ĐGNL HCM)
22.30 (CCQT)
15 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.84 (ĐT THPT)
26.79 (ĐT THPT)
984.00 (ĐGNL HCM)
81.18 (Ưu Tiên)
86.11 (Ưu Tiên)
1200.00 (CCQT)
16 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Kinh doanh quốc tế

HQT06

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
24.75 (ĐT THPT)
27.13 (Kết Hợp)
27.13 (CCQT)
17 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.99 (ĐT THPT)
22.93 (ĐT THPT)
20.37 (ĐT THPT)
21.30 (ĐT THPT)
21.31 (ĐT THPT)
20.78 (ĐT THPT)
21.31 (ĐGNL HCM)
21.31 (V-SAT)
18 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
19 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Kinh doanh quốc tế

QHQ01

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.00 (ĐT THPT)
76.00 (ĐGNL HN)
20 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
900.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
23 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM19

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.80 (ĐT THPT)
112.00 (ĐGNL HN)
80.20 (ĐGTD BK)
26.80 (Kết Hợp)
26.80 (Kết Hợp)
25 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM20

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.30 (ĐT THPT)
108.67 (ĐGNL HN)
76.80 (ĐGTD BK)
26.30 (Kết Hợp)
29.80 (Kết Hợp)
26.30 (Kết Hợp)
26 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
62.00 (ĐGNL HN)
18.00 (V-SAT)
27 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
28 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
17.00 (ĐGNL HN)
17.00 (ĐGTD BK)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (V-SAT)
29 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
30 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Kinh doanh quốc tế

7340120

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)